Bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Long Hương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Hương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Long Hương năm 2026
Khu vực: phường Long Hương.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 483.000 đến 29.520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.520.000 | 14.760.000 | 11.808.000 | 9.446.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TÔ NGUYỆT ĐÌNH QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) CMT8 → QUỐC LỘ 51 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN) TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG VIỆT CMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NỐI DÀI NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH QUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN LỘ TRẠCH NGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TÔ NGUYỆT ĐÌNH QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) CMT8 → QUỐC LỘ 51 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN) TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
BÌNH GIÃ NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP) QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.808.000 | 5.904.000 | 4.723.000 | 3.779.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
BÌNH GIÃ NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP) QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.808.000 | 5.904.000 | 4.723.000 | 3.779.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.610.000 | 5.305.000 | 4.244.000 | 3.395.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.610.000 | 5.305.000 | 4.244.000 | 3.395.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG DIỆU CẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN NGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ) PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN PHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤN VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHAN NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D3 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D4 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D5 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D6 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 VÕ NGỌC CHẤN → ĐƯỜNG D6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỚC SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ) NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG TẤN BỬU QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ) NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG TẤN BỬU QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D2 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D3 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D4 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D5 N3 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG NHÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D2 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D3 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D2 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D3 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D2 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D3 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D4 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D5 N3 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG NHÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D2 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D3 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.680.000 | 3.340.000 | 2.672.000 | 2.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG VIỆT CMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NỐI DÀI NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH QUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN LỘ TRẠCH NGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TÔ NGUYỆT ĐÌNH QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) CMT8 → QUỐC LỘ 51 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN) TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
BÌNH GIÃ NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP) QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
BÌNH GIÃ NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP) QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐỖ NHUẬN (ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HẺM 239 (PHAN VĂN TRỊ) (TÊN CŨ: HUỲNH KHƯƠNG NINH) PHAN VĂN TRỊ → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ ĐẠI HÀNH PHAN VĂN TRỊ → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ ĐẠI HÀNH PHAN VĂN TRỊ → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.450.000 | 2.725.000 | 2.180.000 | 1.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.344.000 | 2.672.000 | 2.138.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.344.000 | 2.672.000 | 2.138.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.305.000 | 2.653.000 | 2.122.000 | 1.698.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG DIỆU CẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN NGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ) PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG VIỆT CMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NỐI DÀI NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH QUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN LỘ TRẠCH NGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN PHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG VIỆT CMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN AN NINH NỐI DÀI NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH QUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN LỘ TRẠCH NGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN PHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN) TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤN VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHAN NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D3 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D4 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D5 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D6 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 VÕ NGỌC CHẤN → ĐƯỜNG D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỚC SƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN CƯ TRINH CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TÔ NGUYỆT ĐÌNH QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) CMT8 → QUỐC LỘ 51 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN CMT8 → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO) HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN) TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
BÌNH GIÃ NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.792.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | 1.533.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.792.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | 1.533.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP) QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.792.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | 1.533.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.792.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | 1.533.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ) NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG TẤN BỬU QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.711.000 | 2.356.000 | 1.884.000 | 1.508.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐỖ NHUẬN (ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HẺM 239 (PHAN VĂN TRỊ) (TÊN CŨ: HUỲNH KHƯƠNG NINH) PHAN VĂN TRỊ → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ ĐẠI HÀNH PHAN VĂN TRỊ → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 2.180.000 | 1.744.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.244.000 | 2.122.000 | 1.698.000 | 1.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG DIỆU CẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN NGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ) PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.486.000 | 2.243.000 | 1.794.000 | 1.436.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐỖ NHUẬN (ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HẺM 239 (PHAN VĂN TRỊ) (TÊN CŨ: HUỲNH KHƯƠNG NINH) PHAN VĂN TRỊ → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ ĐẠI HÀNH PHAN VĂN TRỊ → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 2.180.000 | 1.744.000 | 1.395.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.244.000 | 2.122.000 | 1.698.000 | 1.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HOÀNG DIỆU CẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
LÊ TRỌNG TẤN NGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ) PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN PHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤN VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHAN NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D3 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D4 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D5 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D6 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 VÕ NGỌC CHẤN → ĐƯỜNG D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỚC SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
VÕ NGỌC CHẤN PHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤN VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHAN NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D3 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D4 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D5 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D6 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 VÕ NGỌC CHẤN → ĐƯỜNG D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỚC SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ) NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG TẤN BỬU QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ) NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRƯƠNG TẤN BỬU QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D1 N4 → N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D2 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D3 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D4 HOÀNG DIỆU → N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
D5 N3 → N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG NHÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ) SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N1 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N2 D2 → D5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N3 D3 → D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
N4 NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.885.000 | 943.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.884.000 | 942.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.885.000 | 943.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.884.000 | 942.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương | Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
29.520.000 | 14.760.000 | 11.808.000 | 9.446.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
PHAN ĐĂNG LƯU CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
QUỐC LỘ 51 TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
TRỊNH ĐÌNH THẢO RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Hương
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Hương theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Long Hương có diện tích tự nhiên 41,22 km² với quy mô dân số 31.457 người, mật độ dân cư đạt 763,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Hương được đặt tại Đường Trịnh Đình Thảo, tổ 9, khu phố Kim Sơn, phường Kim Dinh, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Hương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Long Hương là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Long Hương, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
