Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Long Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Long Châu năm 2026
Khu vực: phường Long Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 33.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Long Châu |
Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 13.440.000 | 10.080.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 5.280.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 | 9.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá - giáp bến Tàu |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 6.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 6.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 | 9.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 5.280.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 4.560.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 15.360.000 | 10.240.000 | 7.680.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 5.280.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | 8.160.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | 8.160.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | 8.160.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8 |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 5.280.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 3.390.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 3.390.000 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè cầu Lộ - cầu Cái Cá |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ - bùng binh |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 6.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huệ bùng binh - cầu Tân Hữu |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 6.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 2.940.000 |
| Phường Long Châu |
Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Cái Côn - Cầu Cái Cam |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Bình Lữ - bùng binh |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 6.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường vào khu tái định cư Sân vận động Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ giáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè sông Cổ Chiên giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám (mới) đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Văn Đáng giáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Văn Kiệt giáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Văn Kiệt giáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Thanh Liêm giáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nội bộ khu hành chính tỉnh - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Đáng (Đường D8) giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Long Châu |
Đường dân sinh 97-100 giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Phường 9 (cũ) Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Khu chợ Phường 9 (cũ) Khu vực Chợ - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.590.000 |
| Phường Long Châu |
Khu dân cư Bộ đội Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tỉnh Uỷ Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Phường 9 (cũ) Kể cả đường dẫn - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Long Châu |
Khu dân cư Tái định cư Khóm 10 Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Bảy giáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1)) từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim từ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa Tổ 17-9 từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Phường Long Châu |
Đường tránh Quốc Lộ 1 Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An Quốc Lộ 1 - vào phía trong 150m |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An 151m - Cống số 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An Cống số 2 - Cầu Giáo Canh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Long Châu |
Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An giáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Tây Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Long Châu |
Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Long Châu |
Khu tái định cư Cao Tốc Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 2.490.000 |
| Phường Long Châu |
Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 28.560.000 | 17.136.000 | 11.424.000 | 8.568.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 8.976.000 | 5.984.000 | 4.488.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương |
Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | 8.160.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 24.480.000 | 14.688.000 | 9.792.000 | 7.344.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá - giáp bến Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 9.792.000 | 6.528.000 | 4.896.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 17.680.000 | 10.608.000 | 7.072.000 | 5.304.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 24.480.000 | 14.688.000 | 9.792.000 | 7.344.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 17.680.000 | 10.608.000 | 7.072.000 | 5.304.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường |
Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | 8.160.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 8.976.000 | 5.984.000 | 4.488.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.920.000 | 7.752.000 | 5.168.000 | 3.876.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 9.792.000 | 6.528.000 | 4.896.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 21.760.000 | 13.056.000 | 8.704.000 | 6.528.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 8.976.000 | 5.984.000 | 4.488.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương |
Đất TM-DV đô thị | 23.120.000 | 13.872.000 | 9.248.000 | 6.936.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 23.120.000 | 13.872.000 | 9.248.000 | 6.936.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 23.120.000 | 13.872.000 | 9.248.000 | 6.936.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 9.792.000 | 6.528.000 | 4.896.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 9.792.000 | 6.528.000 | 4.896.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 8.976.000 | 5.984.000 | 4.488.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 7.344.000 | 4.896.000 | 3.672.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 4.080.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.605.000 | 5.763.000 | 3.842.000 | 2.881.500 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.605.000 | 5.763.000 | 3.842.000 | 2.881.500 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè cầu Lộ - cầu Cái Cá |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ - bùng binh |
Đất TM-DV đô thị | 17.680.000 | 10.608.000 | 7.072.000 | 5.304.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huệ bùng binh - cầu Tân Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 17.680.000 | 10.608.000 | 7.072.000 | 5.304.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 4.080.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh |
Đất TM-DV đô thị | 4.590.000 | 2.754.000 | 1.836.000 | 1.377.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài - |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) |
Đất TM-DV đô thị | 5.270.000 | 3.162.000 | 2.108.000 | 1.581.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 4.590.000 | 2.754.000 | 1.836.000 | 1.377.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Long Châu |
Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 8.330.000 | 4.998.000 | 3.332.000 | 2.499.000 |
| Phường Long Châu |
Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Cái Côn - Cầu Cái Cam |
Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.142.000 | 1.606.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Bình Lữ - bùng binh |
Đất TM-DV đô thị | 17.680.000 | 10.608.000 | 7.072.000 | 5.304.000 |
| Phường Long Châu |
Đường vào khu tái định cư Sân vận động Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ giáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy) |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè sông Cổ Chiên giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám (mới) đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Văn Đáng giáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Văn Kiệt giáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2 |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Văn Kiệt giáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Thanh Liêm giáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường nội bộ khu hành chính tỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Đáng (Đường D8) giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 6.375.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.912.500 |
| Phường Long Châu |
Đường dân sinh 97-100 giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 561.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Phường 9 (cũ) Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Khu chợ Phường 9 (cũ) Khu vực Chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.505.000 | 2.703.000 | 1.802.000 | 1.351.500 |
| Phường Long Châu |
Khu dân cư Bộ đội Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tỉnh Uỷ Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Phường 9 (cũ) Kể cả đường dẫn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Long Châu |
Khu dân cư Tái định cư Khóm 10 Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Bảy giáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1)) từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim từ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa Tổ 17-9 từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 367.200 |
| Phường Long Châu |
Đường tránh Quốc Lộ 1 Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An Quốc Lộ 1 - vào phía trong 150m |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An 151m - Cống số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An Cống số 2 - Cầu Giáo Canh |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Phường Long Châu |
Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An giáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Tây Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Long Châu |
Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Long Châu |
Khu tái định cư Cao Tốc Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 7.055.000 | 4.233.000 | 2.822.000 | 2.116.500 |
| Phường Long Châu |
Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du - |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Phường Long Châu |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 15.120.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 6.480.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá - giáp bến Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 6.480.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.475.000 | 5.085.000 | 3.390.000 | 2.542.500 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.475.000 | 5.085.000 | 3.390.000 | 2.542.500 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè cầu Lộ - cầu Cái Cá |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ - bùng binh |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huệ bùng binh - cầu Tân Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 2.790.000 | 1.860.000 | 1.395.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.205.000 |
| Phường Long Châu |
Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Cái Côn - Cầu Cái Cam |
Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 1.417.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phạm Hùng Cầu Bình Lữ - bùng binh |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Phường Long Châu |
Đường vào khu tái định cư Sân vận động Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ giáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy) |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường bờ kè sông Cổ Chiên giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám (mới) đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Việt Châu giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Văn Đáng giáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Văn Kiệt giáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Võ Văn Kiệt giáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Thanh Liêm giáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường nội bộ khu hành chính tỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Đáng (Đường D8) giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.250.000 | 1.687.500 |
| Phường Long Châu |
Đường dân sinh 97-100 giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Phường 9 (cũ) Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Khu chợ Phường 9 (cũ) Khu vực Chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.975.000 | 2.385.000 | 1.590.000 | 1.192.500 |
| Phường Long Châu |
Khu dân cư Bộ đội Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Tỉnh Uỷ Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Phường 9 (cũ) Kể cả đường dẫn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Long Châu |
Khu dân cư Tái định cư Khóm 10 Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Trần Văn Bảy giáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1)) từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim từ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Đường nhựa Tổ 17-9 từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Long Châu |
Đường tránh Quốc Lộ 1 Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An Quốc Lộ 1 - vào phía trong 150m |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An 151m - Cống số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Long Châu |
Hương lộ Trường An Cống số 2 - Cầu Giáo Canh |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Long Châu |
Đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường Long Châu |
Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An giáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường Long Châu |
Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường Long Châu |
Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Đông Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Long Châu |
Đường khóm Tân Quới Tây Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Long Châu |
Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Long Châu |
Khu tái định cư Cao Tốc Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 6.225.000 | 3.735.000 | 2.490.000 | 1.867.500 |
| Phường Long Châu |
Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Long Châu |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường Long Châu |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Long Châu |
Phường Long Châu - |
Đất trồng lúa | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường Long Châu |
Phường Long Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường Long Châu |
Phường Long Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Long Châu |
Phường Long Châu - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Long Châu |
Phường Long Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Long Châu |
Phường Long Châu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Long Châu |
Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 13.440.000 | 10.080.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 5.280.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 | 9.600.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá - giáp bến Tàu |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 6.240.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
| Phường Long Châu |
Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Châu theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Long Châu có diện tích tự nhiên 12,63 km² với quy mô dân số 49.480 người, mật độ dân cư đạt 3.917,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Châu được đặt tại UBND phường 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Long Châu là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
