Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Long Phú 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Phú 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Phú 1 năm 2026

Khu vực: phường Long Phú 1.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 112.000 đến 6.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất ở đô thị 2.080.000 624.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất ở đô thị 1.080.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất ở đô thị 840.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 840.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 840.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 840.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 520.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất ở đô thị 1.080.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất ở đô thị 520.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 500.000
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 504.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 504.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 504.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 504.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (50 mét đầu của thửa đất)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 672.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 672.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất TM-DV đô thị 832.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất TM-DV đô thị 672.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 2.176.000 652.800 435.200 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 672.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 441.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 441.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 546.000 364.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 441.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 441.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (50 mét đầu của thửa đất)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất SX-KD đô thị 756.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 588.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 588.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất SX-KD đô thị 728.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất SX-KD đô thị 588.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 571.200 380.800 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 588.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó
Đất SX-KD đô thị 756.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Bửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Hào Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Ngã năm Trụ đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến lộ phụ 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến Kênh Mướp B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất trồng lúa 150.000 140.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 112.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 112.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất trồng cây lâu năm 190.000 170.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 190.000 170.000 0 0
Phường Long Phú 1 Phường Long Phú 1
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa
Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Cầu Ván
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm
Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp
Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Chợ phường Trà Lồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Giữa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Long Phú 1 Đường Đê Năm Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Long Phú 1 Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Phú 1

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Phú 1 theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Phú 1 có diện tích tự nhiên 57,67 km² với quy mô dân số 30.365 người, mật độ dân cư đạt 526,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Phú 1 được đặt tại UBND xã Long Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Phú 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Long Phú 1 là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ là 6.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ là khoảng 805.185 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (958 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?