Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Long An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Long An năm 2026

Khu vực: phường Long An.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.323.000 đến 25.004.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 217 Xuân Hòa 2
Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
Xuân Hòa 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 2.214.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 2.982.000 2.087.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.421.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
Đất SX-KD đô thị 1.624.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang ấp 2
Đê bao ấp 2 - Công vụ
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 30/4
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường ngọn Rạch Cầu Ngang
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)
-
Đất SX-KD đô thị 4.487.000 3.140.900 1.794.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh Cổng Vàng
Đ.Đỗ Trình Thoại - hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
Đ.Đê Bao Ấp 2 - Ấp 1(Đ.Công Vụ)
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh 10 Xi
Đ.Lê Văn Tưởng - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chưa có tên
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 12.306.000 8.614.200 4.922.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.
Đất SX-KD đô thị 14.056.000 9.839.200 5.622.400 1.405.600
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Dưới cầu Tân An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 14.063.000 9.844.100 5.625.200 1.406.300
PHƯỜNG LONG AN Đường Cầu Bà Rịa
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu
Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.876.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ Bình Cang
QL 1A - Chùa Kim Cang
Đất SX-KD đô thị 2.436.000 1.705.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ Trường Học
Lộ Bình Cang - Đường Quách Văn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 1.876.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú)
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.509.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.509.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 1.491.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.659.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.487.000 3.140.900 1.794.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
Đường ≥ 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.715.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
Đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Lương Thực
Đường ≥ 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.715.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Lương Thực
Đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Xây Lắp
-
Đất SX-KD đô thị 1.449.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá -
Đất SX-KD đô thị 3.115.000 2.180.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
Các căn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.072.000 1.450.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá -
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
Các căn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.792.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Sương Nguyệt Anh
-
Đất SX-KD đô thị 3.437.000 2.405.900 1.374.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 6.993.000 4.895.100 2.797.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường song hành khu vực đường vòng tránh -
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 7.938.000 4.536.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường số 1 và đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 9.765.000 6.835.500 3.906.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.308.000 5.115.600 2.923.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 1 (liên khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 9.765.000 6.835.500 3.906.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 2, 3, 5 -
Đất SX-KD đô thị 7.126.000 4.988.200 2.850.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 4, 6 -
Đất SX-KD đô thị 6.062.000 4.243.400 2.424.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Đường số 1 (đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị 7.126.000 4.988.200 2.850.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Liên khu vực -
Đất SX-KD đô thị 6.853.000 4.797.100 2.741.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 3.087.000 1.764.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) -
Đất SX-KD đô thị 18.970.000 13.279.000 7.588.000 1.897.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 2 (Giao với đường số 1) -
Đất SX-KD đô thị 9.765.000 6.835.500 3.906.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 3 (Giao với đường số 2) -
Đất SX-KD đô thị 8.435.000 5.904.500 3.374.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực -
Đất SX-KD đô thị 10.010.000 7.007.000 4.004.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 4 nối dài, đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 7.385.000 5.169.500 2.954.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 2, 3, 5 -
Đất SX-KD đô thị 5.796.000 4.057.200 2.318.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 1 và đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 6.062.000 4.243.400 2.424.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.487.000 3.140.900 1.794.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.342.000 4.439.400 2.536.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét) -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 3.087.000 1.764.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường Liên khu vực -
Đất SX-KD đô thị 7.168.000 5.017.600 2.867.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương
-
Đất SX-KD đô thị 18.452.000 12.916.400 7.380.800 1.845.200
PHƯỜNG LONG AN Khu Dân Cư ADEC
Đường A -
Đất SX-KD đô thị 5.796.000 4.057.200 2.318.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Dân Cư ADEC
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.753.000 3.327.100 1.901.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.290.000 7.203.000 4.116.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Hùng Vương nối dài -
Đất SX-KD đô thị 25.004.000 17.502.800 10.001.600 2.500.400
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 -
Đất SX-KD đô thị 10.752.000 7.526.400 4.300.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 -
Đất SX-KD đô thị 10.290.000 7.203.000 4.116.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành -
Đất SX-KD đô thị 10.752.000 7.526.400 4.300.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường đôi số 8, 22 -
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 7.938.000 4.536.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường Hùng Vương nối dài -
Đất SX-KD đô thị 25.004.000 17.502.800 10.001.600 2.500.400
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường tránh thành phố Tân An -
Đất SX-KD đô thị 8.162.000 5.713.400 3.264.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường số 01, 03, 07 -
Đất SX-KD đô thị 4.081.000 2.856.700 1.632.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường D3 -
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất SX-KD đô thị 17.577.000 12.303.900 7.030.800 1.757.700
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất SX-KD đô thị 2.933.000 2.053.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 21.315.000 14.920.500 8.526.000 2.131.500
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Thanh Tiến
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 4.753.000 3.327.100 1.901.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 -
Đất SX-KD đô thị 3.311.000 2.317.700 1.324.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 23.079.000 16.155.300 9.231.600 2.307.900
PHƯỜNG LONG AN Khu đô thị Thuận Phát
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.969.000 2.268.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 1.323.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 1.323.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường D3 -
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất SX-KD đô thị 17.577.000 12.303.900 7.030.800 1.757.700
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất SX-KD đô thị 2.933.000 2.053.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 21.315.000 14.920.500 8.526.000 2.131.500
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Thanh Tiến
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 4.753.000 3.327.100 1.901.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 -
Đất SX-KD đô thị 3.311.000 2.317.700 1.324.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.540.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 23.079.000 16.155.300 9.231.600 2.307.900
PHƯỜNG LONG AN Khu đô thị Thuận Phát
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.969.000 2.268.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 1.323.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 1.323.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 217 Xuân Hòa 2
Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
Xuân Hòa 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 2.214.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 2.982.000 2.087.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.421.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
Đất SX-KD đô thị 1.624.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang ấp 2
Đê bao ấp 2 - Công vụ
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 30/4
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường ngọn Rạch Cầu Ngang
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)
-
Đất SX-KD đô thị 4.487.000 3.140.900 1.794.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh Cổng Vàng
Đ.Đỗ Trình Thoại - hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
Đ.Đê Bao Ấp 2 - Ấp 1(Đ.Công Vụ)
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long An theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long An có diện tích tự nhiên 34,9 km² với quy mô dân số 106.667 người, mật độ dân cư đạt 3.056,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long An được đặt tại Số 76, Hùng Vương, Phường Long An, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Long An là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long An, tỉnh Tây Ninh là 70.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long An, tỉnh Tây Ninh là khoảng 5.139.056 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?