Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Long Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Long Bình năm 2026
Khu vực: phường Long Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 9.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 3.560.000 | 1.068.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 564.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 708.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất TM-DV đô thị | 2.848.000 | 854.400 | 569.600 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | 825.600 | 550.400 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 451.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 777.600 | 518.400 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 566.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất SX-KD đô thị | 6.230.000 | 1.869.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 826.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất SX-KD đô thị | 2.492.000 | 747.600 | 498.400 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.408.000 | 722.400 | 481.600 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 394.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 680.400 | 453.600 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 495.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Lý Vàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Chợ Bình Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường về Trung tâm xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Ông Cả (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Tuyến Chủ Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất trồng lúa | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Bình |
Phường Long Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyến |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Bình |
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Bình
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Long Bình, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Bình theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Long Bình có diện tích tự nhiên 40,2 km² với quy mô dân số 26.378 người, mật độ dân cư đạt 656,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Bình được đặt tại UBND thị xã Long Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Long Bình là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
