Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Long An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Long An năm 2026

Khu vực: phường Long An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.323.000 đến 70.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
Đất ở đô thị 6.530.000 4.571.000 2.612.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
Đất ở đô thị 8.200.000 5.740.000 3.280.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
Đất ở đô thị 10.890.000 7.623.000 4.356.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
Đất ở đô thị 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 12.410.000 8.687.000 4.964.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 8.930.000 6.251.000 3.572.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường tránh thành phố Tân An
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư -
Đất ở đô thị 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
Đất ở đô thị 25.100.000 17.570.000 10.040.000 2.510.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn
Đất ở đô thị 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
Đất ở đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 834
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 7.720.000 5.404.000 3.088.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
Đất ở đô thị 11.460.000 8.022.000 4.584.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
Đất ở đô thị 20.140.000 14.098.000 8.056.000 2.014.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 16.950.000 11.865.000 6.780.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
Đất ở đô thị 5.580.000 3.906.000 2.232.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân
-
Đất ở đô thị 0 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
Đất ở đô thị 16.320.000 11.424.000 6.528.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
Đất ở đô thị 11.430.000 8.001.000 4.572.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
Đất ở đô thị 7.030.000 4.921.000 2.812.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
Đất ở đô thị 6.820.000 4.774.000 2.728.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
Đất ở đô thị 6.520.000 4.564.000 2.608.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
Đất ở đô thị 5.030.000 3.521.000 2.012.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 20.720.000 14.504.000 8.288.000 2.072.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam
Đất ở đô thị 16.950.000 11.865.000 6.780.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm
Đất ở đô thị 9.430.000 6.601.000 3.772.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 8.670.000 6.069.000 3.468.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Minh Châu
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Kim Công
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)
Đất ở đô thị 5.210.000 3.647.000 2.084.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Kim Công
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 3.980.000 2.786.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 141 đường 827
Đường vào trường khuyết tật -
Đất ở đô thị 3.760.000 2.632.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Nhâm
Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 2.890.000 2.023.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)
QL1A - QL62
Đất ở đô thị 9.990.000 6.993.000 3.996.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hùng Vương nối dài
Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A
Đất ở đô thị 37.340.000 26.138.000 14.936.000 3.734.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hùng Vương nối dài
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 37.340.000 26.138.000 14.936.000 3.734.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Hùng Vương - hẻm 42
Đất ở đô thị 11.300.000 7.910.000 4.520.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))
Đất ở đô thị 11.300.000 7.910.000 4.520.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))
Đất ở đô thị 8.660.000 6.062.000 3.464.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường nội bộ Công viên phường Long An
-
Đất ở đô thị 21.240.000 14.868.000 8.496.000 2.124.000
PHƯỜNG LONG AN Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 34.270.000 23.989.000 13.708.000 3.427.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
QL 1A - Cống Cai Trung
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.320.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06
Đất ở đô thị 4.290.000 3.003.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
Cầu vượt số 6 - Hết ranh
Đất ở đô thị 2.570.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 25.100.000 17.570.000 10.040.000 2.510.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 50.380.000 35.266.000 20.152.000 5.038.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định
Đất ở đô thị 46.680.000 32.676.000 18.672.000 4.668.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 39.510.000 27.657.000 15.804.000 3.951.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Võ Văn Tần - QL 1A
Đất ở đô thị 33.840.000 23.688.000 13.536.000 3.384.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 38.490.000 26.943.000 15.396.000 3.849.000
PHƯỜNG LONG AN Đỗ Trình Thoại
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
Đất ở đô thị 55.370.000 38.759.000 22.148.000 5.537.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất ở đô thị 51.110.000 35.777.000 20.444.000 5.111.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A
Đất ở đô thị 70.200.000 49.140.000 28.080.000 7.020.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
QL 1A - QL 62
Đất ở đô thị 26.980.000 18.886.000 10.792.000 2.698.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)
QL 62 - QL 1A
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
QL 1A - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 57.740.000 40.418.000 23.096.000 5.774.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Trương Định
Đất ở đô thị 60.240.000 42.168.000 24.096.000 6.024.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
Trương Định - Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị 42.500.000 29.750.000 17.000.000 4.250.000
PHƯỜNG LONG AN Sương Nguyệt Anh
QL 62 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.050.000 8.435.000 4.820.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Văn Giác (Bảo Định)
Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương
Đất ở đô thị 16.320.000 11.424.000 6.528.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo - Trương Định
Đất ở đô thị 19.580.000 13.706.000 7.832.000 1.958.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Trương Định - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 36.530.000 25.571.000 14.612.000 3.653.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
Đất ở đô thị 27.540.000 19.278.000 11.016.000 2.754.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Huệ
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 15.060.000 10.542.000 6.024.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 15.060.000 10.542.000 6.024.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Bình
Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung
Đất ở đô thị 10.550.000 7.385.000 4.220.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm
Đất ở đô thị 15.060.000 10.542.000 6.024.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Bùi Thị Đồng
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn
Đất ở đô thị 15.960.000 11.172.000 6.384.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.050.000 8.435.000 4.820.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 18.080.000 12.656.000 7.232.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 18.910.000 13.237.000 7.564.000 1.891.000
PHƯỜNG LONG AN Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất ở đô thị 24.100.000 16.870.000 9.640.000 2.410.000
PHƯỜNG LONG AN Lãnh Binh Tiến
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 28.340.000 19.838.000 11.336.000 2.834.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Lợi
Trương Định - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 36.150.000 25.305.000 14.460.000 3.615.000
PHƯỜNG LONG AN Lý Công Uẩn
Trương Định - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 13.560.000 9.492.000 5.424.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lý Thường Kiệt
Trương Định - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 7.230.000 5.061.000 2.892.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 24.100.000 16.870.000 9.640.000 2.410.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Duy
Trương Định - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 36.150.000 25.305.000 14.460.000 3.615.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Học
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 10.550.000 7.385.000 4.220.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.040.000 6.328.000 3.616.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)
Đất ở đô thị 12.900.000 9.030.000 5.160.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)
Đất ở đô thị 7.370.000 5.159.000 2.948.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 15.610.000 10.927.000 6.244.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
Đất ở đô thị 9.670.000 6.769.000 3.868.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 14.180.000 9.926.000 5.672.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Công Xưởng
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 18.080.000 12.656.000 7.232.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Công Tồn
Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 17.010.000 11.907.000 6.804.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Công Tồn
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 15.510.000 10.857.000 6.204.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An
Đất ở đô thị 36.150.000 25.305.000 14.460.000 3.615.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bạch Văn Tư
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường
Đất ở đô thị 4.730.000 3.311.000 1.892.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Bé
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Bé
Các nhánh -
Đất ở đô thị 2.270.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 49 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 46 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - cuối đường
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 85 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất ở đô thị 3.580.000 2.506.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Anh Xuân
Thủ Khoa Huân - cuối đường
Đất ở đô thị 6.440.000 4.508.000 2.576.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Trương Định
Đất ở đô thị 23.100.000 16.170.000 9.240.000 2.310.000
PHƯỜNG LONG AN Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định
Đất ở đô thị 45.180.000 31.626.000 18.072.000 4.518.000
PHƯỜNG LONG AN Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
Đất ở đô thị 30.120.000 21.084.000 12.048.000 3.012.000
PHƯỜNG LONG AN Hồ Văn Long
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 12.560.000 8.792.000 5.024.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hoàng Hoa Thám
Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.550.000 8.785.000 5.020.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Mai
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
Đất ở đô thị 12.800.000 8.960.000 5.120.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Hiếu
Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 11.300.000 7.910.000 4.520.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Gấm
Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 13.060.000 9.142.000 5.224.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Việt Thanh
QL 1A - Lê Thị Thôi
Đất ở đô thị 19.340.000 13.538.000 7.736.000 1.934.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Việt Thanh
Lê Thị Thôi - Hết đường
Đất ở đô thị 13.390.000 9.373.000 5.356.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
Phía trước tiểu công viên -
Đất ở đô thị 32.640.000 22.848.000 13.056.000 3.264.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Thôi
Phần láng bê tông nhựa nóng -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Thôi
Phần láng bê tông xi măng -
Đất ở đô thị 6.820.000 4.774.000 2.728.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
Hùng Vương - QL 62
Đất ở đô thị 16.320.000 11.424.000 6.528.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
QL 62 - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 17.580.000 12.306.000 7.032.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao
Đất ở đô thị 17.580.000 12.306.000 7.032.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Mai Thị Tốt
Trương Định - Hùng Vương
Đất ở đô thị 43.510.000 30.457.000 17.404.000 4.351.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thanh Cần
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 10.040.000 7.028.000 4.016.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Thị Đẩu
Hùng Vương - QL 62
Đất ở đô thị 13.810.000 9.667.000 5.524.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Đình Phùng
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 10.040.000 7.028.000 4.016.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trà Quí Bình (Đường số 1)
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 45.510.000 31.857.000 18.204.000 4.551.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Văn Bang (Đường số 3)
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất ở đô thị 33.880.000 23.716.000 13.552.000 3.388.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Thị Kế
Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần
Đất ở đô thị 10.040.000 7.028.000 4.016.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Tần
Trương Định - QL 1A
Đất ở đô thị 39.160.000 27.412.000 15.664.000 3.916.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Kỳ Phong
Sương Nguyệt Anh - QL 62
Đất ở đô thị 7.030.000 4.921.000 2.812.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Kỳ Phong
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 -
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ cư xá (Đường số 4)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương
Đất ở đô thị 16.320.000 11.424.000 6.528.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ cư xá (Đường số 6)
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế
Đất ở đô thị 10.550.000 7.385.000 4.220.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
Đất ở đô thị 24.170.000 16.919.000 9.668.000 2.417.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Hết ranh chợ - cuối hẻm
Đất ở đô thị 8.180.000 5.726.000 3.272.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Các đường còn lại trong khu chợ -
Đất ở đô thị 24.170.000 16.919.000 9.668.000 2.417.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm
Hùng Vương nối dài - Huỳnh Văn Gấm
Đất ở đô thị 15.060.000 10.542.000 6.024.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Rành
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ
Đất ở đô thị 7.550.000 5.285.000 3.020.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Dương Văn Hữu
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất ở đô thị 6.520.000 4.564.000 2.608.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tây
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất ở đô thị 6.520.000 4.564.000 2.608.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chui cầu Tân An
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường
Đất ở đô thị 23.100.000 16.170.000 9.240.000 2.310.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Hữu Thống
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
Đất ở đô thị 8.480.000 5.936.000 3.392.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 8.870.000 6.209.000 3.548.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Nhứt
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 9.860.000 6.902.000 3.944.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Tạo
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 7.550.000 5.285.000 3.020.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Tạo
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)
Đất ở đô thị 7.890.000 5.523.000 3.156.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Điền
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam
Đất ở đô thị 5.470.000 3.829.000 2.188.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Lâm
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất ở đô thị 4.920.000 3.444.000 1.968.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Công Trung
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 6.700.000 4.690.000 2.680.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Hồng Sến
Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam
Đất ở đô thị 4.910.000 3.437.000 1.964.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 9.430.000 6.601.000 3.772.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất ở đô thị 7.890.000 5.523.000 3.156.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Nam
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 9.430.000 6.601.000 3.772.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Nam
Nguyễn Thông - cuối đường
Đất ở đô thị 7.890.000 5.523.000 3.156.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Thị Sáu
Châu Thị Kim - cuối đường
Đất ở đô thị 5.470.000 3.829.000 2.188.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Phước Cương
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 5.470.000 3.829.000 2.188.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Mùi
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 5.720.000 4.004.000 2.288.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)
Đất ở đô thị 3.470.000 2.429.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3
Đất ở đô thị 4.520.000 3.164.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 4.810.000 3.367.000 1.924.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 123 Nguyễn Công Trung
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 81 Nguyễn Công Trung
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình
-
Đất ở đô thị 3.970.000 2.779.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 94 Trần Văn Nam
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 7 Đinh Viết Cừu
-
Đất ở đô thị 3.970.000 2.779.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 65 Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.970.000 2.779.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 358 Hùng Vương
Hùng Vương - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Đinh Viết Cừu
Đinh Viết Cừu - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.970.000 2.779.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.970.000 2.779.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 40 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 147 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 147 Nguyễn Thông
Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 244 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 253 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Nhà dân
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 12 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 16 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 23 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 30 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.140.000 2.898.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt
Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành
Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 5.970.000 4.179.000 2.388.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo
Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.140.000 2.898.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo
Huỳnh Văn Tạo - đường 298A
Đất ở đô thị 4.140.000 2.898.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 01 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 04 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 05 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 112 Nguyễn Công Trung
Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến
Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 01 Trần Văn Nam
Trần Văn Nam - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 29 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 47 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 57 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Nhà dân
Đất ở đô thị 4.530.000 3.171.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 42 Trần Văn Nam
Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam Hẻm 05 Lê Thị Điền
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Hữu Nghĩa
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở đô thị 7.270.000 5.089.000 2.908.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lưu Văn Tế
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)
Đất ở đô thị 7.810.000 5.467.000 3.124.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Đường
QL1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở đô thị 10.640.000 7.448.000 4.256.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Nhỏ
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)
Đất ở đô thị 9.860.000 6.902.000 3.944.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Phong Sắc
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa
Đất ở đô thị 13.820.000 9.674.000 5.528.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Tấn Đồ
QL 1A - đường tránh
Đất ở đô thị 4.290.000 3.003.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Tấn Đồ
Đường tránh - Nghĩa trang
Đất ở đô thị 2.790.000 1.953.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Môn (Đường số 9)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở đô thị 9.500.000 6.650.000 3.800.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)
Đất ở đô thị 2.790.000 1.953.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Phùng
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1
Đất ở đô thị 8.050.000 5.635.000 3.220.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Thanh
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở đô thị 8.050.000 5.635.000 3.220.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)
Đất ở đô thị 3.930.000 2.751.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
QL 1A - Tuyến tránh
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
Tuyến tránh - Xuân Hòa
Đất ở đô thị 4.520.000 3.164.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 401 Quốc lộ 1A
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)
Đất ở đô thị 2.790.000 1.953.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu đất ở công chức Cục Thuế
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngô Văn Lớn
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn
Đất ở đô thị 3.430.000 2.401.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Chính
Trần Phong Sắc - QL 1A
Đất ở đô thị 6.730.000 4.711.000 2.692.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Công Trình
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất ở đô thị 8.370.000 5.859.000 3.348.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thanh Tâm
Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ
Đất ở đô thị 6.730.000 4.711.000 2.692.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn
Đất ở đô thị 4.040.000 2.828.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cao Văn Lầu
Cử Luyện - Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 6.550.000 4.585.000 2.620.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
QL 1A - Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 8.190.000 5.733.000 3.276.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
Cao Văn Lầu - Bến đò
Đất ở đô thị 5.320.000 3.724.000 2.128.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Văn Truyện
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Đất ở đô thị 3.530.000 2.471.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)
Cống Châu Phê - Trần Minh Châu
Đất ở đô thị 2.780.000 1.946.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Đức
ĐT 833 - Mai Bá Hương
Đất ở đô thị 2.660.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Khuyên
ĐT 833 - Trần Minh Châu
Đất ở đô thị 3.380.000 2.366.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Mai Bá Hương
ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh Thủ Thừa)
Đất ở đô thị 2.890.000 2.023.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu
Đất ở đô thị 4.550.000 3.185.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Cử Luyện - Cáo Văn Lầu
Đất ở đô thị 4.550.000 3.185.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)
Cao Văn Lầu - ĐT 833
Đất ở đô thị 3.020.000 2.114.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))
QL1A - ĐT 833
Đất ở đô thị 8.350.000 5.845.000 3.340.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)
Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An
Đất ở đô thị 2.660.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào cầu Tân An cũ
Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm
Đất ở đô thị 6.950.000 4.865.000 2.780.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào Trung tâm Khuyến nông
Lê Văn Tưởng - QL1A Ranh xã Hướng Thọ Phú
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai
Đỗ Trình Thoại - hết đường
Đất ở đô thị 4.360.000 3.052.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Thiện
Nguyễn Văn Tiếp - Trưởng Tiểu học Phú Nhơn
Đất ở đô thị 8.350.000 5.845.000 3.340.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chui cầu Tân An
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ
Đất ở đô thị 6.860.000 4.802.000 2.744.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Vành Đai
Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An
Đất ở đô thị 3.430.000 2.401.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Kiệt
QL62 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 2.800.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Bảy
Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại
Đất ở đô thị 9.670.000 6.769.000 3.868.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Bảy
Phan Văn Lại - QL 62
Đất ở đô thị 7.770.000 5.439.000 3.108.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Hạnh
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
Đất ở đô thị 6.610.000 4.627.000 2.644.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Hạnh
Cống Rạch Mương - Hết đường
Đất ở đô thị 5.060.000 3.542.000 2.024.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Chánh
Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Chiêu
QL 62 - Hết đường
Đất ở đô thị 12.440.000 8.708.000 4.976.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Trạch
Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận
Đất ở đô thị 4.670.000 3.269.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Lại
Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 3.720.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Ngọc Quận
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch
Đất ở đô thị 7.440.000 5.208.000 2.976.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)
QL62 - Nguyễn Thị Bảy
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)
Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Hiệp
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát
Đất ở đô thị 6.700.000 4.690.000 2.680.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
Có lộ -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
Không lộ -
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Ba Mao
Có lộ -
Đất ở đô thị 2.860.000 2.002.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Ba Mao
Không lộ -
Đất ở đô thị 2.290.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
Có lộ -
Đất ở đô thị 2.860.000 2.002.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
Không lộ -
Đất ở đô thị 2.290.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)
Xuân Hòa - hết đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
Đất ở đô thị 3.180.000 2.226.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội
Đất ở đô thị 3.890.000 2.723.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)
đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 3.720.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)
QL 62 - Xuân Hòa
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường xóm biền
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) -
Đất ở đô thị 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 217 Xuân Hòa 2
Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
Xuân Hòa 2 -
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
Đất ở đô thị 4.520.000 3.164.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất ở đô thị 4.260.000 2.982.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất ở đô thị 2.900.000 2.030.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
Đất ở đô thị 2.320.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở đô thị 1.960.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang ấp 2
Đê bao ấp 2 - Công vụ
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 30/4
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường ngọn Rạch Cầu Ngang
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)
-
Đất ở đô thị 6.410.000 4.487.000 2.564.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh Cổng Vàng
Đ.Đỗ Trình Thoại - hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
Đ.Đê Bao Ấp 2 - Ấp 1(Đ.Công Vụ)
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh 10 Xi
Đ.Lê Văn Tưởng - hết đường
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chưa có tên
-
Đất ở đô thị 0 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường
Đất ở đô thị 17.580.000 12.306.000 7.032.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.
Đất ở đô thị 20.080.000 14.056.000 8.032.000 2.008.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Dưới cầu Tân An - Hết đường
Đất ở đô thị 20.090.000 14.063.000 8.036.000 2.009.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Cầu Bà Rịa
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ)
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu
Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ) -
Đất ở đô thị 2.680.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ Bình Cang
QL 1A - Chùa Kim Cang
Đất ở đô thị 3.480.000 2.436.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ Trường Học
Lộ Bình Cang - Đường Quách Văn Tuấn
Đất ở đô thị 2.680.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú)
-
Đất ở đô thị 3.080.000 2.156.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 3.080.000 2.156.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 2.130.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 2.370.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.940.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 2.040.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.940.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 6.410.000 4.487.000 2.564.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
Đường ≥ 3 m -
Đất ở đô thị 2.450.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
Đường < 3 m -
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Lương Thực
Đường ≥ 3 m -
Đất ở đô thị 2.450.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Lương Thực
Đường < 3 m -
Đất ở đô thị 1.920.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Xây Lắp
-
Đất ở đô thị 2.070.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá -
Đất ở đô thị 4.450.000 3.115.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
Các căn còn lại -
Đất ở đô thị 2.960.000 2.072.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá -
Đất ở đô thị 4.150.000 2.905.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
Các căn còn lại -
Đất ở đô thị 2.560.000 1.890.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Sương Nguyệt Anh
-
Đất ở đô thị 4.910.000 3.437.000 1.964.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Thống Nhất
-
Đất ở đô thị 9.990.000 6.993.000 3.996.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường song hành khu vực đường vòng tránh -
Đất ở đô thị 16.200.000 11.340.000 6.480.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường số 1 và đường số 2 -
Đất ở đô thị 13.950.000 9.765.000 5.580.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 10.440.000 7.308.000 4.176.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 1 (liên khu vực) -
Đất ở đô thị 13.950.000 9.765.000 5.580.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 2, 3, 5 -
Đất ở đô thị 10.180.000 7.126.000 4.072.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 4, 6 -
Đất ở đô thị 8.660.000 6.062.000 3.464.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Đường số 1 (đường đôi) -
Đất ở đô thị 10.180.000 7.126.000 4.072.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Liên khu vực -
Đất ở đô thị 9.790.000 6.853.000 3.916.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 2.520.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) -
Đất ở đô thị 27.100.000 18.970.000 10.840.000 2.710.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 2 (Giao với đường số 1) -
Đất ở đô thị 13.950.000 9.765.000 5.580.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 3 (Giao với đường số 2) -
Đất ở đô thị 12.050.000 8.435.000 4.820.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực -
Đất ở đô thị 14.300.000 10.010.000 5.720.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 4 nối dài, đường số 6 -
Đất ở đô thị 10.550.000 7.385.000 4.220.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 2, 3, 5 -
Đất ở đô thị 8.280.000 5.796.000 3.312.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 1 và đường số 3 -
Đất ở đô thị 8.660.000 6.062.000 3.464.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại -
Đất ở đô thị 6.410.000 4.487.000 2.564.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 9.060.000 6.342.000 3.624.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét) -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 2.520.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường Liên khu vực -
Đất ở đô thị 10.240.000 7.168.000 4.096.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương
-
Đất ở đô thị 26.360.000 18.452.000 10.544.000 2.636.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Dân Cư ADEC
Đường A -
Đất ở đô thị 8.280.000 5.796.000 3.312.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Dân Cư ADEC
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 6.790.000 4.753.000 2.716.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 5.880.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Hùng Vương nối dài -
Đất ở đô thị 35.720.000 25.004.000 14.288.000 3.572.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 -
Đất ở đô thị 15.360.000 10.752.000 6.144.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 -
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 5.880.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành -
Đất ở đô thị 15.360.000 10.752.000 6.144.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường đôi số 8, 22 -
Đất ở đô thị 16.200.000 11.340.000 6.480.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường Hùng Vương nối dài -
Đất ở đô thị 35.720.000 25.004.000 14.288.000 3.572.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường tránh thành phố Tân An -
Đất ở đô thị 11.660.000 8.162.000 4.664.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường số 01, 03, 07 -
Đất ở đô thị 5.830.000 4.081.000 2.332.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường D3 -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.690.000 2.680.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.690.000 2.680.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất ở đô thị 25.110.000 17.577.000 10.044.000 2.511.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất ở đô thị 4.190.000 2.933.000 1.890.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 30.450.000 21.315.000 12.180.000 3.045.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Thanh Tiến
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở đô thị 6.790.000 4.753.000 2.716.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ -
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 -
Đất ở đô thị 4.730.000 3.311.000 1.892.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)
-
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
-
Đất ở đô thị 32.970.000 23.079.000 13.188.000 3.297.000
PHƯỜNG LONG AN Khu đô thị Thuận Phát
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 8.100.000 5.670.000 3.240.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 1.890.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 1.890.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.224.000 3.656.800 2.089.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 4.592.000 2.624.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.712.000 6.098.400 3.484.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
Đất TM-DV đô thị 8.920.000 6.244.000 3.568.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 9.928.000 6.949.600 3.971.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 7.144.000 5.000.800 2.857.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường tránh thành phố Tân An
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư -
Đất TM-DV đô thị 8.920.000 6.244.000 3.568.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
Đất TM-DV đô thị 20.080.000 14.056.000 8.032.000 2.008.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 8.920.000 6.244.000 3.568.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.612.000 2.064.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 3.057.600 1.747.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 834
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 6.176.000 4.323.200 2.470.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
Đất TM-DV đô thị 9.168.000 6.417.600 3.667.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
Đất TM-DV đô thị 16.112.000 11.278.400 6.444.800 1.611.200
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 13.560.000 9.492.000 5.424.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.124.800 1.785.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV đô thị 13.056.000 9.139.200 5.222.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
Đất TM-DV đô thị 9.144.000 6.400.800 3.657.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 5.624.000 3.936.800 2.249.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV đô thị 5.456.000 3.819.200 2.182.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
Đất TM-DV đô thị 5.216.000 3.651.200 2.086.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.816.800 1.609.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 16.576.000 11.603.200 6.630.400 1.657.600
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam
Đất TM-DV đô thị 13.560.000 9.492.000 5.424.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 7.544.000 5.280.800 3.017.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 6.936.000 4.855.200 2.774.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Minh Châu
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833
Đất TM-DV đô thị 3.088.000 2.161.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Kim Công
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 4.168.000 2.917.600 1.667.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Kim Công
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 3.184.000 2.228.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 141 đường 827
Đường vào trường khuyết tật -
Đất TM-DV đô thị 3.008.000 2.105.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Nhâm
Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 2.312.000 1.618.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)
QL1A - QL62
Đất TM-DV đô thị 7.992.000 5.594.400 3.196.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hùng Vương nối dài
Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A
Đất TM-DV đô thị 29.872.000 20.910.400 11.948.800 2.987.200
PHƯỜNG LONG AN Đường Hùng Vương nối dài
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 29.872.000 20.910.400 11.948.800 2.987.200
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Hùng Vương - hẻm 42
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 6.328.000 3.616.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 6.328.000 3.616.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))
Đất TM-DV đô thị 6.928.000 4.849.600 2.771.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường nội bộ Công viên phường Long An
-
Đất TM-DV đô thị 16.992.000 11.894.400 6.796.800 1.699.200
PHƯỜNG LONG AN Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 27.416.000 19.191.200 10.966.400 2.741.600
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
QL 1A - Cống Cai Trung
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 3.248.000 1.856.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.402.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
Cầu vượt số 6 - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 2.056.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 20.080.000 14.056.000 8.032.000 2.008.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 40.304.000 28.212.800 16.121.600 4.030.400
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định
Đất TM-DV đô thị 37.344.000 26.140.800 14.937.600 3.734.400
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 31.608.000 22.125.600 12.643.200 3.160.800
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Võ Văn Tần - QL 1A
Đất TM-DV đô thị 27.072.000 18.950.400 10.828.800 2.707.200
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 30.792.000 21.554.400 12.316.800 3.079.200
PHƯỜNG LONG AN Đỗ Trình Thoại
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.710.400 1.548.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
Đất TM-DV đô thị 44.296.000 31.007.200 17.718.400 4.429.600
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất TM-DV đô thị 40.888.000 28.621.600 16.355.200 4.088.800
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A
Đất TM-DV đô thị 56.160.000 39.312.000 22.464.000 5.616.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
QL 1A - QL 62
Đất TM-DV đô thị 21.584.000 15.108.800 8.633.600 2.158.400
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)
QL 62 - QL 1A
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
QL 1A - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 46.192.000 32.334.400 18.476.800 4.619.200
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 48.192.000 33.734.400 19.276.800 4.819.200
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
Trương Định - Cách mạng tháng 8
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 23.800.000 13.600.000 3.400.000
PHƯỜNG LONG AN Sương Nguyệt Anh
QL 62 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.640.000 6.748.000 3.856.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Văn Giác (Bảo Định)
Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 13.056.000 9.139.200 5.222.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 15.664.000 10.964.800 6.265.600 1.566.400
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Trương Định - Châu Thị Kim
Đất TM-DV đô thị 29.224.000 20.456.800 11.689.600 2.922.400
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
Đất TM-DV đô thị 22.032.000 15.422.400 8.812.800 2.203.200
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Huệ
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 12.048.000 8.433.600 4.819.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 12.048.000 8.433.600 4.819.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Bình
Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung
Đất TM-DV đô thị 8.440.000 5.908.000 3.376.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 12.048.000 8.433.600 4.819.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Bùi Thị Đồng
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn
Đất TM-DV đô thị 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 9.640.000 6.748.000 3.856.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 14.464.000 10.124.800 5.785.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 15.128.000 10.589.600 6.051.200 1.512.800
PHƯỜNG LONG AN Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 19.280.000 13.496.000 7.712.000 1.928.000
PHƯỜNG LONG AN Lãnh Binh Tiến
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 22.672.000 15.870.400 9.068.800 2.267.200
PHƯỜNG LONG AN Lê Lợi
Trương Định - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 28.920.000 20.244.000 11.568.000 2.892.000
PHƯỜNG LONG AN Lý Công Uẩn
Trương Định - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 10.848.000 7.593.600 4.339.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lý Thường Kiệt
Trương Định - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 5.784.000 4.048.800 2.313.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 19.280.000 13.496.000 7.712.000 1.928.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Duy
Trương Định - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 28.920.000 20.244.000 11.568.000 2.892.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Học
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 8.440.000 5.908.000 3.376.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.232.000 5.062.400 2.892.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)
Đất TM-DV đô thị 10.320.000 7.224.000 4.128.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)
Đất TM-DV đô thị 5.896.000 4.127.200 2.358.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 12.488.000 8.741.600 4.995.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
Đất TM-DV đô thị 7.736.000 5.415.200 3.094.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.956.800 1.689.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 11.344.000 7.940.800 4.537.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Công Xưởng
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 14.464.000 10.124.800 5.785.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Công Tồn
Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 13.608.000 9.525.600 5.443.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Công Tồn
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 12.408.000 8.685.600 4.963.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An
Đất TM-DV đô thị 28.920.000 20.244.000 11.568.000 2.892.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bạch Văn Tư
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.784.000 2.648.800 1.513.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Bé
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Bé
Các nhánh -
Đất TM-DV đô thị 1.816.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 49 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 46 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 85 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.864.000 2.004.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Anh Xuân
Thủ Khoa Huân - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 3.606.400 2.060.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 18.480.000 12.936.000 7.392.000 1.848.000
PHƯỜNG LONG AN Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 36.144.000 25.300.800 14.457.600 3.614.400
PHƯỜNG LONG AN Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 24.096.000 16.867.200 9.638.400 2.409.600
PHƯỜNG LONG AN Hồ Văn Long
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 10.048.000 7.033.600 4.019.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hoàng Hoa Thám
Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 10.040.000 7.028.000 4.016.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Mai
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 7.168.000 4.096.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Hiếu
Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 6.328.000 3.616.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Gấm
Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 10.448.000 7.313.600 4.179.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Việt Thanh
QL 1A - Lê Thị Thôi
Đất TM-DV đô thị 15.472.000 10.830.400 6.188.800 1.547.200
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Việt Thanh
Lê Thị Thôi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.712.000 7.498.400 4.284.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
Phía trước tiểu công viên -
Đất TM-DV đô thị 26.112.000 18.278.400 10.444.800 2.611.200
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Thôi
Phần láng bê tông nhựa nóng -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 3.360.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Thôi
Phần láng bê tông xi măng -
Đất TM-DV đô thị 5.456.000 3.819.200 2.182.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
Hùng Vương - QL 62
Đất TM-DV đô thị 13.056.000 9.139.200 5.222.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
QL 62 - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 14.064.000 9.844.800 5.625.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao
Đất TM-DV đô thị 14.064.000 9.844.800 5.625.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Mai Thị Tốt
Trương Định - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 34.808.000 24.365.600 13.923.200 3.480.800
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thanh Cần
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.032.000 5.622.400 3.212.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Thị Đẩu
Hùng Vương - QL 62
Đất TM-DV đô thị 11.048.000 7.733.600 4.419.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Đình Phùng
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 8.032.000 5.622.400 3.212.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trà Quí Bình (Đường số 1)
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 36.408.000 25.485.600 14.563.200 3.640.800
PHƯỜNG LONG AN Trương Văn Bang (Đường số 3)
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất TM-DV đô thị 27.104.000 18.972.800 10.841.600 2.710.400
PHƯỜNG LONG AN Võ Thị Kế
Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần
Đất TM-DV đô thị 8.032.000 5.622.400 3.212.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Tần
Trương Định - QL 1A
Đất TM-DV đô thị 31.328.000 21.929.600 12.531.200 3.132.800
PHƯỜNG LONG AN Trần Kỳ Phong
Sương Nguyệt Anh - QL 62
Đất TM-DV đô thị 5.624.000 3.936.800 2.249.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Kỳ Phong
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.956.800 1.689.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ cư xá (Đường số 4)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 13.056.000 9.139.200 5.222.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ cư xá (Đường số 6)
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế
Đất TM-DV đô thị 8.440.000 5.908.000 3.376.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
Đất TM-DV đô thị 19.336.000 13.535.200 7.734.400 1.933.600
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Hết ranh chợ - cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 6.544.000 4.580.800 2.617.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Các đường còn lại trong khu chợ -
Đất TM-DV đô thị 19.336.000 13.535.200 7.734.400 1.933.600
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm
Hùng Vương nối dài - Huỳnh Văn Gấm
Đất TM-DV đô thị 12.048.000 8.433.600 4.819.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Rành
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ
Đất TM-DV đô thị 6.040.000 4.228.000 2.416.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Dương Văn Hữu
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất TM-DV đô thị 5.216.000 3.651.200 2.086.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tây
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất TM-DV đô thị 5.216.000 3.651.200 2.086.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chui cầu Tân An
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 18.480.000 12.936.000 7.392.000 1.848.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Hữu Thống
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
Đất TM-DV đô thị 6.784.000 4.748.800 2.713.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 7.096.000 4.967.200 2.838.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Nhứt
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 7.888.000 5.521.600 3.155.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Tạo
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim
Đất TM-DV đô thị 6.040.000 4.228.000 2.416.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Tạo
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)
Đất TM-DV đô thị 6.312.000 4.418.400 2.524.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Điền
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam
Đất TM-DV đô thị 4.376.000 3.063.200 1.750.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Lâm
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất TM-DV đô thị 3.936.000 2.755.200 1.574.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Công Trung
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.752.000 2.144.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Hồng Sến
Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam
Đất TM-DV đô thị 3.928.000 2.749.600 1.571.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 7.544.000 5.280.800 3.017.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất TM-DV đô thị 6.312.000 4.418.400 2.524.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Nam
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 7.544.000 5.280.800 3.017.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Nam
Nguyễn Thông - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.312.000 4.418.400 2.524.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Thị Sáu
Châu Thị Kim - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.376.000 3.063.200 1.750.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Phước Cương
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 4.376.000 3.063.200 1.750.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Mùi
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 3.203.200 1.830.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)
Đất TM-DV đô thị 2.776.000 1.943.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 2.531.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị 3.848.000 2.693.600 1.539.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 123 Nguyễn Công Trung
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 81 Nguyễn Công Trung
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình
-
Đất TM-DV đô thị 3.176.000 2.223.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 94 Trần Văn Nam
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 7 Đinh Viết Cừu
-
Đất TM-DV đô thị 3.176.000 2.223.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 65 Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.176.000 2.223.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 358 Hùng Vương
Hùng Vương - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Đinh Viết Cừu
Đinh Viết Cừu - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.176.000 2.223.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.176.000 2.223.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 40 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 147 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 147 Nguyễn Thông
Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 244 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 253 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 12 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 16 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 23 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 30 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.312.000 2.318.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt
Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành
Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo
Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.312.000 2.318.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo
Huỳnh Văn Tạo - đường 298A
Đất TM-DV đô thị 3.312.000 2.318.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 01 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 04 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 05 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 112 Nguyễn Công Trung
Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến
Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 01 Trần Văn Nam
Trần Văn Nam - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 29 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 47 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 57 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.536.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 42 Trần Văn Nam
Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam Hẻm 05 Lê Thị Điền
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Hữu Nghĩa
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất TM-DV đô thị 5.816.000 4.071.200 2.326.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lưu Văn Tế
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)
Đất TM-DV đô thị 6.248.000 4.373.600 2.499.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Đường
QL1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất TM-DV đô thị 8.512.000 5.958.400 3.404.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Nhỏ
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)
Đất TM-DV đô thị 7.888.000 5.521.600 3.155.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Phong Sắc
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa
Đất TM-DV đô thị 11.056.000 7.739.200 4.422.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Tấn Đồ
QL 1A - đường tránh
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.402.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Tấn Đồ
Đường tránh - Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.562.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Môn (Đường số 9)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 5.320.000 3.040.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.562.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Phùng
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1
Đất TM-DV đô thị 6.440.000 4.508.000 2.576.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Thanh
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân
Đất TM-DV đô thị 6.440.000 4.508.000 2.576.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)
Đất TM-DV đô thị 3.144.000 2.200.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
QL 1A - Tuyến tránh
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.881.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
Tuyến tránh - Xuân Hòa
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 2.531.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 401 Quốc lộ 1A
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.562.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu đất ở công chức Cục Thuế
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 2.976.000 2.083.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngô Văn Lớn
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 1.920.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Chính
Trần Phong Sắc - QL 1A
Đất TM-DV đô thị 5.384.000 3.768.800 2.153.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Công Trình
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất TM-DV đô thị 6.696.000 4.687.200 2.678.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thanh Tâm
Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ
Đất TM-DV đô thị 5.384.000 3.768.800 2.153.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.262.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cao Văn Lầu
Cử Luyện - Cao Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 5.240.000 3.668.000 2.096.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
QL 1A - Cao Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 4.586.400 2.620.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
Cao Văn Lầu - Bến đò
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 2.979.200 1.702.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Văn Truyện
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Đất TM-DV đô thị 2.824.000 1.976.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)
Cống Châu Phê - Trần Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.224.000 1.556.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Đức
ĐT 833 - Mai Bá Hương
Đất TM-DV đô thị 2.128.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Khuyên
ĐT 833 - Trần Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 1.892.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Mai Bá Hương
ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh Thủ Thừa)
Đất TM-DV đô thị 2.312.000 1.618.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.548.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Cử Luyện - Cáo Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.548.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)
Cao Văn Lầu - ĐT 833
Đất TM-DV đô thị 2.416.000 1.691.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))
QL1A - ĐT 833
Đất TM-DV đô thị 6.680.000 4.676.000 2.672.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)
Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An
Đất TM-DV đô thị 2.128.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào cầu Tân An cũ
Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm
Đất TM-DV đô thị 5.560.000 3.892.000 2.224.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào Trung tâm Khuyến nông
Lê Văn Tưởng - QL1A Ranh xã Hướng Thọ Phú
Đất TM-DV đô thị 3.088.000 2.161.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai
Đỗ Trình Thoại - hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.441.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Thiện
Nguyễn Văn Tiếp - Trưởng Tiểu học Phú Nhơn
Đất TM-DV đô thị 6.680.000 4.676.000 2.672.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chui cầu Tân An
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ
Đất TM-DV đô thị 5.488.000 3.841.600 2.195.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Vành Đai
Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 1.920.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Kiệt
QL62 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.240.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Bảy
Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại
Đất TM-DV đô thị 7.736.000 5.415.200 3.094.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Bảy
Phan Văn Lại - QL 62
Đất TM-DV đô thị 6.216.000 4.351.200 2.486.400 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Hạnh
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
Đất TM-DV đô thị 5.288.000 3.701.600 2.115.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Hạnh
Cống Rạch Mương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.048.000 2.833.600 1.619.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Chánh
Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Chiêu
QL 62 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 9.952.000 6.966.400 3.980.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Trạch
Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 2.615.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Lại
Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV đô thị 7.440.000 5.208.000 2.976.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Ngọc Quận
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch
Đất TM-DV đô thị 5.952.000 4.166.400 2.380.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)
QL62 - Nguyễn Thị Bảy
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.881.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)
Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.976.000 2.083.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Hiệp
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.752.000 2.144.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
Có lộ -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
Không lộ -
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Ba Mao
Có lộ -
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 1.601.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Ba Mao
Không lộ -
Đất TM-DV đô thị 1.832.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
Có lộ -
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 1.601.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
Không lộ -
Đất TM-DV đô thị 1.832.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)
Xuân Hòa - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.544.000 1.780.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội
Đất TM-DV đô thị 3.112.000 2.178.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)
đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An
Đất TM-DV đô thị 7.440.000 5.208.000 2.976.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)
QL 62 - Xuân Hòa
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.710.400 1.548.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường xóm biền
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.764.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 217 Xuân Hòa 2
Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh
Đất TM-DV đô thị 2.976.000 2.083.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
Xuân Hòa 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.976.000 2.083.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 2.531.200 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất TM-DV đô thị 3.408.000 2.385.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.710.400 1.548.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.624.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang ấp 2
Đê bao ấp 2 - Công vụ
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 30/4
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường ngọn Rạch Cầu Ngang
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)
-
Đất TM-DV đô thị 5.128.000 3.589.600 2.051.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh Cổng Vàng
Đ.Đỗ Trình Thoại - hết ranh phường Long An
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
Đ.Đê Bao Ấp 2 - Ấp 1(Đ.Công Vụ)
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Kênh 10 Xi
Đ.Lê Văn Tưởng - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chưa có tên
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 14.064.000 9.844.800 5.625.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.
Đất TM-DV đô thị 16.064.000 11.244.800 6.425.600 1.606.400
PHƯỜNG LONG AN Đoạn đường
Dưới cầu Tân An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 16.072.000 11.250.400 6.428.800 1.607.200
PHƯỜNG LONG AN Đường Cầu Bà Rịa
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu
Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.144.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ Bình Cang
QL 1A - Chùa Kim Cang
Đất TM-DV đô thị 2.784.000 1.948.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ Trường Học
Lộ Bình Cang - Đường Quách Văn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 2.144.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú)
-
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 1.724.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 1.724.800 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.128.000 3.589.600 2.051.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
Đường ≥ 3 m -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
Đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Lương Thực
Đường ≥ 3 m -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Lương Thực
Đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Công ty Xây Lắp
-
Đất TM-DV đô thị 1.656.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá -
Đất TM-DV đô thị 3.560.000 2.492.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
Các căn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.368.000 1.657.600 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.324.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
Các căn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.512.000 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Sương Nguyệt Anh
-
Đất TM-DV đô thị 3.928.000 2.749.600 1.571.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Cư xá Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị 7.992.000 5.594.400 3.196.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường song hành khu vực đường vòng tránh -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 9.072.000 5.184.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường số 1 và đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 7.812.000 4.464.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.352.000 5.846.400 3.340.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 1 (liên khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 7.812.000 4.464.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 2, 3, 5 -
Đất TM-DV đô thị 8.144.000 5.700.800 3.257.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
Đường số 4, 6 -
Đất TM-DV đô thị 6.928.000 4.849.600 2.771.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Đường số 1 (đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị 8.144.000 5.700.800 3.257.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Liên khu vực -
Đất TM-DV đô thị 7.832.000 5.482.400 3.132.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.528.000 2.016.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương) -
Đất TM-DV đô thị 21.680.000 15.176.000 8.672.000 2.168.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 2 (Giao với đường số 1) -
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 7.812.000 4.464.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 3 (Giao với đường số 2) -
Đất TM-DV đô thị 9.640.000 6.748.000 3.856.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực -
Đất TM-DV đô thị 11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 4 nối dài, đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 8.440.000 5.908.000 3.376.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 2, 3, 5 -
Đất TM-DV đô thị 6.624.000 4.636.800 2.649.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 1 và đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 6.928.000 4.849.600 2.771.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.128.000 3.589.600 2.051.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 7.248.000 5.073.600 2.899.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.528.000 2.016.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường Liên khu vực -
Đất TM-DV đô thị 8.192.000 5.734.400 3.276.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương
-
Đất TM-DV đô thị 21.088.000 14.761.600 8.435.200 2.108.800
PHƯỜNG LONG AN Khu Dân Cư ADEC
Đường A -
Đất TM-DV đô thị 6.624.000 4.636.800 2.649.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Dân Cư ADEC
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.432.000 3.802.400 2.172.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 8.232.000 4.704.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Hùng Vương nối dài -
Đất TM-DV đô thị 28.576.000 20.003.200 11.430.400 2.857.600
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 -
Đất TM-DV đô thị 12.288.000 8.601.600 4.915.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 -
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 8.232.000 4.704.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành -
Đất TM-DV đô thị 12.288.000 8.601.600 4.915.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường đôi số 8, 22 -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 9.072.000 5.184.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường Hùng Vương nối dài -
Đất TM-DV đô thị 28.576.000 20.003.200 11.430.400 2.857.600
PHƯỜNG LONG AN Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường tránh thành phố Tân An -
Đất TM-DV đô thị 9.328.000 6.529.600 3.731.200 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường số 01, 03, 07 -
Đất TM-DV đô thị 4.664.000 3.264.800 1.865.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường D3 -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.752.000 2.144.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.752.000 2.144.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
Đường số 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất TM-DV đô thị 20.088.000 14.061.600 8.035.200 2.008.800
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất TM-DV đô thị 3.352.000 2.346.400 1.512.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 24.360.000 17.052.000 9.744.000 2.436.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Thanh Tiến
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 5.432.000 3.802.400 2.172.800 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.956.800 1.689.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Tấn Đồ
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 -
Đất TM-DV đô thị 3.784.000 2.648.800 1.513.600 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 1.760.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 26.376.000 18.463.200 10.550.400 2.637.600
PHƯỜNG LONG AN Khu đô thị Thuận Phát
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 4.536.000 2.592.000 1.512.000
PHƯỜNG LONG AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.571.000 3.199.700 1.828.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.018.000 2.296.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.623.000 5.336.100 3.049.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
Đất SX-KD đô thị 7.805.000 5.463.500 3.122.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 8.687.000 6.080.900 3.474.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 6.251.000 4.375.700 2.500.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường tránh thành phố Tân An
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư -
Đất SX-KD đô thị 7.805.000 5.463.500 3.122.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
Đất SX-KD đô thị 17.570.000 12.299.000 7.028.000 1.757.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 7.805.000 5.463.500 3.122.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn
Đất SX-KD đô thị 4.515.000 3.160.500 1.806.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 2.675.400 1.528.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 834
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 5.404.000 3.782.800 2.161.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
Đất SX-KD đô thị 8.022.000 5.615.400 3.208.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
Đất SX-KD đô thị 14.098.000 9.868.600 5.639.200 1.409.800
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 11.865.000 8.305.500 4.746.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 2.734.200 1.562.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD đô thị 11.424.000 7.996.800 4.569.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
Đất SX-KD đô thị 8.001.000 5.600.700 3.200.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
Đất SX-KD đô thị 4.921.000 3.444.700 1.968.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD đô thị 4.774.000 3.341.800 1.909.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
Đất SX-KD đô thị 4.564.000 3.194.800 1.825.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
Đất SX-KD đô thị 3.521.000 2.464.700 1.408.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 14.504.000 10.152.800 5.801.600 1.450.400
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam
Đất SX-KD đô thị 11.865.000 8.305.500 4.746.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 6.601.000 4.620.700 2.640.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thông
Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 6.069.000 4.248.300 2.427.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Minh Châu
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833
Đất SX-KD đô thị 2.702.000 1.891.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Kim Công
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.647.000 2.552.900 1.458.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Kim Công
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 2.786.000 1.950.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 141 đường 827
Đường vào trường khuyết tật -
Đất SX-KD đô thị 2.632.000 1.842.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Nhâm
Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 2.023.000 1.416.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)
QL1A - QL62
Đất SX-KD đô thị 6.993.000 4.895.100 2.797.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hùng Vương nối dài
Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A
Đất SX-KD đô thị 26.138.000 18.296.600 10.455.200 2.613.800
PHƯỜNG LONG AN Đường Hùng Vương nối dài
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 26.138.000 18.296.600 10.455.200 2.613.800
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Hùng Vương - hẻm 42
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 5.537.000 3.164.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 5.537.000 3.164.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))
Đất SX-KD đô thị 6.062.000 4.243.400 2.424.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường nội bộ Công viên phường Long An
-
Đất SX-KD đô thị 14.868.000 10.407.600 5.947.200 1.486.800
PHƯỜNG LONG AN Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 23.989.000 16.792.300 9.595.600 2.398.900
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
QL 1A - Cống Cai Trung
Đất SX-KD đô thị 4.060.000 2.842.000 1.624.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.102.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tưởng
Cầu vượt số 6 - Hết ranh
Đất SX-KD đô thị 1.799.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 17.570.000 12.299.000 7.028.000 1.757.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 35.266.000 24.686.200 14.106.400 3.526.600
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định
Đất SX-KD đô thị 32.676.000 22.873.200 13.070.400 3.267.600
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 27.657.000 19.359.900 11.062.800 2.765.700
PHƯỜNG LONG AN Trương Định
Võ Văn Tần - QL 1A
Đất SX-KD đô thị 23.688.000 16.581.600 9.475.200 2.368.800
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 26.943.000 18.860.100 10.777.200 2.694.300
PHƯỜNG LONG AN Đỗ Trình Thoại
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
Đất SX-KD đô thị 38.759.000 27.131.300 15.503.600 3.875.900
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất SX-KD đô thị 35.777.000 25.043.900 14.310.800 3.577.700
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A
Đất SX-KD đô thị 49.140.000 34.398.000 19.656.000 4.914.000
PHƯỜNG LONG AN Hùng Vương
QL 1A - QL 62
Đất SX-KD đô thị 18.886.000 13.220.200 7.554.400 1.888.600
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)
QL 62 - QL 1A
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
QL 1A - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 40.418.000 28.292.600 16.167.200 4.041.800
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 42.168.000 29.517.600 16.867.200 4.216.800
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Trung Trực
Trương Định - Cách mạng tháng 8
Đất SX-KD đô thị 29.750.000 20.825.000 11.900.000 2.975.000
PHƯỜNG LONG AN Sương Nguyệt Anh
QL 62 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.435.000 5.904.500 3.374.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Văn Giác (Bảo Định)
Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.424.000 7.996.800 4.569.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 13.706.000 9.594.200 5.482.400 1.370.600
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Trương Định - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 25.571.000 17.899.700 10.228.400 2.557.100
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Đình Chiểu
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
Đất SX-KD đô thị 19.278.000 13.494.600 7.711.200 1.927.800
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Huệ
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 10.542.000 7.379.400 4.216.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 10.542.000 7.379.400 4.216.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Bình
Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung
Đất SX-KD đô thị 7.385.000 5.169.500 2.954.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 10.542.000 7.379.400 4.216.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Bùi Thị Đồng
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn
Đất SX-KD đô thị 11.172.000 7.820.400 4.468.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.435.000 5.904.500 3.374.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 12.656.000 8.859.200 5.062.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 13.237.000 9.265.900 5.294.800 1.323.700
PHƯỜNG LONG AN Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 16.870.000 11.809.000 6.748.000 1.687.000
PHƯỜNG LONG AN Lãnh Binh Tiến
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 19.838.000 13.886.600 7.935.200 1.983.800
PHƯỜNG LONG AN Lê Lợi
Trương Định - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 25.305.000 17.713.500 10.122.000 2.530.500
PHƯỜNG LONG AN Lý Công Uẩn
Trương Định - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 9.492.000 6.644.400 3.796.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lý Thường Kiệt
Trương Định - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 5.061.000 3.542.700 2.024.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 16.870.000 11.809.000 6.748.000 1.687.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Duy
Trương Định - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 25.305.000 17.713.500 10.122.000 2.530.500
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thái Học
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 7.385.000 5.169.500 2.954.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 6.328.000 4.429.600 2.531.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)
Đất SX-KD đô thị 9.030.000 6.321.000 3.612.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)
Đất SX-KD đô thị 5.159.000 3.611.300 2.063.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 10.927.000 7.648.900 4.370.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
Đất SX-KD đô thị 6.769.000 4.738.300 2.707.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 9.926.000 6.948.200 3.970.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Công Xưởng
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 12.656.000 8.859.200 5.062.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Công Tồn
Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 11.907.000 8.334.900 4.762.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Công Tồn
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 10.857.000 7.599.900 4.342.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An
Đất SX-KD đô thị 25.305.000 17.713.500 10.122.000 2.530.500
PHƯỜNG LONG AN Đường Bạch Văn Tư
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.311.000 2.317.700 1.324.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Bé
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Bé
Các nhánh -
Đất SX-KD đô thị 1.589.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 49 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 46 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 85 Lê Anh Xuân
Lê Anh Xuân - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.506.000 1.754.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Anh Xuân
Thủ Khoa Huân - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 3.155.600 1.803.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 16.170.000 11.319.000 6.468.000 1.617.000
PHƯỜNG LONG AN Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 31.626.000 22.138.200 12.650.400 3.162.600
PHƯỜNG LONG AN Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 21.084.000 14.758.800 8.433.600 2.108.400
PHƯỜNG LONG AN Hồ Văn Long
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.792.000 6.154.400 3.516.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hoàng Hoa Thám
Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.785.000 6.149.500 3.514.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Mai
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 8.960.000 6.272.000 3.584.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Hiếu
Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 5.537.000 3.164.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Gấm
Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 9.142.000 6.399.400 3.656.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Việt Thanh
QL 1A - Lê Thị Thôi
Đất SX-KD đô thị 13.538.000 9.476.600 5.415.200 1.353.800
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Việt Thanh
Lê Thị Thôi - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.373.000 6.561.100 3.749.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
Phía trước tiểu công viên -
Đất SX-KD đô thị 22.848.000 15.993.600 9.139.200 2.284.800
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Thôi
Phần láng bê tông nhựa nóng -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 2.940.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Thôi
Phần láng bê tông xi măng -
Đất SX-KD đô thị 4.774.000 3.341.800 1.909.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
Hùng Vương - QL 62
Đất SX-KD đô thị 11.424.000 7.996.800 4.569.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
QL 62 - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 12.306.000 8.614.200 4.922.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Tao
Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao
Đất SX-KD đô thị 12.306.000 8.614.200 4.922.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Mai Thị Tốt
Trương Định - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 30.457.000 21.319.900 12.182.800 3.045.700
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thanh Cần
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.028.000 4.919.600 2.811.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Thị Đẩu
Hùng Vương - QL 62
Đất SX-KD đô thị 9.667.000 6.766.900 3.866.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Đình Phùng
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 7.028.000 4.919.600 2.811.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trà Quí Bình (Đường số 1)
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 31.857.000 22.299.900 12.742.800 3.185.700
PHƯỜNG LONG AN Trương Văn Bang (Đường số 3)
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất SX-KD đô thị 23.716.000 16.601.200 9.486.400 2.371.600
PHƯỜNG LONG AN Võ Thị Kế
Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần
Đất SX-KD đô thị 7.028.000 4.919.600 2.811.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Tần
Trương Định - QL 1A
Đất SX-KD đô thị 27.412.000 19.188.400 10.964.800 2.741.200
PHƯỜNG LONG AN Trần Kỳ Phong
Sương Nguyệt Anh - QL 62
Đất SX-KD đô thị 4.921.000 3.444.700 1.968.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Kỳ Phong
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ cư xá (Đường số 4)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.424.000 7.996.800 4.569.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lộ cư xá (Đường số 6)
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế
Đất SX-KD đô thị 7.385.000 5.169.500 2.954.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
Đất SX-KD đô thị 16.919.000 11.843.300 6.767.600 1.691.900
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Hết ranh chợ - cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 5.726.000 4.008.200 2.290.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trang Văn Nguyên
Các đường còn lại trong khu chợ -
Đất SX-KD đô thị 16.919.000 11.843.300 6.767.600 1.691.900
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm
Hùng Vương nối dài - Huỳnh Văn Gấm
Đất SX-KD đô thị 10.542.000 7.379.400 4.216.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Rành
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ
Đất SX-KD đô thị 5.285.000 3.699.500 2.114.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Dương Văn Hữu
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.564.000 3.194.800 1.825.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tây
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.564.000 3.194.800 1.825.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chui cầu Tân An
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 16.170.000 11.319.000 6.468.000 1.617.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Hữu Thống
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
Đất SX-KD đô thị 5.936.000 4.155.200 2.374.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 6.209.000 4.346.300 2.483.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Nhứt
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 6.902.000 4.831.400 2.760.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Tạo
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 5.285.000 3.699.500 2.114.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Văn Tạo
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)
Đất SX-KD đô thị 5.523.000 3.866.100 2.209.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Thị Điền
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam
Đất SX-KD đô thị 3.829.000 2.680.300 1.531.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Lâm
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất SX-KD đô thị 3.444.000 2.410.800 1.377.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Công Trung
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Hồng Sến
Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam
Đất SX-KD đô thị 3.437.000 2.405.900 1.374.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 6.601.000 4.620.700 2.640.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất SX-KD đô thị 5.523.000 3.866.100 2.209.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Nam
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 6.601.000 4.620.700 2.640.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Nam
Nguyễn Thông - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.523.000 3.866.100 2.209.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trương Thị Sáu
Châu Thị Kim - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.829.000 2.680.300 1.531.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Phước Cương
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 3.829.000 2.680.300 1.531.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Mùi
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.004.000 2.802.800 1.601.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.429.000 1.700.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 2.214.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD đô thị 3.367.000 2.356.900 1.346.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 123 Nguyễn Công Trung
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 81 Nguyễn Công Trung
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình
-
Đất SX-KD đô thị 2.779.000 1.945.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 94 Trần Văn Nam
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 7 Đinh Viết Cừu
-
Đất SX-KD đô thị 2.779.000 1.945.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 65 Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.779.000 1.945.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 358 Hùng Vương
Hùng Vương - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 11 Đinh Viết Cừu
Đinh Viết Cừu - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.779.000 1.945.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 2.033.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.779.000 1.945.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 40 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 147 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 147 Nguyễn Thông
Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 244 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 253 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 12 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 16 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 23 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 30 Trần Văn Hý
Trần Văn Hý - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.898.000 2.028.600 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống
Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt
Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành
Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 4.179.000 2.925.300 1.671.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo
Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.898.000 2.028.600 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo
Huỳnh Văn Tạo - đường 298A
Đất SX-KD đô thị 2.898.000 2.028.600 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 01 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 04 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 05 Lê Thị Điền
Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 112 Nguyễn Công Trung
Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến
Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 01 Trần Văn Nam
Trần Văn Nam - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 29 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 47 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 57 Trương Thị Sáu
Trương Thị Sáu - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 3.171.000 2.219.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 42 Trần Văn Nam
Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam Hẻm 05 Lê Thị Điền
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Hữu Nghĩa
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất SX-KD đô thị 5.089.000 3.562.300 2.035.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lưu Văn Tế
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)
Đất SX-KD đô thị 5.467.000 3.826.900 2.186.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Minh Đường
QL1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất SX-KD đô thị 7.448.000 5.213.600 2.979.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Nhỏ
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)
Đất SX-KD đô thị 6.902.000 4.831.400 2.760.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Phong Sắc
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 9.674.000 6.771.800 3.869.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Tấn Đồ
QL 1A - đường tránh
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.102.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Tấn Đồ
Đường tránh - Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.367.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Văn Môn (Đường số 9)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 2.660.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.367.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Phùng
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1
Đất SX-KD đô thị 5.635.000 3.944.500 2.254.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Thanh
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân
Đất SX-KD đô thị 5.635.000 3.944.500 2.254.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)
Đất SX-KD đô thị 2.751.000 1.925.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
QL 1A - Tuyến tránh
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.646.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
Tuyến tránh - Xuân Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 2.214.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 401 Quốc lộ 1A
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.367.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Khu đất ở công chức Cục Thuế
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Ngô Văn Lớn
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn
Đất SX-KD đô thị 2.401.000 1.680.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Chính
Trần Phong Sắc - QL 1A
Đất SX-KD đô thị 4.711.000 3.297.700 1.884.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Công Trình
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.859.000 4.101.300 2.343.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thanh Tâm
Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ
Đất SX-KD đô thị 4.711.000 3.297.700 1.884.400 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn
Đất SX-KD đô thị 2.828.000 1.979.600 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cao Văn Lầu
Cử Luyện - Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 4.585.000 3.209.500 1.834.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
QL 1A - Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 5.733.000 4.013.100 2.293.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
Cao Văn Lầu - Bến đò
Đất SX-KD đô thị 3.724.000 2.606.800 1.489.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đặng Văn Truyện
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Đất SX-KD đô thị 2.471.000 1.729.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)
Cống Châu Phê - Trần Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.946.000 1.362.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Thị Đức
ĐT 833 - Mai Bá Hương
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Khuyên
ĐT 833 - Trần Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.656.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Mai Bá Hương
ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh Thủ Thừa)
Đất SX-KD đô thị 2.023.000 1.416.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 2.229.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
Cử Luyện - Cáo Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 2.229.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)
Cao Văn Lầu - ĐT 833
Đất SX-KD đô thị 2.114.000 1.479.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))
QL1A - ĐT 833
Đất SX-KD đô thị 5.845.000 4.091.500 2.338.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)
Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào cầu Tân An cũ
Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm
Đất SX-KD đô thị 4.865.000 3.405.500 1.946.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào Trung tâm Khuyến nông
Lê Văn Tưởng - QL1A Ranh xã Hướng Thọ Phú
Đất SX-KD đô thị 2.702.000 1.891.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Huỳnh Ngọc Mai
Đỗ Trình Thoại - hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.052.000 2.136.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Trần Văn Thiện
Nguyễn Văn Tiếp - Trưởng Tiểu học Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị 5.845.000 4.091.500 2.338.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường chui cầu Tân An
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 3.361.400 1.920.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Vành Đai
Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An
Đất SX-KD đô thị 2.401.000 1.680.700 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Lê Văn Kiệt
QL62 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.430.000 1.960.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Bảy
Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại
Đất SX-KD đô thị 6.769.000 4.738.300 2.707.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Bảy
Phan Văn Lại - QL 62
Đất SX-KD đô thị 5.439.000 3.807.300 2.175.600 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Hạnh
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
Đất SX-KD đô thị 4.627.000 3.238.900 1.850.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Thị Hạnh
Cống Rạch Mương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.542.000 2.479.400 1.416.800 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Chánh
Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Chiêu
QL 62 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.708.000 6.095.600 3.483.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phạm Văn Trạch
Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận
Đất SX-KD đô thị 3.269.000 2.288.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Phan Văn Lại
Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD đô thị 6.510.000 4.557.000 2.604.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Võ Ngọc Quận
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.208.000 3.645.600 2.083.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)
QL62 - Nguyễn Thị Bảy
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.646.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)
Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Nguyễn Văn Hiệp
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
Có lộ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
Không lộ -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Ba Mao
Có lộ -
Đất SX-KD đô thị 2.002.000 1.401.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Ba Mao
Không lộ -
Đất SX-KD đô thị 1.603.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
Có lộ -
Đất SX-KD đô thị 2.002.000 1.401.400 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
Không lộ -
Đất SX-KD đô thị 1.603.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)
Xuân Hòa - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.226.000 1.558.200 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội
Đất SX-KD đô thị 2.723.000 1.906.100 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)
đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An
Đất SX-KD đô thị 6.510.000 4.557.000 2.604.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)
QL 62 - Xuân Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Đường xóm biền
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.323.000 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U) -
Đất SX-KD đô thị 2.205.000 1.543.500 1.323.000 1.323.000
PHƯỜNG LONG AN Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.323.000 1.323.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
Đất ở đô thị 6.530.000 4.571.000 2.612.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
Đất ở đô thị 8.200.000 5.740.000 3.280.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
Đất ở đô thị 10.890.000 7.623.000 4.356.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
Đất ở đô thị 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 12.410.000 8.687.000 4.964.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 8.930.000 6.251.000 3.572.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Đường tránh thành phố Tân An
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư -
Đất ở đô thị 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
Đất ở đô thị 25.100.000 17.570.000 10.040.000 2.510.000
PHƯỜNG LONG AN QL 62
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn
Đất ở đô thị 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
Đất ở đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 834
QL 1A - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 7.720.000 5.404.000 3.088.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
Đất ở đô thị 11.460.000 8.022.000 4.584.000 1.890.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
Đất ở đô thị 20.140.000 14.098.000 8.056.000 2.014.000
PHƯỜNG LONG AN Châu Thị Kim
Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An
Đất ở đô thị 16.950.000 11.865.000 6.780.000 1.890.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long An theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long An có diện tích tự nhiên 34,9 km² với quy mô dân số 106.667 người, mật độ dân cư đạt 3.056,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long An được đặt tại Số 76, Hùng Vương, Phường Long An, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Long An là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long An, tỉnh Tây Ninh là 70.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long An, tỉnh Tây Ninh là khoảng 5.139.056 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?