Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Long Tuyền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Tuyền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Tuyền năm 2026

Khu vực: phường Long Tuyền.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 184.000 đến 16.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 8.200.000 2.460.000 1.640.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 11.500.000 3.450.000 2.300.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 3.830.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất ở đô thị 11.800.000 3.540.000 2.360.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất ở đô thị 16.200.000 4.860.000 3.240.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 7.100.000 2.130.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 2.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất ở đô thị 7.800.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất ở đô thị 3.680.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 3.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 3.064.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất ở đô thị 9.440.000 2.832.000 1.888.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 5.120.000 1.536.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.680.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 3.680.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.720.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất ở đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 5.680.000 1.704.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 4.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 2.320.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất ở đô thị 6.240.000 1.872.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất ở đô thị 8.960.000 2.688.000 1.792.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 3.280.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất ở đô thị 1.840.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 1.520.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 4.520.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 1.532.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất ở đô thị 4.720.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.560.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 1.840.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục chính -
Đất ở đô thị 2.760.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 1.840.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 2.360.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục chính -
Đất ở đô thị 4.520.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 2.840.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất ở đô thị 4.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 1.500.000
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 3.064.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất TM-DV đô thị 9.440.000 2.832.000 1.888.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 1.536.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.656.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 5.680.000 1.704.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 2.688.000 1.792.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 1.225.600 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất TM-DV đô thị 3.776.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.888.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 1.555.200 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 2.272.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.200.000
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 1.722.000 1.148.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 2.415.000 1.610.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 2.681.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất SX-KD đô thị 8.260.000 2.478.000 1.652.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 1.344.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 1.449.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.239.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 4.970.000 1.491.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 1.638.000 1.092.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất SX-KD đô thị 2.296.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 1.072.400 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất SX-KD đô thị 3.304.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.792.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 1.360.800 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 1.988.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất SX-KD đô thị 3.136.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.050.000
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất trồng lúa 250.000 230.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 230.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 230.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất rừng sản xuất 250.000 230.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 184.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 184.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất trồng cây lâu năm 310.000 280.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 310.000 280.000 0 0
Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền
-
Đất nông nghiệp khác 250.000 230.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông
Đất ở đô thị 8.200.000 2.460.000 1.640.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 11.500.000 3.450.000 2.300.000 0
Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 3.830.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
Đất ở đô thị 11.800.000 3.540.000 2.360.000 0
Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Tuyền

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Tuyền theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Long Tuyền có diện tích tự nhiên 28,48 km² với quy mô dân số 45.292 người, mật độ dân cư đạt 1.590,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Tuyền được đặt tại UBND phường Long Tuyền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Tuyền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Long Tuyền là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ là 16.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ là khoảng 2.427.616 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (943 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?