Bảng giá đất phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Linh Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Linh Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Linh Xuân năm 2026

Khu vực: phường Linh Xuân.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 143.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân PHẠM VĂN ĐỒNG
RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG) → NGÃ TƯ LINH XUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.400.000 30.200.000 24.160.000 19.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐẶNG THỊ RÀNH
DƯƠNG VĂN CAM → TÔ NGỌC VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân DƯƠNG VĂN CAM
KHA VẠN CÂN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRƯƠNG VĂN NGƯ
LÊ VĂN NINH → ĐẶNG THỊ RÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)
NGÃ TƯ THỦ ĐỨC → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LAM SƠN
TÔ NGỌC VÂN → LÊ VĂN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LAM SƠN
TÔ NGỌC VÂN → LÊ VĂN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NGÃ TƯ LINH XUÂN → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân PHẠM VĂN ĐỒNG
RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NGÃ TƯ LINH XUÂN → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân PHẠM VĂN ĐỒNG
RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG CẦM
NGÃ TƯ LINH XUÂN → SUỐI NHUM (RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG CẦM
NGÃ TƯ LINH XUÂN → SUỐI NHUM (RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) → RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (ARECO)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) → RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (ARECO)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân PHẠM VĂN ĐỒNG
RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TÂY CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.550.000 22.275.000 17.820.000 14.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.550.000 22.275.000 17.820.000 14.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LINH TRUNG
KHA VẠN CÂN → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LINH TRUNG
KHA VẠN CÂN → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân NGUYỄN VĂN LỊCH
TÔ NGỌC VÂN → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
LINH TRUNG → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.300.000 21.150.000 16.920.000 13.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.300.000 21.150.000 16.920.000 13.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân PHẠM VĂN ĐỒNG
RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TÂY CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.550.000 22.275.000 17.820.000 14.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.550.000 22.275.000 17.820.000 14.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LINH TRUNG
KHA VẠN CÂN → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân NGUYỄN VĂN LỊCH
TÔ NGỌC VÂN → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
LINH TRUNG → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.300.000 21.150.000 16.920.000 13.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.300.000 21.150.000 16.920.000 13.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
ĐỐI DIỆN ĐƯỜNG 7 → ĐƯỜNG SỐ 5, LINH TÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)
NGUYỄN VĂN LỊCH → TÔ NGỌC VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 15 → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 2 (VÀNH ĐAI ĐHQG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG) → NGÃ TƯ LINH XUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 15 → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân DƯƠNG VĂN CAM
KHA VẠN CÂN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐẶNG THỊ RÀNH
DƯƠNG VĂN CAM → TÔ NGỌC VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRƯƠNG VĂN NGƯ
LÊ VĂN NINH → ĐẶNG THỊ RÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → HẺM 42 ĐƯỜNG 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG) → NGÃ TƯ LINH XUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)
NGÃ TƯ THỦ ĐỨC → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân DƯƠNG VĂN CAM
KHA VẠN CÂN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐẶNG THỊ RÀNH
DƯƠNG VĂN CAM → TÔ NGỌC VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRƯƠNG VĂN NGƯ
LÊ VĂN NINH → ĐẶNG THỊ RÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → HẺM 42 ĐƯỜNG 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)
NGÃ TƯ THỦ ĐỨC → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG ALEXANDRE DERHODES → ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LAM SƠN
TÔ NGỌC VÂN → LÊ VĂN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LAM SƠN
TÔ NGỌC VÂN → LÊ VĂN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.200.000 16.600.000 13.280.000 10.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.200.000 16.600.000 13.280.000 10.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NGÃ TƯ LINH XUÂN → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG CẦM
NGÃ TƯ LINH XUÂN → SUỐI NHUM (RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.100.000 15.550.000 12.440.000 9.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG) → NGÃ TƯ LINH XUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.200.000 15.100.000 12.080.000 9.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐẶNG THỊ RÀNH
DƯƠNG VĂN CAM → TÔ NGỌC VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân DƯƠNG VĂN CAM
KHA VẠN CÂN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRƯƠNG VĂN NGƯ
LÊ VĂN NINH → ĐẶNG THỊ RÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)
NGÃ TƯ THỦ ĐỨC → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (ARECO)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.800.000 14.400.000 11.520.000 9.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) → RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.800.000 14.400.000 11.520.000 9.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LAM SƠN
TÔ NGỌC VÂN → LÊ VĂN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NGÃ TƯ LINH XUÂN → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.900.000 13.450.000 10.760.000 8.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.700.000 13.350.000 10.680.000 8.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TÂY CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.700.000 13.350.000 10.680.000 8.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LINH TRUNG
KHA VẠN CÂN → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân HOÀNG CẦM
NGÃ TƯ LINH XUÂN → SUỐI NHUM (RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.900.000 12.950.000 10.360.000 8.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
LINH TRUNG → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân NGUYỄN VĂN LỊCH
TÔ NGỌC VÂN → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (ARECO)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) → RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
ĐỐI DIỆN ĐƯỜNG 7 → ĐƯỜNG SỐ 5, LINH TÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)
NGUYỄN VĂN LỊCH → TÔ NGỌC VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 11.200.000 8.960.000 7.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 11.200.000 8.960.000 7.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TÂY CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 15 → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân LINH TRUNG
KHA VẠN CÂN → XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 2 (VÀNH ĐAI ĐHQG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
LINH TRUNG → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân NGUYỄN VĂN LỊCH
TÔ NGỌC VÂN → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → HẺM 42 ĐƯỜNG 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG ALEXANDRE DERHODES → ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
ĐỐI DIỆN ĐƯỜNG 7 → ĐƯỜNG SỐ 5, LINH TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)
NGUYỄN VĂN LỊCH → TÔ NGỌC VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 15 → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 2 (VÀNH ĐAI ĐHQG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG ALEXANDRE DERHODES → ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → HẺM 42 ĐƯỜNG 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG ALEXANDRE DERHODES → ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
ĐỐI DIỆN ĐƯỜNG 7 → ĐƯỜNG SỐ 5, LINH TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)
NGUYỄN VĂN LỊCH → TÔ NGỌC VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 15 → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 2 (VÀNH ĐAI ĐHQG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → HẺM 42 ĐƯỜNG 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG ALEXANDRE DERHODES → ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân Phường Linh Xuân (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân Phường Linh Xuân (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân Phường Linh Xuân (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân Phường Linh Xuân (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Linh Xuân Phường Linh Xuân (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
PHẠM VĂN ĐỒNG
RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Linh Xuân
LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Linh Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Linh Xuân theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Linh Xuân có diện tích tự nhiên 12,29 km² với quy mô dân số 158.334 người, mật độ dân cư đạt 12.883,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân được đặt tại 1262 Kha Vạn Cân, khu phố 2, phường Linh Trung và 49 Hoàng Cầm, khu phố 2, phường Linh Xuân, TP Thủ Đức cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Linh Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Linh Xuân là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh là 143.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 17.633.036 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (938 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?