Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Long Hoa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Hoa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Long Hoa năm 2026
Khu vực: phường Long Hoa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 192.500 đến 41.184.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG LONG HOA |
Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.243.200 | 310.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 6.006.000 | 3.432.000 | 858.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 6.006.000 | 3.432.000 | 858.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 9.216.000 | 6.451.200 | 3.686.400 | 921.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 7.248.000 | 5.073.600 | 2.899.200 | 724.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | 3.183.600 | 1.819.200 | 454.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | 2.486.400 | 1.420.800 | 355.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu |
Đất ở đô thị | 6.816.000 | 4.771.200 | 2.726.400 | 681.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.776.000 | 3.343.200 | 1.910.400 | 477.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.348.000 | 2.343.600 | 1.339.200 | 334.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 343.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | 3.183.600 | 1.819.200 | 454.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | 2.486.400 | 1.420.800 | 355.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.412.000 | 1.688.400 | 964.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 3.840.000 | 960.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 14.880.000 | 10.416.000 | 5.952.000 | 1.488.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 6.480.000 | 1.620.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.716.000 | 7.501.200 | 4.286.400 | 1.071.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long |
Đất ở đô thị | 4.776.000 | 3.343.200 | 1.910.400 | 477.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) |
Đất ở đô thị | 3.854.000 | 2.697.800 | 1.541.600 | 385.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.285.200 | 321.300 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | 6.048.000 | 3.456.000 | 864.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.024.000 | 756.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.956.000 | 2.832.000 | 708.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Trường Đông Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B |
Đất ở đô thị | 1.716.000 | 1.201.200 | 686.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | 6.199.200 | 3.542.400 | 885.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.316.000 | 3.721.200 | 2.126.400 | 531.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 25.116.000 | 14.352.000 | 3.588.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.296.000 | 3.007.200 | 1.718.400 | 429.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 26.880.000 | 15.360.000 | 3.840.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất ở đô thị | 40.200.000 | 28.140.000 | 16.080.000 | 4.020.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Huỳnh Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất ở đô thị | 41.184.000 | 28.828.800 | 16.473.600 | 4.118.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất ở đô thị | 23.520.000 | 16.464.000 | 9.408.000 | 2.352.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 18.240.000 | 12.768.000 | 7.296.000 | 1.824.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất ở đô thị | 3.816.000 | 2.671.200 | 1.526.400 | 381.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 23.040.000 | 16.128.000 | 9.216.000 | 2.304.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 25.116.000 | 14.352.000 | 3.588.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 18.120.000 | 12.684.000 | 7.248.000 | 1.812.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 2.568.000 | 1.797.600 | 1.027.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm |
Đất ở đô thị | 1.284.000 | 898.800 | 513.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa |
Đất ở đô thị | 1.027.000 | 718.900 | 410.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 11.352.000 | 7.946.400 | 4.540.800 | 1.135.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | 6.199.200 | 3.542.400 | 885.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ) |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | 6.199.200 | 3.542.400 | 885.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ |
Đất ở đô thị | 6.432.000 | 4.502.400 | 2.572.800 | 643.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 4.872.000 | 3.410.400 | 1.948.800 | 487.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 |
Đất ở đô thị | 2.436.000 | 1.705.200 | 974.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai |
Đất ở đô thị | 2.436.000 | 1.705.200 | 974.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành |
Đất ở đô thị | 27.720.000 | 19.404.000 | 11.088.000 | 2.772.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ) |
Đất ở đô thị | 12.840.000 | 8.988.000 | 5.136.000 | 1.284.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 27.360.000 | 19.152.000 | 10.944.000 | 2.736.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ) |
Đất ở đô thị | 23.520.000 | 16.464.000 | 9.408.000 | 2.352.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 12.180.000 | 6.960.000 | 1.740.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 26.880.000 | 15.360.000 | 3.840.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 27.216.000 | 19.051.200 | 10.886.400 | 2.721.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.992.000 | 3.494.400 | 1.996.800 | 499.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 25.116.000 | 14.352.000 | 3.588.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 974.000 | 681.800 | 389.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang |
Đất ở đô thị | 974.000 | 681.800 | 389.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 2.599.000 | 1.819.300 | 1.039.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 1.478.000 | 1.034.600 | 591.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 1.963.000 | 1.374.100 | 785.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 1.117.000 | 781.900 | 446.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 953.000 | 667.100 | 381.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 761.000 | 532.700 | 304.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 675.000 | 472.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 819.000 | 573.300 | 327.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 304.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 516.000 | 361.200 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 344.000 | 275.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 609.000 | 426.300 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) - |
Đất ở đô thị | 609.000 | 426.300 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (các xã còn lại) - |
Đất ở đô thị | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.486.400 | 1.740.480 | 994.560 | 248.640 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.804.800 | 2.745.600 | 686.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.243.200 | 310.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 6.006.000 | 3.432.000 | 858.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 6.006.000 | 3.432.000 | 858.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 9.216.000 | 6.451.200 | 3.686.400 | 921.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 7.248.000 | 5.073.600 | 2.899.200 | 724.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | 3.183.600 | 1.819.200 | 454.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | 2.486.400 | 1.420.800 | 355.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu |
Đất ở đô thị | 6.816.000 | 4.771.200 | 2.726.400 | 681.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.776.000 | 3.343.200 | 1.910.400 | 477.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.348.000 | 2.343.600 | 1.339.200 | 334.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 343.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | 3.183.600 | 1.819.200 | 454.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | 2.486.400 | 1.420.800 | 355.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.412.000 | 1.688.400 | 964.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 3.840.000 | 960.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 14.880.000 | 10.416.000 | 5.952.000 | 1.488.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 6.480.000 | 1.620.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.716.000 | 7.501.200 | 4.286.400 | 1.071.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long |
Đất ở đô thị | 4.776.000 | 3.343.200 | 1.910.400 | 477.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) |
Đất ở đô thị | 3.854.000 | 2.697.800 | 1.541.600 | 385.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.285.200 | 321.300 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | 6.048.000 | 3.456.000 | 864.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.024.000 | 756.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.956.000 | 2.832.000 | 708.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Trường Đông Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B |
Đất ở đô thị | 1.716.000 | 1.201.200 | 686.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | 6.199.200 | 3.542.400 | 885.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.316.000 | 3.721.200 | 2.126.400 | 531.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 25.116.000 | 14.352.000 | 3.588.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.296.000 | 3.007.200 | 1.718.400 | 429.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 26.880.000 | 15.360.000 | 3.840.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất ở đô thị | 40.200.000 | 28.140.000 | 16.080.000 | 4.020.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Huỳnh Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất ở đô thị | 41.184.000 | 28.828.800 | 16.473.600 | 4.118.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất ở đô thị | 23.520.000 | 16.464.000 | 9.408.000 | 2.352.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 18.240.000 | 12.768.000 | 7.296.000 | 1.824.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất ở đô thị | 3.816.000 | 2.671.200 | 1.526.400 | 381.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 23.040.000 | 16.128.000 | 9.216.000 | 2.304.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 25.116.000 | 14.352.000 | 3.588.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 18.120.000 | 12.684.000 | 7.248.000 | 1.812.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 2.568.000 | 1.797.600 | 1.027.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm |
Đất ở đô thị | 1.284.000 | 898.800 | 513.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa |
Đất ở đô thị | 1.027.000 | 718.900 | 410.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 11.352.000 | 7.946.400 | 4.540.800 | 1.135.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | 6.199.200 | 3.542.400 | 885.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ) |
Đất ở đô thị | 8.856.000 | 6.199.200 | 3.542.400 | 885.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ |
Đất ở đô thị | 6.432.000 | 4.502.400 | 2.572.800 | 643.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 4.872.000 | 3.410.400 | 1.948.800 | 487.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 |
Đất ở đô thị | 2.436.000 | 1.705.200 | 974.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai |
Đất ở đô thị | 2.436.000 | 1.705.200 | 974.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành |
Đất ở đô thị | 27.720.000 | 19.404.000 | 11.088.000 | 2.772.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ) |
Đất ở đô thị | 12.840.000 | 8.988.000 | 5.136.000 | 1.284.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 27.360.000 | 19.152.000 | 10.944.000 | 2.736.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ) |
Đất ở đô thị | 23.520.000 | 16.464.000 | 9.408.000 | 2.352.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 12.180.000 | 6.960.000 | 1.740.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 38.400.000 | 26.880.000 | 15.360.000 | 3.840.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 27.216.000 | 19.051.200 | 10.886.400 | 2.721.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.992.000 | 3.494.400 | 1.996.800 | 499.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 25.116.000 | 14.352.000 | 3.588.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 974.000 | 681.800 | 389.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang |
Đất ở đô thị | 974.000 | 681.800 | 389.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 2.599.000 | 1.819.300 | 1.039.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 1.478.000 | 1.034.600 | 591.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 1.963.000 | 1.374.100 | 785.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 1.117.000 | 781.900 | 446.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 953.000 | 667.100 | 381.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất ở đô thị | 761.000 | 532.700 | 304.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 675.000 | 472.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 819.000 | 573.300 | 327.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 304.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 516.000 | 361.200 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 344.000 | 275.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 609.000 | 426.300 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) - |
Đất ở đô thị | 609.000 | 426.300 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (các xã còn lại) - |
Đất ở đô thị | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.486.400 | 1.740.480 | 994.560 | 248.640 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.804.800 | 2.745.600 | 686.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.804.800 | 3.363.360 | 1.921.920 | 480.480 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV đô thị | 4.804.800 | 3.363.360 | 1.921.920 | 480.480 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.804.800 | 2.745.600 | 686.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 27.840.000 | 19.488.000 | 11.136.000 | 2.784.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 7.372.800 | 5.160.960 | 2.949.120 | 737.280 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.956.800 | 1.689.600 | 422.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.798.400 | 4.058.880 | 2.319.360 | 579.840 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 3.638.400 | 2.546.880 | 1.455.360 | 363.840 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.841.600 | 1.989.120 | 1.136.640 | 284.160 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 5.452.800 | 3.816.960 | 2.181.120 | 545.280 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 3.820.800 | 2.674.560 | 1.528.320 | 382.080 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.678.400 | 1.874.880 | 1.071.360 | 267.840 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.098.240 | 274.560 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.638.400 | 2.546.880 | 1.455.360 | 363.840 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.841.600 | 1.989.120 | 1.136.640 | 284.160 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.929.600 | 1.350.720 | 771.840 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.904.000 | 8.332.800 | 4.761.600 | 1.190.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 5.184.000 | 1.296.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.572.800 | 6.000.960 | 3.429.120 | 857.280 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.448.000 | 1.713.600 | 979.200 | 244.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.820.800 | 2.674.560 | 1.528.320 | 382.080 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV đô thị | 3.083.200 | 2.158.240 | 1.233.280 | 308.320 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.570.400 | 1.799.280 | 1.028.160 | 257.040 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 5.174.400 | 2.956.800 | 739.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.912.000 | 4.838.400 | 2.764.800 | 691.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 4.233.600 | 2.419.200 | 604.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.964.800 | 2.265.600 | 566.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Trường Đông Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B |
Đất TM-DV đô thị | 1.372.800 | 960.960 | 549.120 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.084.800 | 4.959.360 | 2.833.920 | 708.480 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.252.800 | 2.976.960 | 1.701.120 | 425.280 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 28.704.000 | 20.092.800 | 11.481.600 | 2.870.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.436.800 | 2.405.760 | 1.374.720 | 343.680 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 30.720.000 | 21.504.000 | 12.288.000 | 3.072.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất TM-DV đô thị | 32.160.000 | 22.512.000 | 12.864.000 | 3.216.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Huỳnh Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất TM-DV đô thị | 32.947.200 | 23.063.040 | 13.178.880 | 3.294.720 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 18.816.000 | 13.171.200 | 7.526.400 | 1.881.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 14.592.000 | 10.214.400 | 5.836.800 | 1.459.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 3.057.600 | 1.747.200 | 436.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.052.800 | 2.136.960 | 1.221.120 | 305.280 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 27.840.000 | 19.488.000 | 11.136.000 | 2.784.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 18.432.000 | 12.902.400 | 7.372.800 | 1.843.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 28.704.000 | 20.092.800 | 11.481.600 | 2.870.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.496.000 | 10.147.200 | 5.798.400 | 1.449.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất TM-DV đô thị | 2.054.400 | 1.438.080 | 821.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm |
Đất TM-DV đô thị | 1.027.200 | 719.040 | 410.880 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 821.600 | 575.120 | 328.640 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu |
Đất TM-DV đô thị | 9.081.600 | 6.357.120 | 3.632.640 | 908.160 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.084.800 | 4.959.360 | 2.833.920 | 708.480 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.084.800 | 4.959.360 | 2.833.920 | 708.480 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ |
Đất TM-DV đô thị | 5.145.600 | 3.601.920 | 2.058.240 | 514.560 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.897.600 | 2.728.320 | 1.559.040 | 389.760 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.948.800 | 1.364.160 | 779.520 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai |
Đất TM-DV đô thị | 1.948.800 | 1.364.160 | 779.520 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành |
Đất TM-DV đô thị | 22.176.000 | 15.523.200 | 8.870.400 | 2.217.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.272.000 | 7.190.400 | 4.108.800 | 1.027.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 21.888.000 | 15.321.600 | 8.755.200 | 2.188.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 18.816.000 | 13.171.200 | 7.526.400 | 1.881.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 27.840.000 | 19.488.000 | 11.136.000 | 2.784.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.920.000 | 9.744.000 | 5.568.000 | 1.392.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 30.720.000 | 21.504.000 | 12.288.000 | 3.072.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 21.772.800 | 15.240.960 | 8.709.120 | 2.177.280 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.993.600 | 2.795.520 | 1.597.440 | 399.360 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.976.000 | 2.083.200 | 1.190.400 | 297.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 28.704.000 | 20.092.800 | 11.481.600 | 2.870.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 779.200 | 545.440 | 311.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang |
Đất TM-DV đô thị | 779.200 | 545.440 | 311.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.079.200 | 1.455.440 | 831.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.182.400 | 827.680 | 472.960 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.570.400 | 1.099.280 | 628.160 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 893.600 | 625.520 | 357.440 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 762.400 | 533.680 | 304.960 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 608.800 | 426.160 | 243.520 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 378.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 458.640 | 262.080 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 348.000 | 243.600 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 412.800 | 288.960 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 275.200 | 220.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 487.200 | 341.040 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 487.200 | 341.040 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (các xã còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.175.600 | 1.522.920 | 870.240 | 217.560 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.204.200 | 2.942.940 | 1.681.680 | 420.420 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD đô thị | 4.204.200 | 2.942.940 | 1.681.680 | 420.420 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 24.360.000 | 17.052.000 | 9.744.000 | 2.436.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.451.200 | 4.515.840 | 2.580.480 | 645.120 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 369.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.073.600 | 3.551.520 | 2.029.440 | 507.360 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 3.183.600 | 2.228.520 | 1.273.440 | 318.360 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.486.400 | 1.740.480 | 994.560 | 248.640 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 4.771.200 | 3.339.840 | 1.908.480 | 477.120 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 3.343.200 | 2.340.240 | 1.337.280 | 334.320 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.343.600 | 1.640.520 | 937.440 | 234.360 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.402.400 | 1.681.680 | 960.960 | 240.240 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.183.600 | 2.228.520 | 1.273.440 | 318.360 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.486.400 | 1.740.480 | 994.560 | 248.640 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.400 | 1.181.880 | 675.360 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.416.000 | 7.291.200 | 4.166.400 | 1.041.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.501.200 | 5.250.840 | 3.000.480 | 750.120 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.142.000 | 1.499.400 | 856.800 | 214.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.343.200 | 2.340.240 | 1.337.280 | 334.320 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD đô thị | 2.697.800 | 1.888.460 | 1.079.120 | 269.780 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Cầu Trường Long - Chà Là Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.100 | 1.574.370 | 899.640 | 224.910 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 4.527.600 | 2.587.200 | 646.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | 4.233.600 | 2.419.200 | 604.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.116.800 | 529.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 3.469.200 | 1.982.400 | 495.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Trường Đông Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B |
Đất SX-KD đô thị | 1.201.200 | 840.840 | 480.480 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 6.199.200 | 4.339.440 | 2.479.680 | 619.920 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.721.200 | 2.604.840 | 1.488.480 | 372.120 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa) Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 25.116.000 | 17.581.200 | 10.046.400 | 2.511.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.007.200 | 2.105.040 | 1.202.880 | 300.720 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 18.816.000 | 10.752.000 | 2.688.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) |
Đất SX-KD đô thị | 28.140.000 | 19.698.000 | 11.256.000 | 2.814.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Huỳnh Thanh Mừng Vòng quanh TTTM - |
Đất SX-KD đô thị | 28.828.800 | 20.180.160 | 11.531.520 | 2.882.880 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 16.464.000 | 11.524.800 | 6.585.600 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.768.000 | 8.937.600 | 5.107.200 | 1.276.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) |
Đất SX-KD đô thị | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.528.800 | 382.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.671.200 | 1.869.840 | 1.068.480 | 267.120 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 24.360.000 | 17.052.000 | 9.744.000 | 2.436.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 16.128.000 | 11.289.600 | 6.451.200 | 1.612.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 25.116.000 | 17.581.200 | 10.046.400 | 2.511.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.684.000 | 8.878.800 | 5.073.600 | 1.268.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ) Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B |
Đất SX-KD đô thị | 1.797.600 | 1.258.320 | 719.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm |
Đất SX-KD đô thị | 898.800 | 629.160 | 359.520 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Lương Bằng nối dài Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 718.900 | 503.230 | 287.560 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu |
Đất SX-KD đô thị | 7.946.400 | 5.562.480 | 3.178.560 | 794.640 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.199.200 | 4.339.440 | 2.479.680 | 619.920 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.199.200 | 4.339.440 | 2.479.680 | 619.920 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ |
Đất SX-KD đô thị | 4.502.400 | 3.151.680 | 1.800.960 | 450.240 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.410.400 | 2.387.280 | 1.364.160 | 341.040 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.705.200 | 1.193.640 | 682.080 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai |
Đất SX-KD đô thị | 1.705.200 | 1.193.640 | 682.080 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành |
Đất SX-KD đô thị | 19.404.000 | 13.582.800 | 7.761.600 | 1.940.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.988.000 | 6.291.600 | 3.595.200 | 898.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 19.152.000 | 13.406.400 | 7.660.800 | 1.915.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ) Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 16.464.000 | 11.524.800 | 6.585.600 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 24.360.000 | 17.052.000 | 9.744.000 | 2.436.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa) Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.180.000 | 8.526.000 | 4.872.000 | 1.218.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 18.816.000 | 10.752.000 | 2.688.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 19.051.200 | 13.335.840 | 7.620.480 | 1.905.120 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.494.400 | 2.446.080 | 1.397.760 | 349.440 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.041.600 | 260.400 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 25.116.000 | 17.581.200 | 10.046.400 | 2.511.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 681.800 | 477.260 | 272.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang |
Đất SX-KD đô thị | 681.800 | 477.260 | 272.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.819.300 | 1.273.510 | 727.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.034.600 | 724.220 | 413.840 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.374.100 | 961.870 | 549.640 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 781.900 | 547.330 | 312.760 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 667.100 | 466.970 | 266.840 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 532.700 | 372.890 | 213.080 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 472.500 | 330.750 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 573.300 | 401.310 | 229.320 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 304.500 | 213.150 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 361.200 | 252.840 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 240.800 | 192.500 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 426.300 | 298.410 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 192.500 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 426.300 | 298.410 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các vị trí còn lại Phường Long Hoa (các xã còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 192.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG LONG HOA |
Quốc Lộ 22B Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.243.200 | 310.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 6.006.000 | 3.432.000 | 858.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B |
Đất ở đô thị | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.402.400 | 600.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 6.006.000 | 3.432.000 | 858.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa) Trọn tuyến - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 24.360.000 | 13.920.000 | 3.480.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 9.216.000 | 6.451.200 | 3.686.400 | 921.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) |
Đất ở đô thị | 7.248.000 | 5.073.600 | 2.899.200 | 724.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.548.000 | 3.183.600 | 1.819.200 | 454.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.552.000 | 2.486.400 | 1.420.800 | 355.200 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu |
Đất ở đô thị | 6.816.000 | 4.771.200 | 2.726.400 | 681.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu |
Đất ở đô thị | 4.776.000 | 3.343.200 | 1.910.400 | 477.600 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.348.000 | 2.343.600 | 1.339.200 | 334.800 |
| PHƯỜNG LONG HOA |
Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 343.200 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Hoa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Hoa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Long Hoa có diện tích tự nhiên 55,99 km² với quy mô dân số 106.017 người, mật độ dân cư đạt 1.893,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Hoa được đặt tại Số 4 Phạm Văn Đồng, khu phố 4, phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Hoa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Long Hoa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
