Bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Liên Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Liên Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Liên Hòa năm 2026

Khu vực: phường Liên Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Liên Hòa Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) - Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Đất ở đô thị 10.700.000 5.000.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) - Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Đất ở đô thị 18.000.000 5.300.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) - Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Đất ở đô thị 18.000.000 4.600.000 0 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Nam Hải - Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị 8.500.000 3.200.000 2.000.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Cầu Ván - Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Đất ở đô thị 11.400.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nút giao - Nghĩa trang
Đất ở đô thị 11.400.000 5.000.000 1.800.000 1.300.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nghĩa trang - Cống cảng
Đất ở đô thị 6.800.000 2.000.000 1.800.000 1.300.000
Phường Liên Hòa Đường Cống Mương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 2.000.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 9.380.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.300.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.200.000 1.800.000 800.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.300.000 1.600.000 800.000
Phường Liên Hòa Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.700.000 1.600.000 800.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.800.000 1.600.000 700.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.700.000 4.100.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.800.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.300.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đường đi xã Tiền Phong (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Vị Khê đi Cầu Miếu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Đồng Cam
Thửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê
Đất ở đô thị 3.300.000 2.100.000 0 1.000.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 2.000.000 1.600.000 800.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.000.000 1.600.000 700.000
Phường Liên Hòa Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 700.000
Phường Liên Hòa Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.700.000 2.100.000 1.300.000 700.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.700.000 2.100.000 1.300.000 700.000
Phường Liên Hòa Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã
Trọn khu -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.300.000 2.100.000 1.300.000 700.000
Phường Liên Hòa Các khu vực còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Khu dân cư khu phố Phong Hải 3
Trọn khu -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải -
Đất ở đô thị 12.300.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Các lô đất bám đường rộng 3,5m -
Đất ở đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Các lô đất bám đường rộng 7,0m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) - Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.000.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) - Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Đất TM-DV đô thị 0 3.200.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) - Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 2.800.000 1.200.000 600.000
Phường Liên Hòa Phố Nam Hải - Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.900.000 1.200.000 600.000
Phường Liên Hòa Phố Cầu Ván - Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 1.900.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nút giao - Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.000.000 1.100.000 800.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nghĩa trang - Cống cảng
Đất TM-DV đô thị 0 1.200.000 1.100.000 800.000
Phường Liên Hòa Đường Cống Mương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 1.200.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 1.900.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 1.900.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 1.900.000 1.100.000 500.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Phường Liên Hòa Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.900.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.200.000 1.000.000 500.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.100.000 1.000.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.500.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.300.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.000.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đường đi xã Tiền Phong (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Vị Khê đi Cầu Miếu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Đồng Cam
Thửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.300.000 1.100.000 600.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 1.200.000 1.000.000 500.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.200.000 1.000.000 400.000
Phường Liên Hòa Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Phường Liên Hòa Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000 400.000
Phường Liên Hòa Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.300.000 800.000 400.000
Phường Liên Hòa Các khu vực còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Khu dân cư khu phố Phong Hải 3
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Các lô đất bám đường rộng 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Các lô đất bám đường rộng 7,0m -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) - Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.000.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) - Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.100.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) - Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 1.800.000 800.000 400.000
Phường Liên Hòa Phố Nam Hải - Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.300.000 800.000 400.000
Phường Liên Hòa Phố Cầu Ván - Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.300.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nút giao - Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.000.000 700.000 500.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nghĩa trang - Cống cảng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 800.000 700.000 500.000
Phường Liên Hòa Đường Cống Mương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 800.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.300.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.300.000 700.000 300.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700 1.300.000 600.000 300.000
Phường Liên Hòa Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.300.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.500.000 600.000 300.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 700.000 600.000 300.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.600.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.500.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đường đi xã Tiền Phong (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Vị Khê đi Cầu Miếu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đường Đồng Cam
Thửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 700.000 400.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 800.000 600.000 300.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 800.000 600.000 300.000
Phường Liên Hòa Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Phường Liên Hòa Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Phường Liên Hòa Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Phường Liên Hòa Các khu vực còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Khu dân cư khu phố Phong Hải 3
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Các lô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Các lô đất bám đường rộng 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Toàn tuyến - Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Các lô đất bám đường rộng 7,0m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Phường Liên Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Liên Hòa Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) - Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Đất ở đô thị 10.700.000 5.000.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) - Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Đất ở đô thị 18.000.000 5.300.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) - Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Đất ở đô thị 18.000.000 4.600.000 0 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Nam Hải - Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị 8.500.000 3.200.000 2.000.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Phố Cầu Ván - Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Đất ở đô thị 11.400.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nút giao - Nghĩa trang
Đất ở đô thị 11.400.000 5.000.000 1.800.000 1.300.000
Phường Liên Hòa Đường cống cảng
Nghĩa trang - Cống cảng
Đất ở đô thị 6.800.000 2.000.000 1.800.000 1.300.000
Phường Liên Hòa Đường Cống Mương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 2.000.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 9.380.000 0 0 0
Phường Liên Hòa Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.300.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000
Phường Liên Hòa Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.200.000 1.800.000 800.000
Phường Liên Hòa Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 3.300.000 1.600.000 800.000
Phường Liên Hòa Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 3.200.000 1.800.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Liên Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Hải, Xã Liên Vị, Xã Tiền Phong, Xã Liên Hòa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Liên Hòa theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Liên Hòa có diện tích tự nhiên 71,44 km² với quy mô dân số 32.847 người, mật độ dân cư đạt 459,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Liên Hòa được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Liên Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Liên Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Liên Hòa là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Liên Hòa, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh là 18.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Liên Hòa, thành phố Quảng Ninh là khoảng 2.382.946 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?