Bảng giá đất phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Lê Hồ, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lê Hồ, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Lê Hồ năm 2026
Khu vực: phường Lê Hồ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lê Hồ |
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường ĐT498 Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường T3 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH01 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH02 ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục xã Quốc Lộ 38 - ĐT 498C |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục xã ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP An Đông Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 -Đường trục TDP An Đông Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường TDP Đồng Thái Chùa Đồng Thái - ĐT 498C |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường TDP Đồng Thái Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường TDP Đồng Thái Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường TDP Đại Phú Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường TDP Đại Phú Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Thịnh Đại ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Tùng Quan ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Dương Cương QL38 - Thửa 419 tờ 55 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 -Đường trục TDP Dương Cương Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Dương Cương Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Ước (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 4 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Đồng Lạc Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) - đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Xá Nhà ông Choang (thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Xá Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận (thửa 15 tờ 63) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các ngõ xóm còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường ĐT498 Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường T3 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH01 - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH02 ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục xã Quốc Lộ 38 - ĐT 498C |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 530.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục xã ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 530.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP An Đông Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 -Đường trục TDP An Đông Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường TDP Đồng Thái Chùa Đồng Thái - ĐT 498C |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường TDP Đồng Thái Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường TDP Đồng Thái Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường TDP Đại Phú Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20 |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường TDP Đại Phú Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20 |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Thịnh Đại ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Tùng Quan ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47 |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Dương Cương QL38 - Thửa 419 tờ 55 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 -Đường trục TDP Dương Cương Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Dương Cương Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Ước (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 4 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Đồng Lạc Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) - đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Xá Nhà ông Choang (thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Xá Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận (thửa 15 tờ 63) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các ngõ xóm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường ĐT498 Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường T3 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH01 - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH02 ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục xã Quốc Lộ 38 - ĐT 498C |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục xã ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP An Đông Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 -Đường trục TDP An Đông Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Phương Đàn Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường TDP Đồng Thái Chùa Đồng Thái - ĐT 498C |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường TDP Đồng Thái Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường TDP Đồng Thái Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường TDP Đại Phú Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường TDP Đại Phú Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Thịnh Đại ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Tùng Quan ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Dương Cương QL38 - Thửa 419 tờ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 -Đường trục TDP Dương Cương Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Dương Cương Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nông Vụ Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các đường ngõ ngách còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Ước (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 4 - Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đường trục TDP Đồng Lạc Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) - đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Phương Lâm Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Xá Nhà ông Choang (thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Xá Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận (thửa 15 tờ 63) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các ngõ xóm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Phường Lê Hồ - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lê Hồ |
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường ĐT498 Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 3 - Đường ĐT498 Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường T3 Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH01 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đường ĐH02 ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Phương Thượng Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 - Đường trục xã Quốc Lộ 38 - ĐT 498C |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 2 - Đường trục xã ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lê Hồ |
Đoạn 1 -Đường trục TDP An Đông Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lê Hồ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đại Cương, Phường Đồng Hoá, Phường Lê Hồ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lê Hồ theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Lê Hồ có diện tích tự nhiên 22,27 km² với quy mô dân số 32.373 người, mật độ dân cư đạt 1.453,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lê Hồ được đặt tại Trụ sở của phường Lê Hồ hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lê Hồ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Lê Hồ là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
