Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Lê Thanh Nghị được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lê Thanh Nghị theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị năm 2026

Khu vực: phường Lê Thanh Nghị.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 860.000 đến 130.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đại lộ Hồ Chí Minh
Ngã Sáu → Minh Khai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000.000 55.000.000 32.000.000 26.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 122.400.000 45.600.000 33.000.000 26.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Tuệ Tĩnh
Điện Biên Phủ → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 92.000.000 42.000.000 31.500.000 25.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Thường Kiệt
Tuy Hòa → Hoàng Văn Thụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.700.000 31.500.000 15.300.000 12.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Phú
Trung tâm thương mại → Tuy Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.600.000 32.000.000 16.000.000 12.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bạch Đằng
Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn Du
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 32.000.000 16.000.000 12.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngân Sơn
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.200.000 28.800.000 14.400.000 11.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 36.000.000 28.000.000 22.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Điện Biên Phủ
Ngã tư Máy Sứ → Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000.000 35.000.000 25.000.000 20.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Tuệ Tĩnh
Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.600.000 34.000.000 20.700.000 16.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thống Nhất
Cầu Cất → Quảng trường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 25.500.000 12.800.000 10.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trường Chinh
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 74.400.000 40.500.000 18.000.000 14.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Niên
Trần Hưng Đạo → Cầu Hải Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000.000 37.000.000 22.200.000 17.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Thị Buởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.900.000 28.000.000 13.600.000 10.900.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Niên
Cầu Hải Tân → Ngã tư Hải Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.300.000 36.100.000 17.900.000 16.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Lê Thanh nghị → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.900.000 32.000.000 14.400.000 11.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đồng Xuân
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.300.000 23.400.000 10.800.000 8.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.600.000 36.000.000 18.000.000 14.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thái Học
Bùi Thị Cúc → Tuy Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 28.100.000 12.800.000 10.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Cúc
Bạch Đằng → Mạc Thị Bưởi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 24.700.000 11.400.000 9.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Bình Trọng
Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000.000 23.400.000 10.800.000 8.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Quyền
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.200.000 31.500.000 15.300.000 12.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Thụ
Bạch Đằng → Đại lộ Hồ Chí Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.100.000 21.900.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tuy An
Tuy Hòa → Hoàng VănThụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.100.000 21.900.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Ngã tư Máy Sứ → Cầu Cất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.500.000 32.300.000 14.500.000 11.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tuy Hoà
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.300.000 23.400.000 10.800.000 8.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.500.000 34.900.000 21.300.000 17.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.400.000 29.600.000 12.600.000 10.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Ngô Quyền → Chợ Thanh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000.000 27.000.000 13.500.000 10.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tôn Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.800.000 38.000.000 18.000.000 14.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trường Chinh
Ngô Quyền → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.000.000 25.000.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Bạch Đằng → Hết Nhà thi đấu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.000.000 33.900.000 17.200.000 13.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.500.000 30.500.000 18.300.000 14.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 25.000.000 12.000.000 9.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 28.800.000 17.600.000 14.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đại lộ Hồ Chí Minh
Ngã Sáu → Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 19.250.000 11.200.000 9.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Chợ Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000.000 25.000.000 12.000.000 9.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.960.000 15.960.000 11.550.000 9.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Bình
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 23.000.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Hết Nhà thi đấu → Nguyễn Hải Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 29.100.000 14.300.000 11.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba chợ Mát → Nhà máy Gạch Hải Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.500.000 23.000.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Quyền
Nguyễn Chí Thanh → Cầu Phú Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.500.000 23.000.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hồng Châu
Thanh Niên → Lê Thanh Nghị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.500.000 23.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hải Đông
Thanh Niên → Hồng Châu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.000.000 23.000.000 11.100.000 8.900.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Minh
Lê Thanh Nghị → Lê Chân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.000.000 25.900.000 15.500.000 12.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hào Thành
Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.000.000 25.300.000 15.200.000 12.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đội Cấn
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 15.400.000 7.300.000 5.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Đỗ
Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.100.000 22.600.000 13.500.000 10.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 16.900.000 7.100.000 5.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Tiên Hoàng
Thanh Niên → Nguyễn Hải Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 21.100.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 21.700.000 9.500.000 7.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 16.900.000 7.100.000 5.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Tiên Hoàng
Thanh Niên → Nguyễn Hải Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 21.100.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 21.700.000 9.500.000 7.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Hựu
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.100.000 22.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đức Minh
Nguyễn Văn Linh → Vũ Hựu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.900.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 22.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Quốc Toản
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 15.300.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Thủ Độ
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 15.300.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Khánh Dư
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 15.300.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đức Cảnh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Hải Thanh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Cống hồ Bình Minh → Lê Thanh Nghị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.400.000 20.600.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đức Minh
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.400.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dương Hòa
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 19.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phú Thọ
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 19.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Bình Trọng
Đồng Xuân → Bạch Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 14.600.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Chí Thanh
Lê Thanh Nghị → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Danh Nho
Hồng Châu → Thanh Niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Hồng Phong
Phạm Ngũ Lão → Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 18.700.000 8.900.000 7.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị An Dương Vương
Thanh Niên → Phạm Trấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Chương Dương
Bùi Thị Xuân → Thanh Niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 23.000.000 17.000.000 13.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dã Tượng
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hàm Nghi
Nguyễn Đức Cảnh → Thanh Niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.100.000 18.000.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Văn Đồng
Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.000.000 18.000.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Bình
Bùi Thị Xuân → Nguyễn Hải Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.000.000 20.000.000 12.000.000 9.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.800.000 17.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lạc Long Quân
Thanh Niên → Mạc Đĩnh Chi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Tu
Hải Đông → Hồng Châu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.100.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Minh
Lê Chân → Trương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 25.000.000 17.000.000 10.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Ngọc Du
Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.400.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Ngọc Du
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 16.900.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Văn Linh → Nguyễn Tuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 16.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 16.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trác Luân
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 12.800.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đại lộ Hồ Chí Minh
Ngã Sáu → Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.500.000 13.750.000 8.000.000 6.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Tuệ Tĩnh
Điện Biên Phủ → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.200.000 14.700.000 11.025.000 8.750.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Hới
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 15.900.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đình Bể
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.000.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Quý Cáp
Trường Chinh → Nguyễn Văn linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.000.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Văn Giáp
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Nguyên Đán
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Văn Sở
Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thiện
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Tuân
Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Liễu
Nguyễn Văn Linh → Đức Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Khát Chân
Trường Chinh → Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Phụng Hiểu
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Quang
Hoàng Quốc Việt → Phạm Hùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Hoàn
Phạm Văn Đồng → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Ngọc Hân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Phụ Trần
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.800.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Chân
Trương Mỹ → Bình Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 11.400.000 8.250.000 6.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đàm Lộc
Trường Chinh → Bình Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 14.400.000 7.200.000 5.760.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Đức Minh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Thường Kiệt
Tuy Hòa → Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.295.000 11.025.000 5.355.000 4.270.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.800.000 15.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đại Năng
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.800.000 14.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Phú
Trung tâm thương mại → Tuy Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.210.000 11.200.000 5.600.000 4.480.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phùng Chí Kiên
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Quang Liệt
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trung Trực
Thống Nhất → Lý Thanh Tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 13.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Quang Triều
Trần Nguyên Đấn → Ngõ 251 Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 12.300.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bạch Đằng
Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn Du
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 11.200.000 5.600.000 4.480.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lộc
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 15.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngân Sơn
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.020.000 10.080.000 5.040.000 4.025.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.950.000 12.600.000 9.800.000 7.840.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Điện Biên Phủ
Ngã tư Máy Sứ → Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.950.000 12.250.000 8.750.000 7.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Tuệ Tĩnh
Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.810.000 11.900.000 7.245.000 5.810.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thống Nhất
Cầu Cất → Quảng trường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.775.000 8.925.000 4.480.000 3.570.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nhữ Đình Hiền
Nguyễn Lương Bằng → Cầu Bà Triệu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.400.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trường Chinh
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 14.175.000 6.300.000 5.040.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thánh Thiên
Phạm Tu → Hải Đông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Niên
Trần Hưng Đạo → Cầu Hải Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.900.000 12.950.000 7.770.000 6.230.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Thị Buởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.865.000 9.800.000 4.760.000 3.815.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Niên
Cầu Hải Tân → Ngã tư Hải Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.305.000 12.635.000 6.265.000 5.670.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Đĩnh Phúc
Hàm Nghi → Bùi Thị Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 12.500.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 12.500.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn An
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 12.500.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Công Hoà
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 12.500.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Uông
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 12.500.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Lê Thanh nghị → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.165.000 11.200.000 5.040.000 4.025.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đồng Xuân
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.955.000 8.190.000 3.780.000 3.010.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Văn Thanh
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Quốc Chinh
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Hựu
Nguyễn Văn Linh → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Dương
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phùng Hưng
Trường Chinh → Đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Tuân
KDC Thanh Bình → Đức Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Chấn
Lạc Long Quân → Vũ Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phù Đổng
Trường Chinh → Đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Chế Nghĩa
Kim Sơn → Bình Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn An Ninh
Trường Chinh → Nguyễn Nhạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Gia Thiều
Cầu Cất → Lạc Long Quân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Đĩnh Chi
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 10.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.360.000 12.600.000 6.300.000 5.040.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thái Học
Bùi Thị Cúc → Tuy Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.115.000 9.835.000 4.480.000 3.780.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Cúc
Bạch Đằng → Mạc Thị Bưởi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.115.000 8.645.000 3.990.000 3.185.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bế Văn Đàn
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Bá Hát
Phùng Hưng → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Cù Chính Lan
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lâu
Đỗ Hành → Giáp cây xăng Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Hành
Trường Chinh → Đặng Tất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Công Tráng
Lê Trọng Tấn → Giáp Lô 126
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đào Tấn
Đàm Lộc → Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Tất
Số 250 Trường Chinh → Bình Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Thai Mai
Dương Quảng Hàm → Đỗ Hành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Trần Côn
Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Văn Ngữ
Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể → Đặng Trần Côn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Đình Giót
Hồ Tùng Mậu → Đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Bá Vành
Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình → Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nhữ Đình Toản
Trần Quý Cáp → Trần Tế Xương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Viết Xuân
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Khoái
Trường Chinh → Nam Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Sơn
Đất Giáo Dục → Phố Nam Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch
Số 232 Trương Chinh → Bình Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Nhạc
Lê Trọng Tấn → Đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngũ Lộc
Nguyễn An Ninh → Nguyễn Khoái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Trọng Tấn
Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lương Ngọc Quyến
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lương Văn Can
Nguyễn Khoái → Nam Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nam Cao
Phù đổng → Đinh Công Tráng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kim Đồng
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hồ Tùng Mậu
Đặng Trần Côn → Giáp khu dân cư số 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Cơm
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Thái
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Huỳnh Tấn Phát
Phùng Hưng → Phùng Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dương Quảng Hàm
Đặng Thái Mai → Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tô Vĩnh Diện
Võ Văn Tần → Hồ Tùng Mậu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Tế Xương
Nhữ Đình Toản → Trần Quý Cáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Đại Nghĩa
Sau cơm chay Thiên Trúc → Đặng Trần Côn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vạn Xuân
Hồ Tùng Mậu → Đê Kim sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Võ Văn Tần
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Bình Trọng
Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.450.000 8.190.000 3.780.000 3.010.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Quyền
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.170.000 11.025.000 5.355.000 4.270.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Thụ
Bạch Đằng → Đại lộ Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.135.000 7.665.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tuy An
Tuy Hòa → Hoàng VănThụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.135.000 7.665.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Tuệ Tĩnh
Điện Biên Phủ → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 10.500.000 7.875.000 6.250.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Ngã tư Máy Sứ → Cầu Cất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.925.000 11.305.000 5.075.000 4.060.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tuy Hoà
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.855.000 8.190.000 3.780.000 3.010.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.225.000 12.215.000 7.455.000 5.950.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.190.000 10.360.000 4.410.000 3.535.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Ngô Quyền → Chợ Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.050.000 9.450.000 4.725.000 3.780.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường kè hồ Bình Minh
Vườn Hoa Bình Minh → Ngõ 133 Trương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 10.400.000 5.200.000 4.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hoàng Lộc
Cầu Cất → Lê Thanh Nghị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lộc
Ngô Quyền → Nam Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Thường Kiệt
Tuy Hòa → Hoàng Văn Thụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.925.000 7.875.000 3.825.000 3.050.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phố Lê Lai
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tôn Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.580.000 13.300.000 6.300.000 5.040.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Phú
Trung tâm thương mại → Tuy Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.150.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Nam Đế
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Thánh Tông
Cầu Cất → Bùi Thị Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thánh Tông
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Công Uẩn
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Chân
Bình Minh → Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bạch Đằng
Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn Du
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Bạch Đằng → Hết Nhà thi đấu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.950.000 11.865.000 6.020.000 4.830.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trường Chinh
Ngô Quyền → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.950.000 8.750.000 4.550.000 3.640.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.425.000 10.675.000 6.405.000 5.145.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngân Sơn
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.300.000 7.200.000 3.600.000 2.875.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 8.750.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 9.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 10.080.000 6.160.000 4.935.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Điện Biên Phủ
Ngã tư Máy Sứ → Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 8.750.000 6.250.000 5.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Tuệ Tĩnh
Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.150.000 8.500.000 5.175.000 4.150.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thống Nhất
Cầu Cất → Quảng trường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.125.000 6.375.000 3.200.000 2.550.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trường Chinh
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.600.000 10.125.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Niên
Trần Hưng Đạo → Cầu Hải Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 5.550.000 4.450.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tân Kim
Nguyễn Chí Thanh → Khu dân cư Tân Kim
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Thị Buởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.475.000 7.000.000 3.400.000 2.725.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Niên
Cầu Hải Tân → Ngã tư Hải Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.075.000 9.025.000 4.475.000 4.050.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Lê Thanh nghị → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.975.000 8.000.000 3.600.000 2.875.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Chợ Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.850.000 8.750.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đồng Xuân
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.825.000 5.850.000 2.700.000 2.150.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Quý Tân
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.800.000 4.900.000 3.920.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thái Học
Bùi Thị Cúc → Tuy Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.225.000 7.025.000 3.200.000 2.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Cúc
Bạch Đằng → Mạc Thị Bưởi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.225.000 6.175.000 2.850.000 2.275.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kênh Tre
Bình Lộc → Bế Văn Đàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Bình
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.050.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Hết Nhà thi đấu → Nguyễn Hải Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 10.185.000 5.005.000 3.990.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Bình Trọng
Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.750.000 5.850.000 2.700.000 2.150.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hồng Châu
Thanh Niên → Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.625.000 8.050.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.625.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba chợ Mát → Nhà máy Gạch Hải Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.625.000 8.050.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Quyền
Nguyễn Chí Thanh → Cầu Phú Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.625.000 8.050.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Quyền
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.550.000 7.875.000 3.825.000 3.050.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Thụ
Bạch Đằng → Đại lộ Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.525.000 5.475.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tuy An
Tuy Hòa → Hoàng VănThụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.525.000 5.475.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hải Đông
Thanh Niên → Hồng Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 8.050.000 3.885.000 3.115.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Minh
Lê Thanh Nghị → Lê Chân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.065.000 5.425.000 4.340.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Ngã tư Máy Sứ → Cầu Cất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.375.000 8.075.000 3.625.000 2.900.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tuy Hoà
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.325.000 5.850.000 2.700.000 2.150.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hào Thành
Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.855.000 5.320.000 4.235.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đội Cấn
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.065.000 5.390.000 2.555.000 2.030.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Đăng Lưu
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.925.000 7.875.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.875.000 8.725.000 5.325.000 4.250.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.850.000 7.400.000 3.150.000 2.525.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Đỗ
Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.785.000 7.910.000 4.725.000 3.780.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 5.915.000 2.485.000 1.995.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Ngô Quyền → Chợ Thanh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 6.750.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Tiên Hoàng
Thanh Niên → Nguyễn Hải Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 7.385.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 7.595.000 3.325.000 2.660.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 7.700.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 7.700.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Hựu
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.435.000 7.700.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đức Minh
Nguyễn Văn Linh → Vũ Hựu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.295.000 7.665.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kim Sơn
Bình Lộc → Cầu Phú Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đức Cảnh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Hải Thanh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tôn Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 9.500.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Khánh Dư
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 5.355.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Thủ Độ
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 5.355.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Quốc Toản
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 5.355.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.700.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đức Minh
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.490.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Cống hồ Bình Minh → Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.490.000 7.210.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dương Hòa
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.280.000 6.650.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phú Thọ
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.280.000 6.650.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trường Chinh
Ngô Quyền → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.250.000 6.250.000 3.250.000 2.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Bạch Đằng → Hết Nhà thi đấu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.250.000 8.475.000 4.300.000 3.450.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dã Tượng
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Chương Dương
Bùi Thị Xuân → Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.050.000 5.950.000 4.760.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị An Dương Vương
Thanh Niên → Phạm Trấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Bình Trọng
Đồng Xuân → Bạch Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 5.110.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Chí Thanh
Lê Thanh Nghị → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Danh Nho
Hồng Châu → Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Hồng Phong
Phạm Ngũ Lão → Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 6.545.000 3.115.000 2.485.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kênh Tre
Bế Văn Đàn → Đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.875.000 7.625.000 4.575.000 3.675.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.750.000 6.250.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.750.000 7.200.000 4.400.000 3.525.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hàm Nghi
Nguyễn Đức Cảnh → Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.685.000 6.300.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.650.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Văn Đồng
Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.650.000 6.300.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Bình
Bùi Thị Xuân → Nguyễn Hải Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.000.000 4.200.000 3.360.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.230.000 5.950.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh
Chợ Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.750.000 6.250.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Quý Tân
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lạc Long Quân
Thanh Niên → Mạc Đĩnh Chi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.320.000 5.950.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Tu
Hải Đông → Hồng Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 5.985.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Minh
Lê Chân → Trương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 8.750.000 5.950.000 3.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Ngọc Du
Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 6.090.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Ngọc Du
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 5.915.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.075.000 5.600.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Văn Linh → Nguyễn Tuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.075.000 5.600.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thanh Bình
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.750.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Hết Nhà thi đấu → Nguyễn Hải Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.275.000 3.575.000 2.850.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trác Luân
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 4.480.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba chợ Mát → Nhà máy Gạch Hải Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.875.000 5.750.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Quyền
Nguyễn Chí Thanh → Cầu Phú Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.875.000 5.750.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.875.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hồng Châu
Thanh Niên → Lê Thanh Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.875.000 5.750.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hải Đông
Thanh Niên → Hồng Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.750.000 5.750.000 2.775.000 2.225.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Minh
Lê Thanh Nghị → Lê Chân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.750.000 6.475.000 3.875.000 3.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hào Thành
Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 6.325.000 3.800.000 3.025.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đội Cấn
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.475.000 3.850.000 1.825.000 1.450.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Đăng Lưu
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.375.000 5.625.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Đỗ
Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.275.000 5.650.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 4.225.000 1.775.000 1.425.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Tiên Hoàng
Thanh Niên → Nguyễn Hải Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 5.275.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bùi Thị Xuân
Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 5.425.000 2.375.000 1.900.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Hới
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.565.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đình Bể
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.025.000 5.600.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Hựu
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.025.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Quý Cáp
Trường Chinh → Nguyễn Văn linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.025.000 5.600.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đức Minh
Nguyễn Văn Linh → Vũ Hựu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.925.000 5.475.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Văn Giáp
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Nguyên Đán
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Văn Sở
Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thiện
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Tuân
Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Liễu
Nguyễn Văn Linh → Đức Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Khát Chân
Trường Chinh → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Phụng Hiểu
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Hoàn
Phạm Văn Đồng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Phụ Trần
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Ngọc Hân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Quang
Hoàng Quốc Việt → Phạm Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Chân
Trương Mỹ → Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.710.000 5.250.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.710.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.584.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.584.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đàm Lộc
Trường Chinh → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.584.000 5.040.000 2.520.000 2.016.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
Cống hồ Bình Minh → Trung tâm thương mại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.235.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thời Trung
Hải Đông → Hồng Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đức Cảnh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Hải Thanh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Khánh Dư
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 3.825.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Quốc Toản
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 3.825.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thái Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Thủ Độ
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 3.825.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Đức Minh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.465.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đức Minh
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trương Mỹ
Cống hồ Bình Minh → Lê Thanh Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 5.150.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phú Thọ
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 4.750.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dương Hòa
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 4.750.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 5.250.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đại Năng
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 4.900.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Bình Trọng
Đồng Xuân → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 3.650.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Danh Nho
Hồng Châu → Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Chí Thanh
Lê Thanh Nghị → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Hồng Phong
Phạm Ngũ Lão → Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.675.000 2.225.000 1.775.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị An Dương Vương
Thanh Niên → Phạm Trấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dã Tượng
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Chương Dương
Bùi Thị Xuân → Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.750.000 4.250.000 3.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Quang Triều
Trần Nguyên Đấn → Ngõ 251 Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.305.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trung Trực
Thống Nhất → Lý Thanh Tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.550.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phùng Chí Kiên
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Quang Liệt
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.550.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hàm Nghi
Nguyễn Đức Cảnh → Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.775.000 4.500.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Văn Đồng
Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.750.000 4.500.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lộc
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.625.000 5.250.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Bình
Bùi Thị Xuân → Nguyễn Hải Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 4.250.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nhữ Đình Hiền
Nguyễn Lương Bằng → Cầu Bà Triệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 4.550.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thánh Thiên
Phạm Tu → Hải Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Uông
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 4.375.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Công Hoà
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 4.375.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn An
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 4.375.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 4.375.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Đĩnh Phúc
Hàm Nghi → Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 4.375.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lạc Long Quân
Thanh Niên → Mạc Đĩnh Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.250.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Tu
Hải Đông → Hồng Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.275.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Ngọc Du
Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.350.000 2.125.000 1.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Ngọc Du
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.225.000 2.125.000 1.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Minh
Lê Chân → Trương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 6.250.000 4.250.000 2.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Văn Linh → Nguyễn Tuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.625.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.625.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Đĩnh Chi
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 3.675.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Chấn
Lạc Long Quân → Vũ Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phù Đổng
Trường Chinh → Đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Tuân
KDC Thanh Bình → Đức Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn An Ninh
Trường Chinh → Nguyễn Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Chế Nghĩa
Kim Sơn → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Gia Thiều
Cầu Cất → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phùng Hưng
Trường Chinh → Đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Hựu
Nguyễn Văn Linh → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Dương
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Quốc Chinh
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Văn Thanh
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trác Luân
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Hới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 3.200.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Đình Giót
Hồ Tùng Mậu → Đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Bá Vành
Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình → Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nhữ Đình Toản
Trần Quý Cáp → Trần Tế Xương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Viết Xuân
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Khoái
Trường Chinh → Nam Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Sơn
Đất Giáo Dục → Phố Nam Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Nhạc
Lê Trọng Tấn → Đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch
Số 232 Trương Chinh → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngũ Lộc
Nguyễn An Ninh → Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lương Văn Can
Nguyễn Khoái → Nam Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lương Ngọc Quyến
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Trọng Tấn
Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nam Cao
Phù đổng → Đinh Công Tráng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kim Đồng
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Huỳnh Tấn Phát
Phùng Hưng → Phùng Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hồ Tùng Mậu
Đặng Trần Côn → Giáp khu dân cư số 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Thái
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Cơm
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dương Quảng Hàm
Đặng Thái Mai → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Võ Văn Tần
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vạn Xuân
Hồ Tùng Mậu → Đê Kim sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tô Vĩnh Diện
Võ Văn Tần → Hồ Tùng Mậu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Tế Xương
Nhữ Đình Toản → Trần Quý Cáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Đại Nghĩa
Sau cơm chay Thiên Trúc → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Hành
Trường Chinh → Đặng Tất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đào Tấn
Đàm Lộc → Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Công Tráng
Lê Trọng Tấn → Giáp Lô 126
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Văn Ngữ
Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể → Đặng Trần Côn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Trần Côn
Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Thai Mai
Dương Quảng Hàm → Đỗ Hành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Tất
Số 250 Trường Chinh → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Bá Hát
Phùng Hưng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Cù Chính Lan
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bế Văn Đàn
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lâu
Đỗ Hành → Giáp cây xăng Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Hới
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 3.975.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đình Bể
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 4.000.000 2.125.000 1.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Quý Cáp
Trường Chinh → Nguyễn Văn linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 4.000.000 2.125.000 1.700.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Văn Giáp
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Nguyên Đán
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngô Văn Sở
Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Tuân
Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thiện
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Khát Chân
Trường Chinh → Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Liễu
Nguyễn Văn Linh → Đức Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Quang
Hoàng Quốc Việt → Phạm Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Phụ Trần
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Phụng Hiểu
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Ngọc Hân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường kè hồ Bình Minh
Vườn Hoa Bình Minh → Ngõ 133 Trương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.640.000 1.820.000 1.470.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Lê Hoàn
Phạm Văn Đồng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Chân
Trương Mỹ → Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 3.750.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đàm Lộc
Trường Chinh → Bình Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 3.600.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đàm Lộc
Trường Chinh → Bình Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 3.600.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
Cống hồ Bình Minh → Trung tâm thương mại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.025.000 1.375.000 1.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thời Trung
Hải Đông → Hồng Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thái Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bà Triệu
Đức Minh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.475.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hoàng Lộc
Cầu Cất → Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hoàng Lộc
Cầu Cất → Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phố Lê Lai
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.315.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.750.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Đại Năng
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Quang Liệt
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.250.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phùng Chí Kiên
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trung Trực
Thống Nhất → Lý Thanh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.250.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Trần Quang Triều
Trần Nguyên Đấn → Ngõ 251 Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.075.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Chân
Bình Minh → Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Thánh Tông
Cầu Cất → Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Nam Đế
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Công Uẩn
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thánh Tông
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lộc
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.875.000 3.750.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nhữ Đình Hiền
Nguyễn Lương Bằng → Cầu Bà Triệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.250.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Thánh Thiên
Phạm Tu → Hải Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tân Kim
Nguyễn Chí Thanh → Khu dân cư Tân Kim
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.475.000 3.150.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Công Hoà
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.125.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn An
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.125.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Đĩnh Phúc
Hàm Nghi → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.125.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.125.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Uông
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.125.000 1.625.000 1.300.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Văn Thanh
Kênh Tre → Đặng Trần Côn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Quốc Chinh
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Dương
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vũ Hựu
Nguyễn Văn Linh → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phùng Hưng
Trường Chinh → Đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Mạc Đĩnh Chi
Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 2.625.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn An Ninh
Trường Chinh → Nguyễn Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Chế Nghĩa
Kim Sơn → Bình Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Gia Thiều
Cầu Cất → Lạc Long Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Tuân
KDC Thanh Bình → Đức Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phạm Chấn
Lạc Long Quân → Vũ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phù Đổng
Trường Chinh → Đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tô Vĩnh Diện
Võ Văn Tần → Hồ Tùng Mậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Đại Nghĩa
Sau cơm chay Thiên Trúc → Đặng Trần Côn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Trần Tế Xương
Nhữ Đình Toản → Trần Quý Cáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Võ Văn Tần
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Vạn Xuân
Hồ Tùng Mậu → Đê Kim sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Đình Giót
Hồ Tùng Mậu → Đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phan Bá Vành
Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình → Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nhữ Đình Toản
Trần Quý Cáp → Trần Tế Xương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Viết Xuân
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch
Số 232 Trương Chinh → Bình Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Khoái
Trường Chinh → Nam Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Sơn
Đất Giáo Dục → Phố Nam Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nguyễn Nhạc
Lê Trọng Tấn → Đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Ngũ Lộc
Nguyễn An Ninh → Nguyễn Khoái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kim Đồng
Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Trọng Tấn
Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lương Ngọc Quyến
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lương Văn Can
Nguyễn Khoái → Nam Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Nam Cao
Phù đổng → Đinh Công Tráng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Dương Quảng Hàm
Đặng Thái Mai → Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hồ Tùng Mậu
Đặng Trần Côn → Giáp khu dân cư số 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Huỳnh Tấn Phát
Phùng Hưng → Phùng Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Thái
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Hoàng Văn Cơm
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Tất
Số 250 Trường Chinh → Bình Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Bá Hát
Phùng Hưng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Cù Chính Lan
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lâu
Đỗ Hành → Giáp cây xăng Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bế Văn Đàn
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đỗ Hành
Trường Chinh → Đặng Tất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Thai Mai
Dương Quảng Hàm → Đỗ Hành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Trần Côn
Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đặng Văn Ngữ
Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể → Đặng Trần Côn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đào Tấn
Đàm Lộc → Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đinh Công Tráng
Lê Trọng Tấn → Giáp Lô 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kênh Tre
Bình Lộc → Bế Văn Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 2.800.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường kè hồ Bình Minh
Vườn Hoa Bình Minh → Ngõ 133 Trương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.600.000 1.300.000 1.050.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kim Sơn
Bình Lộc → Cầu Phú Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường Hoàng Lộc
Cầu Cất → Lê Thanh Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Bình Lộc
Ngô Quyền → Nam Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Phố Lê Lai
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.225.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Chân
Bình Minh → Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Thánh Tông
Cầu Cất → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Nam Đế
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lý Công Uẩn
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Lê Thánh Tông
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kênh Tre
Bế Văn Đàn → Đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.400.000 1.050.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Tân Kim
Nguyễn Chí Thanh → Khu dân cư Tân Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.625.000 2.250.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kênh Tre
Bình Lộc → Bế Văn Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 2.000.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kim Sơn
Bình Lộc → Cầu Phú Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Lê Thanh Nghị Kênh Tre
Bế Văn Đàn → Đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.000.000 860.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Đại lộ Hồ Chí Minh
Ngã Sáu → Minh Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000.000 55.000.000 32.000.000 26.000.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
122.400.000 45.600.000 33.000.000 26.400.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Đường Tuệ Tĩnh
Điện Biên Phủ → Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000.000 42.000.000 31.500.000 25.000.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Lý Thường Kiệt
Tuy Hòa → Hoàng Văn Thụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.700.000 31.500.000 15.300.000 12.200.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Trần Phú
Trung tâm thương mại → Tuy Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.600.000 32.000.000 16.000.000 12.800.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Bạch Đằng
Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 32.000.000 16.000.000 12.800.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Ngân Sơn
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.200.000 28.800.000 14.400.000 11.500.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 36.000.000 28.000.000 22.400.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Điện Biên Phủ
Ngã tư Máy Sứ → Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 35.000.000 25.000.000 20.000.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Đường Tuệ Tĩnh
Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.600.000 34.000.000 20.700.000 16.600.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Thống Nhất
Cầu Cất → Quảng trường Thống Nhất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.500.000 25.500.000 12.800.000 10.200.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Trường Chinh
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.400.000 40.500.000 18.000.000 14.400.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Thanh Niên
Trần Hưng Đạo → Cầu Hải Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.000.000 37.000.000 22.200.000 17.800.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Mạc Thị Buởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.900.000 28.000.000 13.600.000 10.900.000
Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị
Thanh Niên
Cầu Hải Tân → Ngã tư Hải Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.300.000 36.100.000 17.900.000 16.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lê Thanh Nghị

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lê Thanh Nghị theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Lê Thanh Nghị có diện tích tự nhiên 8,04 km² với quy mô dân số 81.500 người, mật độ dân cư đạt 10.136,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lê Thanh Nghị được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lê Thanh Nghị không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Lê Thanh Nghị là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng là 130.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng là khoảng 9.878.020 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (905 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?