Bảng giá đất phường Long Biên, Thành phố Hà Nội năm 2026

Bảng giá đất phường Long Biên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Biên, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Long Biên, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Long Biên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Biên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Biên, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Biên, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng

Bảng giá đất Khu vực 6 năm 2026

Khu vực: Khu vực 6.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 127.761.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 6 Hồng Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.761.000 68.996.000 52.550.000 46.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Thế Rục
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.761.000 68.996.000 52.550.000 46.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương → Cầu Chui
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.761.000 68.996.000 52.550.000 46.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.129.000 59.431.000 45.538.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.129.000 59.431.000 45.538.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lâm Hạ
Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Minh Đạo
Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 104.623.000 58.581.000 44.986.000 40.139.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.633.000 52.921.000 40.649.000 36.341.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.633.000 52.921.000 40.649.000 36.341.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Lâm
Đê sông Hồng → Long Biên 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.633.000 52.921.000 40.649.000 36.341.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phúc Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vạn Hạnh
UBND phường Việt Hưng → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Long Biên 1
Cầu Long Biên → Ngọc Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Long Biên 2
Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đức Giang
Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ái Mộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Văn Tập
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoa Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lệ Mật
Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Đức Thận
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ô Cách
Ngô Gia Tự → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.630.000 45.347.000 36.553.000 32.700.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Danh Tuyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trường Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Mai Chí Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hội Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Chu Huy Mân
Đoàn Khuê → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.978.000 43.354.000 34.875.000 31.273.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.463.000 40.293.000 32.867.000 28.280.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự → Đường tầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.463.000 40.293.000 32.867.000 28.280.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.463.000 40.293.000 32.867.000 28.280.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thượng Thanh
Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.463.000 40.293.000 32.867.000 28.280.000
Hà Nội Khu Vực 6 Sài Đồng
Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.463.000 40.293.000 32.867.000 28.280.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bồ Đề
Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.463.000 40.293.000 32.867.000 28.280.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.404.000 37.788.000 32.369.000 27.887.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.404.000 37.788.000 32.369.000 27.887.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.404.000 37.788.000 32.369.000 27.887.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đàm Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.208.000 37.770.000 32.369.000 27.887.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Đường tầu → Thanh Am
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Thế Tuấn
Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang → Lý Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Lý SƠn → Z133
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lý Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kim Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kim Quan Thượng
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Huỳnh Tấn Phát
Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nông Vụ
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phạm Khắc Quảng
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Ngọc Chân
Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Xuân Thiều
Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.535.000 37.473.000 30.835.000 26.502.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Lam
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.129.000 35.449.000 28.704.000 25.005.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cầu Bây
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.129.000 35.449.000 28.704.000 25.005.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đoàn Văn Minh
Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Mai Phúc
Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Minh Châu
Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Huy Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Viết Thụ
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phan Văn Đáng
Đầu Đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Ninh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tân Thụy
Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thép Mới
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.095.000 35.334.000 28.580.000 24.760.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trạm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kẻ Tạnh
Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lâm Du
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Giang Biên
Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Thế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đồng Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.527.000 33.027.000 26.302.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cổ Linh
Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.392.000 33.027.000 26.170.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Huy Thảo
Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.392.000 33.027.000 26.170.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thanh Am
Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.392.000 33.027.000 26.170.000 23.562.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am → Đê sông Đuống
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.437.000 28.801.000 23.426.000 20.713.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hồng Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.699.000 23.597.000 18.026.000 15.977.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Thế Rục
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.699.000 23.597.000 18.026.000 15.977.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương → Cầu Chui
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.699.000 23.597.000 18.026.000 15.977.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đồng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Trì
Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Trì
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.431.000 27.357.000 21.666.000 19.811.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tư Đình
Đê Sông Hồng → Đơn vị A45
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.520.000 26.467.000 21.156.000 19.246.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.498.000 20.249.000 15.468.000 13.710.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.498.000 20.249.000 15.468.000 13.710.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lâm Hạ
Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.730.000 20.009.000 15.409.000 13.670.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Minh Đạo
Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.737.000 19.453.000 14.980.000 13.352.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bắc Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù → Cầu Đuống
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lê Đại
Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Hà Nội Khu Vực 6 Viên Chiếu
Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.322.000 23.295.000 18.746.000 17.627.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hà Nội Khu Vực 6 Xuân Đỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hà Nội Khu Vực 6 Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hà Nội Khu Vực 6 Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.545.000 22.099.000 17.749.000 16.400.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.034.000 17.939.000 13.815.000 12.313.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Lâm
Đê sông Hồng → Long Biên 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.034.000 17.939.000 13.815.000 12.313.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.034.000 17.939.000 13.815.000 12.313.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hồng Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.225.000 17.290.000 13.527.000 12.036.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Thế Rục
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.225.000 17.290.000 13.527.000 12.036.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương → Cầu Chui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.225.000 17.290.000 13.527.000 12.036.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Long Biên 1
Cầu Long Biên → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Long Biên 2
Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đức Giang
Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vạn Hạnh
UBND phường Việt Hưng → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phúc Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ái Mộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.337.000 16.152.000 12.486.000 11.158.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ô Cách
Ngô Gia Tự → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Đức Thận
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Văn Tập
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoa Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lệ Mật
Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.797.000 15.275.000 12.362.000 11.046.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.295.000 15.042.000 11.768.000 10.471.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.295.000 15.042.000 11.768.000 10.471.000
Hà Nội Khu Vực 6 Mai Chí Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hội Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Danh Tuyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trường Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Chu Huy Mân
Đoàn Khuê → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.873.000 14.748.000 11.713.000 10.467.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.170.000 14.846.000 11.495.000 10.291.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.170.000 14.846.000 11.495.000 10.291.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lâm Hạ
Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.170.000 14.846.000 11.495.000 10.291.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.170.000 14.846.000 11.495.000 10.291.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.170.000 14.846.000 11.495.000 10.291.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Minh Đạo
Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.246.000 14.433.000 11.276.000 10.095.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bồ Đề
Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.409.000 13.577.000 11.089.000 9.550.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự → Đường tầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.409.000 13.577.000 11.089.000 9.550.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.409.000 13.577.000 11.089.000 9.550.000
Hà Nội Khu Vực 6 Sài Đồng
Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.409.000 13.577.000 11.089.000 9.550.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thượng Thanh
Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.409.000 13.577.000 11.089.000 9.550.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.409.000 13.577.000 11.089.000 9.550.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Lâm
Đê sông Hồng → Long Biên 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.774.000 13.776.000 10.922.000 9.909.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.774.000 13.776.000 10.922.000 9.909.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.774.000 13.776.000 10.922.000 9.909.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.499.000 12.824.000 10.687.000 9.374.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.499.000 12.824.000 10.687.000 9.374.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.499.000 12.824.000 10.687.000 9.374.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đàm Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.932.000 12.721.000 10.667.000 9.187.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang → Lý Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Lý SƠn → Z133
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Huỳnh Tấn Phát
Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lý Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kim Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kim Quan Thượng
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nông Vụ
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phạm Khắc Quảng
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Ngọc Chân
Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Xuân Thiều
Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Đường tầu → Thanh Am
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Thế Tuấn
Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.995.000 12.597.000 10.368.000 8.899.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cầu Bây
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.884.000 12.130.000 9.843.000 8.575.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Lam
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.884.000 12.130.000 9.843.000 8.575.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Minh Châu
Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Mai Phúc
Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Huy Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Viết Thụ
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đoàn Văn Minh
Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thép Mới
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Ninh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phan Văn Đáng
Đầu Đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tân Thụy
Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.713.000 12.025.000 9.758.000 8.501.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phúc Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vạn Hạnh
UBND phường Việt Hưng → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Long Biên 1
Cầu Long Biên → Ngọc Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Long Biên 2
Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đức Giang
Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ái Mộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.522.000 12.333.000 10.088.000 8.942.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoa Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ô Cách
Ngô Gia Tự → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lệ Mật
Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Đức Thận
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Văn Tập
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.173.000 11.479.000 9.717.000 8.614.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trạm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đồng Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Giang Biên
Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Thế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lâm Du
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kẻ Tạnh
Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.979.000 11.327.000 8.989.000 8.090.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cổ Linh
Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.742.000 11.177.000 8.871.000 7.984.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Huy Thảo
Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.742.000 11.177.000 8.871.000 7.984.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thanh Am
Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.742.000 11.177.000 8.871.000 7.984.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trường Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Danh Tuyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Mai Chí Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hội Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Chu Huy Mân
Đoàn Khuê → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.036.000 11.074.000 9.365.000 8.360.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự → Đường tầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.006.000 10.900.000 9.086.000 7.825.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.006.000 10.900.000 9.086.000 7.825.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bồ Đề
Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.006.000 10.900.000 9.086.000 7.825.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thượng Thanh
Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.006.000 10.900.000 9.086.000 7.825.000
Hà Nội Khu Vực 6 Sài Đồng
Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.006.000 10.900.000 9.086.000 7.825.000
Hà Nội Khu Vực 6 Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.006.000 10.900.000 9.086.000 7.825.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.904.000 9.866.000 8.587.000 7.603.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.904.000 9.866.000 8.587.000 7.603.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.904.000 9.866.000 8.587.000 7.603.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am → Đê sông Đuống
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 8.053.000 7.107.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đàm Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.766.000 9.761.000 8.581.000 7.391.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nông Vụ
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Xuân Thiều
Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang → Lý Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Lý SƠn → Z133
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kim Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kim Quan Thượng
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Huỳnh Tấn Phát
Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phạm Khắc Quảng
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Ngọc Chân
Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lý Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Đường tầu → Thanh Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đào Thế Tuấn
Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.252.000 9.663.000 8.345.000 7.162.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cầu Bây
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.206.000 9.085.000 7.773.000 6.680.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Lam
Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.206.000 9.085.000 7.773.000 6.680.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đồng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.168.000 9.351.000 7.438.000 6.774.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.168.000 9.351.000 7.438.000 6.774.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Trì
Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.168.000 9.351.000 7.438.000 6.774.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Trì
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.168.000 9.351.000 7.438.000 6.774.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.168.000 9.351.000 7.438.000 6.774.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.046.000 9.270.000 7.374.000 6.716.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.422.000 8.993.000 7.172.000 6.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.422.000 8.993.000 7.172.000 6.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tư Đình
Đê Sông Hồng → Đơn vị A45
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.422.000 8.993.000 7.172.000 6.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.422.000 8.993.000 7.172.000 6.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.422.000 8.993.000 7.172.000 6.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đoàn Văn Minh
Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Minh Châu
Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phan Văn Đáng
Đầu Đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Ninh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Mai Phúc
Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Huy Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngô Viết Thụ
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thép Mới
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tân Thụy
Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.305.000 8.878.000 7.560.000 6.497.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đồng Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trạm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Kẻ Tạnh
Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lâm Du
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Giang Biên
Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoàng Thế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.154.000 8.270.000 7.067.000 6.074.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Huy Thảo
Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.096.000 8.120.000 6.939.000 5.964.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thanh Am
Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.096.000 8.120.000 6.939.000 5.964.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cổ Linh
Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.096.000 8.120.000 6.939.000 5.964.000
Hà Nội Khu Vực 6 Viên Chiếu
Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.682.000 7.944.000 6.352.000 5.805.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.682.000 7.944.000 6.352.000 5.805.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù → Cầu Đuống
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.682.000 7.944.000 6.352.000 5.805.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.682.000 7.944.000 6.352.000 5.805.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lê Đại
Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.682.000 7.944.000 6.352.000 5.805.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bắc Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.682.000 7.944.000 6.352.000 5.805.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.089.000 7.540.000 6.029.000 5.510.000
Hà Nội Khu Vực 6 Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.089.000 7.540.000 6.029.000 5.510.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.089.000 7.540.000 6.029.000 5.510.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.089.000 7.540.000 6.029.000 5.510.000
Hà Nội Khu Vực 6 Xuân Đỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.089.000 7.540.000 6.029.000 5.510.000
Hà Nội Khu Vực 6 Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.089.000 7.540.000 6.029.000 5.510.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am → Đê sông Đuống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Thạch Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.689.000 7.696.000 6.486.000 5.574.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.599.000 6.841.000 5.855.000 4.955.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.599.000 6.841.000 5.855.000 4.955.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Trì
Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.599.000 6.841.000 5.855.000 4.955.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Trì
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.599.000 6.841.000 5.855.000 4.955.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đồng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.599.000 6.841.000 5.855.000 4.955.000
Hà Nội Khu Vực 6 Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.599.000 6.841.000 5.855.000 4.955.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Tư Đình
Đê Sông Hồng → Đơn vị A45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000
Hà Nội Khu Vực 6 Viên Chiếu
Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.463.000 5.839.000 4.470.000 3.852.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.463.000 5.839.000 4.470.000 3.852.000
Hà Nội Khu Vực 6 Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.463.000 5.839.000 4.470.000 3.852.000
Hà Nội Khu Vực 6 Lê Đại
Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.463.000 5.839.000 4.470.000 3.852.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bắc Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.463.000 5.839.000 4.470.000 3.852.000
Hà Nội Khu Vực 6 Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù → Cầu Đuống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.463.000 5.839.000 4.470.000 3.852.000
Hà Nội Khu Vực 6 Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 5.454.000 4.115.000 3.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 5.454.000 4.115.000 3.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 5.454.000 4.115.000 3.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 5.454.000 4.115.000 3.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Xuân Đỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 5.454.000 4.115.000 3.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 5.454.000 4.115.000 3.546.000
Hà Nội Khu Vực 6 Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 6 Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 6 Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 6 Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 6
Hồng Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
127.761.000 68.996.000 52.550.000 46.546.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Nguyễn Thế Rục
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
127.761.000 68.996.000 52.550.000 46.546.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương → Cầu Chui
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
127.761.000 68.996.000 52.550.000 46.546.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.129.000 59.431.000 45.538.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.129.000 59.431.000 45.538.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Lâm Hạ
Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.457.000 59.026.000 45.324.000 40.440.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Hoàng Minh Đạo
Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
104.623.000 58.581.000 44.986.000 40.139.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.633.000 52.921.000 40.649.000 36.341.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.633.000 52.921.000 40.649.000 36.341.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Ngọc Lâm
Đê sông Hồng → Long Biên 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.633.000 52.921.000 40.649.000 36.341.000
Hà Nội
Khu Vực 6
Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.461.000 47.570.000 36.721.000 32.896.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 6

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Long Biên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Biên, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin phường Long Biên, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Biên theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Biên có diện tích tự nhiên 19,04 km² với quy mô dân số 62.887 người, mật độ dân cư đạt 3.302,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Biên được đặt tại Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Biên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Long Biên là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 5, thành phố Hà Nội là 148.961.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 5, thành phố Hà Nội là khoảng 20.826.895 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?