Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Long Hoa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Hoa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Long Hoa năm 2026

Khu vực: phường Long Hoa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 192.500 đến 41.184.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG LONG HOA Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.108.000 2.175.600 1.243.200 310.800
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất ở đô thị 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất ở đô thị 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
PHƯỜNG LONG HOA Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 9.216.000 6.451.200 3.686.400 921.600
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 7.248.000 5.073.600 2.899.200 724.800
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 4.548.000 3.183.600 1.819.200 454.800
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ)
Đất ở đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu
Đất ở đô thị 6.816.000 4.771.200 2.726.400 681.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu
Đất ở đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 477.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.348.000 2.343.600 1.339.200 334.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.372.800 343.200
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.548.000 3.183.600 1.819.200 454.800
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 2.412.000 1.688.400 964.800 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 9.600.000 6.720.000 3.840.000 960.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 14.880.000 10.416.000 5.952.000 1.488.000
PHƯỜNG LONG HOA Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 16.200.000 11.340.000 6.480.000 1.620.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 10.716.000 7.501.200 4.286.400 1.071.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.060.000 2.142.000 1.224.000 306.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
Đất ở đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 477.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
Đất ở đô thị 3.854.000 2.697.800 1.541.600 385.400
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 3.213.000 2.249.100 1.285.200 321.300
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất ở đô thị 9.240.000 6.468.000 3.696.000 924.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất ở đô thị 8.640.000 6.048.000 3.456.000 864.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất ở đô thị 7.560.000 5.292.000 3.024.000 756.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất ở đô thị 7.080.000 4.956.000 2.832.000 708.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Trường Đông
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
Đất ở đô thị 1.716.000 1.201.200 686.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất ở đô thị 8.856.000 6.199.200 3.542.400 885.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 5.316.000 3.721.200 2.126.400 531.600
PHƯỜNG LONG HOA Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 35.880.000 25.116.000 14.352.000 3.588.000
PHƯỜNG LONG HOA Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.296.000 3.007.200 1.718.400 429.600
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 38.400.000 26.880.000 15.360.000 3.840.000
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất ở đô thị 40.200.000 28.140.000 16.080.000 4.020.000
PHƯỜNG LONG HOA Huỳnh Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất ở đô thị 41.184.000 28.828.800 16.473.600 4.118.400
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất ở đô thị 23.520.000 16.464.000 9.408.000 2.352.000
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 18.240.000 12.768.000 7.296.000 1.824.000
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất ở đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất ở đô thị 3.816.000 2.671.200 1.526.400 381.600
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 23.040.000 16.128.000 9.216.000 2.304.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000 25.116.000 14.352.000 3.588.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 18.120.000 12.684.000 7.248.000 1.812.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 2.568.000 1.797.600 1.027.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm
Đất ở đô thị 1.284.000 898.800 513.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa
Đất ở đô thị 1.027.000 718.900 410.800 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 11.352.000 7.946.400 4.540.800 1.135.200
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ)
Đất ở đô thị 8.856.000 6.199.200 3.542.400 885.600
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ)
Đất ở đô thị 8.856.000 6.199.200 3.542.400 885.600
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ
Đất ở đô thị 6.432.000 4.502.400 2.572.800 643.200
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 4.872.000 3.410.400 1.948.800 487.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
Đất ở đô thị 2.436.000 1.705.200 974.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
Đất ở đô thị 2.436.000 1.705.200 974.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành
Đất ở đô thị 27.720.000 19.404.000 11.088.000 2.772.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ)
Đất ở đô thị 12.840.000 8.988.000 5.136.000 1.284.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 27.360.000 19.152.000 10.944.000 2.736.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ)
Đất ở đô thị 23.520.000 16.464.000 9.408.000 2.352.000
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở đô thị 17.400.000 12.180.000 6.960.000 1.740.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 38.400.000 26.880.000 15.360.000 3.840.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 27.216.000 19.051.200 10.886.400 2.721.600
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất ở đô thị 4.992.000 3.494.400 1.996.800 499.200
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.488.000 372.000
PHƯỜNG LONG HOA Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000 25.116.000 14.352.000 3.588.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)
Đất ở đô thị 974.000 681.800 389.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang
Đất ở đô thị 974.000 681.800 389.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 2.599.000 1.819.300 1.039.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 1.478.000 1.034.600 591.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 1.963.000 1.374.100 785.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 1.117.000 781.900 446.800 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 953.000 667.100 381.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 761.000 532.700 304.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 520.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 675.000 472.500 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 819.000 573.300 327.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 435.000 304.500 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 516.000 361.200 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 344.000 275.000 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 609.000 426.300 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 275.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) -
Đất ở đô thị 609.000 426.300 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (các xã còn lại) -
Đất ở đô thị 275.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.486.400 1.740.480 994.560 248.640
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.804.800 2.745.600 686.400
PHƯỜNG LONG HOA Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.108.000 2.175.600 1.243.200 310.800
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất ở đô thị 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất ở đô thị 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
PHƯỜNG LONG HOA Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 9.216.000 6.451.200 3.686.400 921.600
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 7.248.000 5.073.600 2.899.200 724.800
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 4.548.000 3.183.600 1.819.200 454.800
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ)
Đất ở đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu
Đất ở đô thị 6.816.000 4.771.200 2.726.400 681.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu
Đất ở đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 477.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.348.000 2.343.600 1.339.200 334.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.372.800 343.200
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.548.000 3.183.600 1.819.200 454.800
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 2.412.000 1.688.400 964.800 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 9.600.000 6.720.000 3.840.000 960.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 14.880.000 10.416.000 5.952.000 1.488.000
PHƯỜNG LONG HOA Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất ở đô thị 16.200.000 11.340.000 6.480.000 1.620.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 10.716.000 7.501.200 4.286.400 1.071.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.060.000 2.142.000 1.224.000 306.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
Đất ở đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 477.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
Đất ở đô thị 3.854.000 2.697.800 1.541.600 385.400
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 3.213.000 2.249.100 1.285.200 321.300
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất ở đô thị 9.240.000 6.468.000 3.696.000 924.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất ở đô thị 8.640.000 6.048.000 3.456.000 864.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất ở đô thị 7.560.000 5.292.000 3.024.000 756.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất ở đô thị 7.080.000 4.956.000 2.832.000 708.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Trường Đông
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
Đất ở đô thị 1.716.000 1.201.200 686.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất ở đô thị 8.856.000 6.199.200 3.542.400 885.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 5.316.000 3.721.200 2.126.400 531.600
PHƯỜNG LONG HOA Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 35.880.000 25.116.000 14.352.000 3.588.000
PHƯỜNG LONG HOA Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.296.000 3.007.200 1.718.400 429.600
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 38.400.000 26.880.000 15.360.000 3.840.000
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất ở đô thị 40.200.000 28.140.000 16.080.000 4.020.000
PHƯỜNG LONG HOA Huỳnh Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất ở đô thị 41.184.000 28.828.800 16.473.600 4.118.400
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất ở đô thị 23.520.000 16.464.000 9.408.000 2.352.000
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 18.240.000 12.768.000 7.296.000 1.824.000
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất ở đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất ở đô thị 3.816.000 2.671.200 1.526.400 381.600
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 23.040.000 16.128.000 9.216.000 2.304.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000 25.116.000 14.352.000 3.588.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 18.120.000 12.684.000 7.248.000 1.812.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 2.568.000 1.797.600 1.027.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm
Đất ở đô thị 1.284.000 898.800 513.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa
Đất ở đô thị 1.027.000 718.900 410.800 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 11.352.000 7.946.400 4.540.800 1.135.200
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ)
Đất ở đô thị 8.856.000 6.199.200 3.542.400 885.600
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ)
Đất ở đô thị 8.856.000 6.199.200 3.542.400 885.600
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ
Đất ở đô thị 6.432.000 4.502.400 2.572.800 643.200
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 4.872.000 3.410.400 1.948.800 487.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
Đất ở đô thị 2.436.000 1.705.200 974.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
Đất ở đô thị 2.436.000 1.705.200 974.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành
Đất ở đô thị 27.720.000 19.404.000 11.088.000 2.772.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ)
Đất ở đô thị 12.840.000 8.988.000 5.136.000 1.284.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 27.360.000 19.152.000 10.944.000 2.736.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ)
Đất ở đô thị 23.520.000 16.464.000 9.408.000 2.352.000
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở đô thị 17.400.000 12.180.000 6.960.000 1.740.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất ở đô thị 38.400.000 26.880.000 15.360.000 3.840.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 27.216.000 19.051.200 10.886.400 2.721.600
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất ở đô thị 4.992.000 3.494.400 1.996.800 499.200
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.488.000 372.000
PHƯỜNG LONG HOA Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000 25.116.000 14.352.000 3.588.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)
Đất ở đô thị 974.000 681.800 389.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang
Đất ở đô thị 974.000 681.800 389.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 2.599.000 1.819.300 1.039.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 1.478.000 1.034.600 591.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 1.963.000 1.374.100 785.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 1.117.000 781.900 446.800 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 953.000 667.100 381.200 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất ở đô thị 761.000 532.700 304.400 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 520.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 675.000 472.500 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 819.000 573.300 327.600 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 435.000 304.500 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 516.000 361.200 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất ở đô thị 344.000 275.000 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 609.000 426.300 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 275.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) -
Đất ở đô thị 609.000 426.300 275.000 275.000
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (các xã còn lại) -
Đất ở đô thị 275.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.486.400 1.740.480 994.560 248.640
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.804.800 2.745.600 686.400
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.804.800 3.363.360 1.921.920 480.480
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 4.804.800 3.363.360 1.921.920 480.480
PHƯỜNG LONG HOA An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.804.800 2.745.600 686.400
PHƯỜNG LONG HOA Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 27.840.000 19.488.000 11.136.000 2.784.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 7.372.800 5.160.960 2.949.120 737.280
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.956.800 1.689.600 422.400
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.798.400 4.058.880 2.319.360 579.840
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 3.638.400 2.546.880 1.455.360 363.840
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.841.600 1.989.120 1.136.640 284.160
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 5.452.800 3.816.960 2.181.120 545.280
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 3.820.800 2.674.560 1.528.320 382.080
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.678.400 1.874.880 1.071.360 267.840
PHƯỜNG LONG HOA Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 1.921.920 1.098.240 274.560
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.638.400 2.546.880 1.455.360 363.840
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.841.600 1.989.120 1.136.640 284.160
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.929.600 1.350.720 771.840 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 5.376.000 3.072.000 768.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.904.000 8.332.800 4.761.600 1.190.400
PHƯỜNG LONG HOA Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 9.072.000 5.184.000 1.296.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.572.800 6.000.960 3.429.120 857.280
PHƯỜNG LONG HOA Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.448.000 1.713.600 979.200 244.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
Đất TM-DV đô thị 3.820.800 2.674.560 1.528.320 382.080
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV đô thị 3.083.200 2.158.240 1.233.280 308.320
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.570.400 1.799.280 1.028.160 257.040
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất TM-DV đô thị 7.392.000 5.174.400 2.956.800 739.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất TM-DV đô thị 6.912.000 4.838.400 2.764.800 691.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 4.233.600 2.419.200 604.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.964.800 2.265.600 566.400
PHƯỜNG LONG HOA Đường Trường Đông
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
Đất TM-DV đô thị 1.372.800 960.960 549.120 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất TM-DV đô thị 7.084.800 4.959.360 2.833.920 708.480
PHƯỜNG LONG HOA Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.252.800 2.976.960 1.701.120 425.280
PHƯỜNG LONG HOA Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 28.704.000 20.092.800 11.481.600 2.870.400
PHƯỜNG LONG HOA Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.436.800 2.405.760 1.374.720 343.680
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất TM-DV đô thị 30.720.000 21.504.000 12.288.000 3.072.000
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất TM-DV đô thị 32.160.000 22.512.000 12.864.000 3.216.000
PHƯỜNG LONG HOA Huỳnh Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất TM-DV đô thị 32.947.200 23.063.040 13.178.880 3.294.720
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất TM-DV đô thị 18.816.000 13.171.200 7.526.400 1.881.600
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 14.592.000 10.214.400 5.836.800 1.459.200
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 3.057.600 1.747.200 436.800
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất TM-DV đô thị 3.052.800 2.136.960 1.221.120 305.280
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 27.840.000 19.488.000 11.136.000 2.784.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị 18.432.000 12.902.400 7.372.800 1.843.200
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 28.704.000 20.092.800 11.481.600 2.870.400
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.496.000 10.147.200 5.798.400 1.449.600
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 2.054.400 1.438.080 821.760 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm
Đất TM-DV đô thị 1.027.200 719.040 410.880 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa
Đất TM-DV đô thị 821.600 575.120 328.640 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu
Đất TM-DV đô thị 9.081.600 6.357.120 3.632.640 908.160
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.084.800 4.959.360 2.833.920 708.480
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.084.800 4.959.360 2.833.920 708.480
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ
Đất TM-DV đô thị 5.145.600 3.601.920 2.058.240 514.560
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 3.897.600 2.728.320 1.559.040 389.760
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
Đất TM-DV đô thị 1.948.800 1.364.160 779.520 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
Đất TM-DV đô thị 1.948.800 1.364.160 779.520 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành
Đất TM-DV đô thị 22.176.000 15.523.200 8.870.400 2.217.600
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.272.000 7.190.400 4.108.800 1.027.200
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 21.888.000 15.321.600 8.755.200 2.188.800
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ)
Đất TM-DV đô thị 18.816.000 13.171.200 7.526.400 1.881.600
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 27.840.000 19.488.000 11.136.000 2.784.000
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.920.000 9.744.000 5.568.000 1.392.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị 30.720.000 21.504.000 12.288.000 3.072.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 21.772.800 15.240.960 8.709.120 2.177.280
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.993.600 2.795.520 1.597.440 399.360
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.976.000 2.083.200 1.190.400 297.600
PHƯỜNG LONG HOA Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 28.704.000 20.092.800 11.481.600 2.870.400
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 779.200 545.440 311.680 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang
Đất TM-DV đô thị 779.200 545.440 311.680 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.079.200 1.455.440 831.680 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.182.400 827.680 472.960 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.570.400 1.099.280 628.160 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất TM-DV đô thị 893.600 625.520 357.440 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất TM-DV đô thị 762.400 533.680 304.960 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất TM-DV đô thị 608.800 426.160 243.520 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 416.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 540.000 378.000 220.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 655.200 458.640 262.080 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 348.000 243.600 220.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 412.800 288.960 220.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 275.200 220.000 220.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 487.200 341.040 220.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 220.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 487.200 341.040 220.000 220.000
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (các xã còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 220.000 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.175.600 1.522.920 870.240 217.560
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.204.200 2.942.940 1.681.680 420.420
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 4.204.200 2.942.940 1.681.680 420.420
PHƯỜNG LONG HOA An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 24.360.000 17.052.000 9.744.000 2.436.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.451.200 4.515.840 2.580.480 645.120
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.073.600 3.551.520 2.029.440 507.360
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 3.183.600 2.228.520 1.273.440 318.360
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.486.400 1.740.480 994.560 248.640
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 4.771.200 3.339.840 1.908.480 477.120
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 3.343.200 2.340.240 1.337.280 334.320
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.343.600 1.640.520 937.440 234.360
PHƯỜNG LONG HOA Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 2.402.400 1.681.680 960.960 240.240
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.183.600 2.228.520 1.273.440 318.360
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.486.400 1.740.480 994.560 248.640
PHƯỜNG LONG HOA Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.688.400 1.181.880 675.360 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
PHƯỜNG LONG HOA Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.416.000 7.291.200 4.166.400 1.041.600
PHƯỜNG LONG HOA Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 7.938.000 4.536.000 1.134.000
PHƯỜNG LONG HOA Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.501.200 5.250.840 3.000.480 750.120
PHƯỜNG LONG HOA Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.142.000 1.499.400 856.800 214.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
Đất SX-KD đô thị 3.343.200 2.340.240 1.337.280 334.320
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD đô thị 2.697.800 1.888.460 1.079.120 269.780
PHƯỜNG LONG HOA Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.249.100 1.574.370 899.640 224.910
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.468.000 4.527.600 2.587.200 646.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 2 -
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 4.233.600 2.419.200 604.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 3 -
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 3.704.400 2.116.800 529.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
Các đường lô Khu phố 4 -
Đất SX-KD đô thị 4.956.000 3.469.200 1.982.400 495.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Trường Đông
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
Đất SX-KD đô thị 1.201.200 840.840 480.480 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất SX-KD đô thị 6.199.200 4.339.440 2.479.680 619.920
PHƯỜNG LONG HOA Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.721.200 2.604.840 1.488.480 372.120
PHƯỜNG LONG HOA Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 25.116.000 17.581.200 10.046.400 2.511.600
PHƯỜNG LONG HOA Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.007.200 2.105.040 1.202.880 300.720
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất SX-KD đô thị 26.880.000 18.816.000 10.752.000 2.688.000
PHƯỜNG LONG HOA Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
Đất SX-KD đô thị 28.140.000 19.698.000 11.256.000 2.814.000
PHƯỜNG LONG HOA Huỳnh Thanh Mừng
Vòng quanh TTTM -
Đất SX-KD đô thị 28.828.800 20.180.160 11.531.520 2.882.880
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)
Đất SX-KD đô thị 16.464.000 11.524.800 6.585.600 1.646.400
PHƯỜNG LONG HOA Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.276.800
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 2.675.400 1.528.800 382.200
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất SX-KD đô thị 2.671.200 1.869.840 1.068.480 267.120
PHƯỜNG LONG HOA Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 24.360.000 17.052.000 9.744.000 2.436.000
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị 16.128.000 11.289.600 6.451.200 1.612.800
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 25.116.000 17.581.200 10.046.400 2.511.600
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất SX-KD đô thị 12.684.000 8.878.800 5.073.600 1.268.400
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 1.797.600 1.258.320 719.040 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm
Đất SX-KD đô thị 898.800 629.160 359.520 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Lương Bằng nối dài
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa
Đất SX-KD đô thị 718.900 503.230 287.560 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu
Đất SX-KD đô thị 7.946.400 5.562.480 3.178.560 794.640
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc Trường Tây (cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.199.200 4.339.440 2.479.680 619.920
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) Ranh Trường Tây Trường Hòa (cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.199.200 4.339.440 2.479.680 619.920
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) Cầu Giải Khổ
Đất SX-KD đô thị 4.502.400 3.151.680 1.800.960 450.240
PHƯỜNG LONG HOA Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 3.410.400 2.387.280 1.364.160 341.040
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
Đất SX-KD đô thị 1.705.200 1.193.640 682.080 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
Đất SX-KD đô thị 1.705.200 1.193.640 682.080 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành
Đất SX-KD đô thị 19.404.000 13.582.800 7.761.600 1.940.400
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Thái Bường
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa Hiệp Tân (cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.988.000 6.291.600 3.595.200 898.800
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 19.152.000 13.406.400 7.660.800 1.915.200
PHƯỜNG LONG HOA Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân Phường Long Hoa (cũ)
Đất SX-KD đô thị 16.464.000 11.524.800 6.585.600 1.646.400
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 24.360.000 17.052.000 9.744.000 2.436.000
PHƯỜNG LONG HOA Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất SX-KD đô thị 12.180.000 8.526.000 4.872.000 1.218.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị 26.880.000 18.816.000 10.752.000 2.688.000
PHƯỜNG LONG HOA Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
Xuân Hồng - Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 19.051.200 13.335.840 7.620.480 1.905.120
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.494.400 2.446.080 1.397.760 349.440
PHƯỜNG LONG HOA Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 1.822.800 1.041.600 260.400
PHƯỜNG LONG HOA Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 25.116.000 17.581.200 10.046.400 2.511.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 681.800 477.260 272.720 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang
Đất SX-KD đô thị 681.800 477.260 272.720 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.819.300 1.273.510 727.720 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.034.600 724.220 413.840 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.374.100 961.870 549.640 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD đô thị 781.900 547.330 312.760 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD đô thị 667.100 466.970 266.840 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD đô thị 532.700 372.890 213.080 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 910.000 637.000 364.000 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 472.500 330.750 192.500 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 573.300 401.310 229.320 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 304.500 213.150 192.500 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 361.200 252.840 192.500 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 240.800 192.500 192.500 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 426.300 298.410 192.500 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 192.500 0 0 0
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 426.300 298.410 192.500 192.500
PHƯỜNG LONG HOA Các vị trí còn lại
Phường Long Hoa (các xã còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 192.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG LONG HOA Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.108.000 2.175.600 1.243.200 310.800
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất ở đô thị 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG LONG HOA An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất ở đô thị 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
PHƯỜNG LONG HOA Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 34.800.000 24.360.000 13.920.000 3.480.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 9.216.000 6.451.200 3.686.400 921.600
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) Đường 76 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất ở đô thị 7.248.000 5.073.600 2.899.200 724.800
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
Đất ở đô thị 4.548.000 3.183.600 1.819.200 454.800
PHƯỜNG LONG HOA Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc xã T.Tây (cũ)
Đất ở đô thị 3.552.000 2.486.400 1.420.800 355.200
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 Sân Cu
Đất ở đô thị 6.816.000 4.771.200 2.726.400 681.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu Đường số 20 Sân Cu
Đất ở đô thị 4.776.000 3.343.200 1.910.400 477.600
PHƯỜNG LONG HOA Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.348.000 2.343.600 1.339.200 334.800
PHƯỜNG LONG HOA Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.372.800 343.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Hoa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Hoa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Hoa có diện tích tự nhiên 55,99 km² với quy mô dân số 106.017 người, mật độ dân cư đạt 1.893,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Hoa được đặt tại Số 4 Phạm Văn Đồng, khu phố 4, phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Hoa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Long Hoa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh là 41.184.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 5.087.859 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1433 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?