Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Long Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Long Châu năm 2026

Khu vực: phường Long Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 33.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Long Châu Đường 1 tháng 5
giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 33.600.000 20.160.000 13.440.000 10.080.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 17.600.000 10.560.000 7.040.000 5.280.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 12.800.000 9.600.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Bạch Đằng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huỳnh Đức
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Mé sông Chợ
khu vực chợ cá - giáp bến Tàu
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Trãi
giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Long Châu Đường Phan Bội Châu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Tô Thị Huỳnh
giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Đoàn Thị Điểm
giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Nhã
ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Chi Lăng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường 30 tháng 4
ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Thái Hiếu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Lê Văn Tám
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Ơn
cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Ơn
giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường Trưng Nữ Vương
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 12.800.000 9.600.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.600.000 10.560.000 7.040.000 5.280.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Hồng
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 15.200.000 9.120.000 6.080.000 4.560.000
Phường Long Châu Đường Lý Thường Kiệt
giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 25.600.000 15.360.000 10.240.000 7.680.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 17.600.000 10.560.000 7.040.000 5.280.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
hẻm 159 lớn -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Long Châu Đường Hưng Đạo Vương
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị 27.200.000 16.320.000 10.880.000 8.160.000
Phường Long Châu Đường 2 tháng 9
cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân
Đất ở đô thị 27.200.000 16.320.000 10.880.000 8.160.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Công Trứ
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Lê Lai
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 27.200.000 16.320.000 10.880.000 8.160.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Đình Chiểu
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Long Châu Đường Võ Thị Sáu
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thái Học
giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 17.600.000 10.560.000 7.040.000 5.280.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Út
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Du
giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Bé
giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Long Châu Đường 19 tháng 8 (trọn đường)
giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 4.800.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Tân Thành
Phần còn lại không giáp Đường 30/4 -
Đất ở đô thị 11.300.000 6.780.000 4.520.000 3.390.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình
Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu -
Đất ở đô thị 11.300.000 6.780.000 4.520.000 3.390.000
Phường Long Châu Đường bờ kè
cầu Lộ - cầu Cái Cá
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường Lê Thái Tổ
dốc cầu Lộ - bùng binh
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huệ
bùng binh - cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Long Châu Đường Lưu Văn Liệt
Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 4.800.000
Phường Long Châu Đường Xóm Chài
giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Phường Long Châu Đường Xóm Chài
các hẻm của đường xóm chài -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Long Châu Đường Lê Thị Hồng Gấm
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Đường Ngô Quyền
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám
giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.860.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám
hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Phường Long Châu Đường Lý Tự Trọng
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Hẻm 71 (cư xá công chức)
Mặt tiền -
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 2.940.000
Phường Long Châu Hẻm 71 (cư xá công chức)
Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4) -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Cái Côn - Cầu Cái Cam
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.890.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Bình Lữ - bùng binh
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Long Châu Đường vào khu tái định cư Sân vận động
Trọn khu -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ
giáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Cầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường bờ kè sông Cổ Chiên
giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục
Trọn khu -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám (mới)
đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Phường Long Châu Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Đường Phan Văn Đáng
giáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Long Châu Đường Võ Văn Kiệt
giáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Phường Long Châu Đường Võ Văn Kiệt
giáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
Phường Long Châu Đường Trần Thanh Liêm
giáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường nội bộ khu hành chính tỉnh
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Đáng (Đường D8)
giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Long Châu Đường dân sinh 97-100
giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Phường 9 (cũ)
Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Khu chợ Phường 9 (cũ)
Khu vực Chợ -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.590.000
Phường Long Châu Khu dân cư Bộ đội
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Tỉnh Uỷ
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Khu vượt lũ Phường 9 (cũ)
Kể cả đường dẫn -
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Long Châu Khu dân cư Tái định cư Khóm 10
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Bảy
giáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Phường Long Châu Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1))
từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim
từ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Đường nhựa Tổ 17-9
từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Phường Long Châu Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
-
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Phường Long Châu Đường tránh Quốc Lộ 1
Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
Quốc Lộ 1 - vào phía trong 150m
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
151m - Cống số 2
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
Cống số 2 - Cầu Giáo Canh
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Châu Đường Bờ kè sông Cổ Chiên
giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Long Châu Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An
giáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Long Châu Khu vượt lũ Trường An (GĐ1)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Long Châu Khu vượt lũ Trường An (GĐ2)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Tây
Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Long Châu Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m)
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Long Châu Khu tái định cư Cao Tốc
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 8.300.000 4.980.000 3.320.000 2.490.000
Phường Long Châu Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2)
giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Long Châu Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Long Châu Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Long Châu Đường 1 tháng 5
giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 28.560.000 17.136.000 11.424.000 8.568.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị 14.960.000 8.976.000 5.984.000 4.488.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị 27.200.000 16.320.000 10.880.000 8.160.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Bạch Đằng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 24.480.000 14.688.000 9.792.000 7.344.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huỳnh Đức
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Mé sông Chợ
khu vực chợ cá - giáp bến Tàu
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 9.792.000 6.528.000 4.896.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Trãi
giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 17.680.000 10.608.000 7.072.000 5.304.000
Phường Long Châu Đường Phan Bội Châu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Tô Thị Huỳnh
giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Đoàn Thị Điểm
giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Nhã
ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Chi Lăng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường 30 tháng 4
ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất TM-DV đô thị 24.480.000 14.688.000 9.792.000 7.344.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Thái Hiếu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Lê Văn Tám
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 17.680.000 10.608.000 7.072.000 5.304.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Ơn
cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Ơn
giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường Trưng Nữ Vương
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị 27.200.000 16.320.000 10.880.000 8.160.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.960.000 8.976.000 5.984.000 4.488.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Hồng
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 12.920.000 7.752.000 5.168.000 3.876.000
Phường Long Châu Đường Lý Thường Kiệt
giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 9.792.000 6.528.000 4.896.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 21.760.000 13.056.000 8.704.000 6.528.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 14.960.000 8.976.000 5.984.000 4.488.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
hẻm 159 lớn -
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 4.590.000 3.060.000 2.295.000
Phường Long Châu Đường Hưng Đạo Vương
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị 23.120.000 13.872.000 9.248.000 6.936.000
Phường Long Châu Đường 2 tháng 9
cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị 23.120.000 13.872.000 9.248.000 6.936.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Công Trứ
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 5.712.000
Phường Long Châu Đường Lê Lai
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 23.120.000 13.872.000 9.248.000 6.936.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Đình Chiểu
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 9.792.000 6.528.000 4.896.000
Phường Long Châu Đường Võ Thị Sáu
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 9.792.000 6.528.000 4.896.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thái Học
giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị 14.960.000 8.976.000 5.984.000 4.488.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Út
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 7.344.000 4.896.000 3.672.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Du
giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Bé
giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 4.590.000 3.060.000 2.295.000
Phường Long Châu Đường 19 tháng 8 (trọn đường)
giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 4.080.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Tân Thành
Phần còn lại không giáp Đường 30/4 -
Đất TM-DV đô thị 9.605.000 5.763.000 3.842.000 2.881.500
Phường Long Châu Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình
Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 9.605.000 5.763.000 3.842.000 2.881.500
Phường Long Châu Đường bờ kè
cầu Lộ - cầu Cái Cá
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường Lê Thái Tổ
dốc cầu Lộ - bùng binh
Đất TM-DV đô thị 17.680.000 10.608.000 7.072.000 5.304.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huệ
bùng binh - cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị 17.680.000 10.608.000 7.072.000 5.304.000
Phường Long Châu Đường Lưu Văn Liệt
Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 4.080.000
Phường Long Châu Đường Xóm Chài
giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh
Đất TM-DV đô thị 4.590.000 2.754.000 1.836.000 1.377.000
Phường Long Châu Đường Xóm Chài
các hẻm của đường xóm chài -
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Long Châu Đường Lê Thị Hồng Gấm
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Long Châu Đường Ngô Quyền
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám
giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất TM-DV đô thị 5.270.000 3.162.000 2.108.000 1.581.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám
hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 4.590.000 2.754.000 1.836.000 1.377.000
Phường Long Châu Đường Lý Tự Trọng
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Long Châu Hẻm 71 (cư xá công chức)
Mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 8.330.000 4.998.000 3.332.000 2.499.000
Phường Long Châu Hẻm 71 (cư xá công chức)
Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4) -
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Cái Côn - Cầu Cái Cam
Đất TM-DV đô thị 5.355.000 3.213.000 2.142.000 1.606.500
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 7.140.000 4.760.000 3.570.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Bình Lữ - bùng binh
Đất TM-DV đô thị 17.680.000 10.608.000 7.072.000 5.304.000
Phường Long Châu Đường vào khu tái định cư Sân vận động
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ
giáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Cầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy)
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường bờ kè sông Cổ Chiên
giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám (mới)
đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m)
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5
-
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Đường Phan Văn Đáng
giáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 4.590.000 3.060.000 2.295.000
Phường Long Châu Đường Võ Văn Kiệt
giáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường Long Châu Đường Võ Văn Kiệt
giáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Long Châu Đường Trần Thanh Liêm
giáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu)
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường nội bộ khu hành chính tỉnh
-
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 3.570.000 2.380.000 1.785.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Đáng (Đường D8)
giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Long Châu Đường dân sinh 97-100
giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Phường 9 (cũ)
Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Khu chợ Phường 9 (cũ)
Khu vực Chợ -
Đất TM-DV đô thị 4.505.000 2.703.000 1.802.000 1.351.500
Phường Long Châu Khu dân cư Bộ đội
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Phường Long Châu Khu nhà ở Tỉnh Uỷ
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Khu vượt lũ Phường 9 (cũ)
Kể cả đường dẫn -
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Long Châu Khu dân cư Tái định cư Khóm 10
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Bảy
giáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường Long Châu Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1))
từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim
từ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Đường nhựa Tổ 17-9
từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Phường Long Châu Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
-
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 734.400 489.600 367.200
Phường Long Châu Đường tránh Quốc Lộ 1
Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
Quốc Lộ 1 - vào phía trong 150m
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
151m - Cống số 2
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
Cống số 2 - Cầu Giáo Canh
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Châu Đường Bờ kè sông Cổ Chiên
giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Long Châu Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An
giáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Long Châu Khu vượt lũ Trường An (GĐ1)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Long Châu Khu vượt lũ Trường An (GĐ2)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Long Châu Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Tây
Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Long Châu Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m)
-
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Long Châu Khu tái định cư Cao Tốc
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 7.055.000 4.233.000 2.822.000 2.116.500
Phường Long Châu Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2)
giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Long Châu Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du
-
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Long Châu Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh
-
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Long Châu Đường 1 tháng 5
giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 15.120.000 10.080.000 7.560.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.960.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Bạch Đằng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 12.960.000 8.640.000 6.480.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huỳnh Đức
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Mé sông Chợ
khu vực chợ cá - giáp bến Tàu
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Trãi
giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Long Châu Đường Phan Bội Châu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Tô Thị Huỳnh
giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Đoàn Thị Điểm
giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Nhã
ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Chi Lăng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường 30 tháng 4
ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 12.960.000 8.640.000 6.480.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Thái Hiếu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Lê Văn Tám
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Ơn
cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Ơn
giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường Trưng Nữ Vương
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.960.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Hồng
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 6.840.000 4.560.000 3.420.000
Phường Long Châu Đường Lý Thường Kiệt
giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.960.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
hẻm 159 lớn -
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 2.025.000
Phường Long Châu Đường Hưng Đạo Vương
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường Long Châu Đường 2 tháng 9
cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Công Trứ
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Phường Long Châu Đường Lê Lai
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Đình Chiểu
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Long Châu Đường Võ Thị Sáu
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thái Học
giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 3.960.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Thị Út
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 3.240.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Du
giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Bé
giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 2.025.000
Phường Long Châu Đường 19 tháng 8 (trọn đường)
giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Tân Thành
Phần còn lại không giáp Đường 30/4 -
Đất SX-KD đô thị 8.475.000 5.085.000 3.390.000 2.542.500
Phường Long Châu Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình
Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 8.475.000 5.085.000 3.390.000 2.542.500
Phường Long Châu Đường bờ kè
cầu Lộ - cầu Cái Cá
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường Lê Thái Tổ
dốc cầu Lộ - bùng binh
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huệ
bùng binh - cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Long Châu Đường Lưu Văn Liệt
Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Phường Long Châu Đường Xóm Chài
giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.215.000
Phường Long Châu Đường Xóm Chài
các hẻm của đường xóm chài -
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Châu Đường Lê Thị Hồng Gấm
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Đường Ngô Quyền
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám
giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 2.790.000 1.860.000 1.395.000
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám
hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.215.000
Phường Long Châu Đường Lý Tự Trọng
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Hẻm 71 (cư xá công chức)
Mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.940.000 2.205.000
Phường Long Châu Hẻm 71 (cư xá công chức)
Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4) -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Cái Côn - Cầu Cái Cam
Đất SX-KD đô thị 4.725.000 2.835.000 1.890.000 1.417.500
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.150.000
Phường Long Châu Đường Phạm Hùng
Cầu Bình Lữ - bùng binh
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Long Châu Đường vào khu tái định cư Sân vận động
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ
giáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Cầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy)
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường bờ kè sông Cổ Chiên
giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường Hoàng Hoa Thám (mới)
đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Phường Long Châu Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Đường Phan Văn Đáng
giáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 2.025.000
Phường Long Châu Đường Võ Văn Kiệt
giáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Long Châu Đường Võ Văn Kiệt
giáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Phường Long Châu Đường Trần Thanh Liêm
giáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu)
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường nội bộ khu hành chính tỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.575.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Đáng (Đường D8)
giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Long Châu Đường dân sinh 97-100
giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Phường Long Châu Khu nhà ở Phường 9 (cũ)
Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Khu chợ Phường 9 (cũ)
Khu vực Chợ -
Đất SX-KD đô thị 3.975.000 2.385.000 1.590.000 1.192.500
Phường Long Châu Khu dân cư Bộ đội
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Phường Long Châu Khu nhà ở Tỉnh Uỷ
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Khu vượt lũ Phường 9 (cũ)
Kể cả đường dẫn -
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Long Châu Khu dân cư Tái định cư Khóm 10
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Long Châu Đường Trần Văn Bảy
giáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Long Châu Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1))
từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim
từ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Đường nhựa Tổ 17-9
từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Long Châu Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Phường Long Châu Đường tránh Quốc Lộ 1
Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
Quốc Lộ 1 - vào phía trong 150m
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
151m - Cống số 2
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Long Châu Hương lộ Trường An
Cống số 2 - Cầu Giáo Canh
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Châu Đường Bờ kè sông Cổ Chiên
giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Long Châu Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An
giáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Long Châu Khu vượt lũ Trường An (GĐ1)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Long Châu Khu vượt lũ Trường An (GĐ2)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Long Châu Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Đông
Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Long Châu Đường khóm Tân Quới Tây
Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Long Châu Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m)
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Long Châu Khu tái định cư Cao Tốc
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 6.225.000 3.735.000 2.490.000 1.867.500
Phường Long Châu Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2)
giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Long Châu Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Long Châu Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Long Châu Phường Long Châu
-
Đất trồng lúa 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường Long Châu Phường Long Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường Long Châu Phường Long Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Long Châu Phường Long Châu
-
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Long Châu Phường Long Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Long Châu Phường Long Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Long Châu Đường 1 tháng 5
giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 33.600.000 20.160.000 13.440.000 10.080.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Hùng Vương
đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 17.600.000 10.560.000 7.040.000 5.280.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 12.800.000 9.600.000
Phường Long Châu Đường 3 tháng 2
đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Bạch Đằng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Huỳnh Đức
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Mé sông Chợ
khu vực chợ cá - giáp bến Tàu
Đất ở đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 5.760.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Trãi
giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Long Châu Đường Phan Bội Châu
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Tô Thị Huỳnh
giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Đoàn Thị Điểm
giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Nguyễn Văn Nhã
ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường Chi Lăng
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 6.720.000
Phường Long Châu Đường 30 tháng 4
ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất ở đô thị 28.800.000 17.280.000 11.520.000 8.640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Châu theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Châu có diện tích tự nhiên 12,63 km² với quy mô dân số 49.480 người, mật độ dân cư đạt 3.917,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Châu được đặt tại UBND phường 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Long Châu là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long là 33.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 5.595.113 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1402 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?