Bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Long Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Long Đức năm 2026

Khu vực: phường Long Đức.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 9.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Long Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 2.730.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 3.432.000 2.574.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 1.404.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất ở đô thị 3.510.000 2.106.000 1.404.000 1.053.000
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất ở đô thị 1.820.000 1.092.000 728.000 546.000
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Long Đức Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Long Đức Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Long Đức Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Long Đức Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.990.000 1.794.000 1.196.000 897.000
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đường Trương Văn Kỉnh
Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đường Trương Văn Kỉnh
Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường
Đất ở đô thị 950.000 570.000 380.000 285.000
Phường Long Đức Đường vào Chợ (Khóm 3, Phường 1 cũ)
Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)
Đất ở đô thị 950.000 570.000 380.000 285.000
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
Đất ở đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Long Đức Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường tỉnh 915B
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đường vào Trường dạy nghề
Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Long Đức Đường Võ Văn Kiệt
Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Trà Vinh) - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Long Đức Đường Phạm Văn Hai
Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida) - Đường Lê Văn Chữ
Đất ở đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Long Đức Đường Lê Văn Chữ
Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Long Đức Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường vào lò giết mổ tập trung
Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đê bao Cam Son nhỏ
Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Long Đức Đường Hồ Thị Nhâm
Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường Dương Văn Vinh
Đường Bạch Đằng - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường Nguyễn Văn Lợi
Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường nhựa ấp Sa Bình
Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Long Đức Các đường nhựa, đường đanl trên địa bàn Phường Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này)
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Long Đức Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Long Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 7.735.000 4.641.000 3.094.000 2.320.500
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất TM-DV đô thị 7.293.000 4.375.800 2.917.200 2.187.900
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 3.978.000 2.386.800 1.591.200 1.193.400
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất TM-DV đô thị 2.983.500 1.790.100 1.193.400 895.050
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất TM-DV đô thị 1.547.000 928.200 618.800 464.100
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Đức Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Long Đức Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Long Đức Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Long Đức Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.989.000 1.193.400 795.600 596.700
Phường Long Đức Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.541.500 1.524.900 1.016.600 762.450
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Đức Đường Trương Văn Kỉnh
Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Đức Đường Trương Văn Kỉnh
Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường
Đất TM-DV đô thị 807.500 484.500 323.000 242.250
Phường Long Đức Đường vào Chợ (Khóm 3, Phường 1 cũ)
Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)
Đất TM-DV đô thị 807.500 484.500 323.000 242.250
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
Đất TM-DV đô thị 722.500 433.500 289.000 216.750
Phường Long Đức Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Đường tỉnh 915B
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Đức Đường vào Trường dạy nghề
Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Long Đức Đường Võ Văn Kiệt
Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Trà Vinh) - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất TM-DV đô thị 3.867.500 2.320.500 1.547.000 1.160.250
Phường Long Đức Đường Phạm Văn Hai
Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida) - Đường Lê Văn Chữ
Đất TM-DV đô thị 722.500 433.500 289.000 216.750
Phường Long Đức Đường Lê Văn Chữ
Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 663.000 397.800 265.200 198.900
Phường Long Đức Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Đường vào lò giết mổ tập trung
Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Đức Đê bao Cam Son nhỏ
Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Long Đức Đường Hồ Thị Nhâm
Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Long Đức Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Đường Dương Văn Vinh
Đường Bạch Đằng - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Đường Nguyễn Văn Lợi
Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Long Đức Đường nhựa ấp Sa Bình
Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Long Đức Các đường nhựa, đường đanl trên địa bàn Phường Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này)
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Long Đức Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 306.000 204.000 153.000
Phường Long Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.730.000 2.047.500
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 2.574.000 1.930.500
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 2.106.000 1.404.000 1.053.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất SX-KD đô thị 2.632.500 1.579.500 1.053.000 789.750
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 819.000 546.000 409.500
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Đức Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Long Đức Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Long Đức Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Long Đức Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.053.000 702.000 526.500
Phường Long Đức Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.242.500 1.345.500 897.000 672.750
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Cầu Sóc Ruộng - Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal - Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Đức Đường Trương Văn Kỉnh
Hết ranh Phường 1 - Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Đức Đường Trương Văn Kỉnh
Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) - Mặt đập Ba Trường
Đất SX-KD đô thị 712.500 427.500 285.000 213.750
Phường Long Đức Đường vào Chợ (Khóm 3, Phường 1 cũ)
Rạch Tiệm Tương - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B - Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)
Đất SX-KD đô thị 712.500 427.500 285.000 213.750
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) - Cầu Rạch Kinh
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Long Đức Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Kinh - Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
Đất SX-KD đô thị 637.500 382.500 255.000 191.250
Phường Long Đức Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Cầu Ba Trường - Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Đường tỉnh 915B
Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) - Cầu Long Bình 3
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Đức Đường vào Trường dạy nghề
Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa) - Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Long Đức Đường Võ Văn Kiệt
Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Trà Vinh) - Vòng xoay Sóc Ruộng
Đất SX-KD đô thị 3.412.500 2.047.500 1.365.000 1.023.750
Phường Long Đức Đường Phạm Văn Hai
Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida) - Đường Lê Văn Chữ
Đất SX-KD đô thị 637.500 382.500 255.000 191.250
Phường Long Đức Đường Lê Văn Chữ
Chợ Sóc Ruộng - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 585.000 351.000 234.000 175.500
Phường Long Đức Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Đường vào lò giết mổ tập trung
Đường Võ Văn Kiệt - Lò giết mổ
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Đức Đê bao Cam Son nhỏ
Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình) - Đường Trương Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Long Đức Đường Hồ Thị Nhâm
Đường 30/4 - Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Long Đức Đường vào cổng khu CN Long Đức
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Đường Dương Văn Vinh
Đường Bạch Đằng - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Đường Nguyễn Văn Lợi
Đường Chu Văn An - Trường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Long Đức Đường nhựa ấp Sa Bình
Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng - Đường vào lò giết mổ
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Long Đức Các đường nhựa, đường đanl trên địa bàn Phường Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này)
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Long Đức Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Long Đức Khu công nghiệp Long Đức
-
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Phường Long Đức Phường Long Đức
-
Đất trồng lúa 650.000 540.000 450.000 380.000
Phường Long Đức Phường Long Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 540.000 450.000 380.000
Phường Long Đức Phường Long Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Long Đức Phường Long Đức
-
Đất nông nghiệp khác 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Long Đức Phường Long Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Long Đức Phường Long Đức
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 735.000 610.000 510.000 460.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Long Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 2.730.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Hùng Vương - Cầu Tiệm Tương
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 3.432.000 2.574.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Cầu Tiệm Tương - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 1.404.000
Phường Long Đức Đường Bạch Đằng
Đường Chu Văn An - Đường Vũ Đình Liệu
Đất ở đô thị 3.510.000 2.106.000 1.404.000 1.053.000
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Vòng xoay Sóc Ruộng - Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Long Đức Đường Vũ Đình Liệu
Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức - Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
Đất ở đô thị 1.820.000 1.092.000 728.000 546.000
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Vũ Đình Liệu - Đường Trần Thành Đại
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Đường Nguyễn Tấn Liềng
Đường Trần Thành Đại - Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Long Đức Đường Trần Thành Đại
Đường Nguyễn Tấn Liềng - Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Long Đức Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Long Đức Đường Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Long Đức Đường Hai Bà Trưng
Đường Châu Văn Tiếp - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Long Đức Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Long Đức Đường Châu Văn Tiếp
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.990.000 1.794.000 1.196.000 897.000
Phường Long Đức Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Vòng xoay Sóc Ruộng - Cầu Sóc Ruộng
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Đức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Đức theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Đức có diện tích tự nhiên 40,62 km² với quy mô dân số 33.662 người, mật độ dân cư đạt 828,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Đức được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Long Đức là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Đức, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long là 9.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 1.112.041 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1117 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?