Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Long Nguyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Nguyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Long Nguyên năm 2026

Khu vực: phường Long Nguyên.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 352.000 đến 23.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên Phường Long Nguyên (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên Phường Long Nguyên (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên Phường Long Nguyên (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên Phường Long Nguyên (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Long Nguyên
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Nguyên

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Nguyên theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Nguyên có diện tích tự nhiên 108 km² với quy mô dân số 53.387 người, mật độ dân cư đạt 494,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên được đặt tại Khu phố Kiến An, phường An Điền, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Nguyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Long Nguyên là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh là 23.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 2.273.371 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1226 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?