Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Long Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Long Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Long Xuyên năm 2026
Khu vực: phường Long Xuyên.
Mức giá áp dụng: từ 182.000 đến 23.760.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Trình Đình Thảo - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Đào Duy Anh - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Lương Đình Của - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Tôn Thất Tùng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Phạm Ngọc Thạch - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Hoàng Văn Thái - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Thị Định - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Trần Văn Trà - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Chí Thanh - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Khánh Toàn - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Lê Thị Riêng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Hồ Hảo Hớn - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Văn Trỗi - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Minh Hồng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Lê Anh Xuân - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Hoàng Lê Kha - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Bình - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Huỳnh Văn Nghệ - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Các đường còn lại trong KDC - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Khu dân cư Tây Đại Học - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Phạm Ngũ Lão - (Đất SX-KD đô thị) |
6.930.000 | 4.851.000 | 3.395.700 | 2.376.990 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Tô Vĩnh Diện - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Trường Chinh - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Hà Huy Tập - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Nguyễn Tất Thành - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Đốc Binh Là - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Trần Phú - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Phan Đăng Lưu - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Lê Duẩn - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Tô Hiệu - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Phạm Thiều - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Nguyễn Hữu Thọ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Cù Chính Lan - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Nguyễn Phong Sắc - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Hà Huy Giáp - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Võ Văn Tần - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Việt Bắc - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Ba Son - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Hắc Hải - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Nguyễn Đức Cảnh - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Phùng Chí Kiên - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Trần Huy Liệu - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Đặng Thai Mai - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Lưu Hữu Phước - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Côn Đảo - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Âu Dương Lân - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 1, 2 Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Hồ Tùng Mậu - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Huỳnh Tấn Phát - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Võ Duy Dương - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Hoàng Quốc Việt - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Võ Hoành - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Dương Bá Trạc - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Nguyễn Thượng Khách - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Lê Văn Lương - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Phạm Văn Đồng - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Nguyễn Lương Bằng - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
4.579.200 | 3.205.440 | 2.243.808 | 1.570.666 | |
| phường Long Xuyên |
Phạm Ngọc Thạch - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai (Đất SX-KD đô thị) |
4.006.800 | 2.804.760 | 1.963.332 | 1.374.332 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Xẻo Chanh - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
4.006.800 | 2.804.760 | 1.963.332 | 1.374.332 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư 36 nền - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Các đường trong KDC - (Đất SX-KD đô thị) |
4.006.800 | 2.804.760 | 1.963.332 | 1.374.332 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
3.434.400 | 2.404.080 | 1.682.856 | 1.177.999 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ba Đá - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.862.000 | 2.003.400 | 1.402.380 | 981.666 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xẻo Thoại - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.862.000 | 2.003.400 | 1.402.380 | 981.666 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gừa - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.862.000 | 2.003.400 | 1.402.380 | 981.666 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sơn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài (Đất SX-KD đô thị) |
2.862.000 | 2.003.400 | 1.402.380 | 981.666 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Cái Sơn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2) (Đất SX-KD đô thị) |
2.289.600 | 1.602.720 | 1.121.904 | 785.333 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Sông Hậu - Ung Văn Khiêm (2 bờ) (Đất SX-KD đô thị) |
2.385.000 | 1.669.500 | 1.168.650 | 818.055 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
2.385.000 | 1.669.500 | 1.168.650 | 818.055 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải) (Đất SX-KD đô thị) |
1.431.000 | 1.001.700 | 701.190 | 490.833 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái) (Đất SX-KD đô thị) |
2.385.000 | 1.669.500 | 1.168.650 | 818.055 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.289.600 | 1.602.720 | 1.121.904 | 785.333 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Sở Kế hoạch đầu tư - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.289.600 | 1.602.720 | 1.121.904 | 785.333 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Tỉnh đoàn - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.289.600 | 1.602.720 | 1.121.904 | 785.333 | |
| phường Long Xuyên |
KDC AB - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.289.600 | 1.602.720 | 1.121.904 | 785.333 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp Kênh Đào - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.431.000 | 1.001.700 | 701.190 | 490.833 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Khai - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.431.000 | 1.001.700 | 701.190 | 490.833 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Hai Vót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.908.000 | 1.335.600 | 934.920 | 654.444 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Nam Tầm Bót - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.908.000 | 1.335.600 | 934.920 | 654.444 | |
| phường Long Xuyên |
KDC cặp rạch Xẻo Thoại - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.908.000 | 1.335.600 | 934.920 | 654.444 | |
| phường Long Xuyên |
KDC cặp rạch Ba Đá - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.908.000 | 1.335.600 | 934.920 | 654.444 | |
| phường Long Xuyên |
Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181) (Đất SX-KD đô thị) |
23.760.000 | 16.632.000 | 11.642.400 | 8.149.680 | |
| phường Long Xuyên |
Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm (Đất SX-KD đô thị) |
19.008.000 | 13.305.600 | 9.313.920 | 6.519.744 | |
| phường Long Xuyên |
Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng (Đất SX-KD đô thị) |
13.728.000 | 9.609.600 | 6.726.720 | 4.708.704 | |
| phường Long Xuyên |
Đường tỉnh 943 - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa (Đất SX-KD đô thị) |
8.380.800 | 5.866.560 | 4.106.592 | 2.874.615 | |
| phường Long Xuyên |
Nguyễn Hoàng - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
18.084.000 | 12.658.800 | 8.861.160 | 6.202.812 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
9.312.000 | 6.518.400 | 4.562.880 | 3.194.016 | |
| phường Long Xuyên |
Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
12.571.200 | 8.799.840 | 6.159.888 | 4.311.921 | |
| phường Long Xuyên |
Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Tuyến N8A, N8B và Đường số 21 - (Đất SX-KD đô thị) |
12.654.000 | 8.857.800 | 6.200.460 | 4.340.322 | |
| phường Long Xuyên |
Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
11.988.000 | 8.391.600 | 5.874.120 | 4.111.884 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
7.369.200 | 5.158.440 | 3.610.908 | 2.527.635 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3) - Các đường trong KDC Xẻo Trôm 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
7.369.200 | 5.158.440 | 3.610.908 | 2.527.635 | |
| phường Long Xuyên |
Đường Trần Quang Diệu (nối dài) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.844.800 | 2.691.360 | 1.883.952 | 1.318.766 | |
| phường Long Xuyên |
Đường số 8, 11, 12 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.097.200 | 2.168.040 | 1.517.628 | 1.062.340 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.349.600 | 1.644.720 | 1.151.304 | 805.913 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh (Đất SX-KD đô thị) |
2.136.000 | 1.495.200 | 1.046.640 | 732.648 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Ông Mạnh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề) (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Điểm - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Khai Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Khai Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
1.281.600 | 897.120 | 627.984 | 439.589 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường tiếp giáp mương, rạch - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.602.000 | 1.121.400 | 784.980 | 549.486 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng (Đất SX-KD đô thị) |
1.281.600 | 897.120 | 627.984 | 439.589 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa)) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.281.600 | 897.120 | 627.984 | 439.589 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm 11 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm 13 rạch Bằng Lăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm 21, 22, 23 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.844.800 | 2.691.360 | 1.883.952 | 1.318.766 | |
| phường Long Xuyên |
Đường nhựa khóm Tây Khánh 5 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8 (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm Ấp Chiến Lược - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Bằng Tăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Bằng Lăng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Tắc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường Mương Xã - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.281.600 | 897.120 | 627.984 | 439.589 | |
| phường Long Xuyên |
Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.281.600 | 897.120 | 627.984 | 439.589 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Hội - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.281.600 | 897.120 | 627.984 | 439.589 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Nguyễn Văn Ngọc - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.563.200 | 1.794.240 | 1.255.968 | 879.178 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Trương Hoàng Sơn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.563.200 | 1.794.240 | 1.255.968 | 879.178 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.563.200 | 1.794.240 | 1.255.968 | 879.178 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Sở VHTT và DL - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.602.000 | 1.121.400 | 784.980 | 549.486 | |
| phường Long Xuyên |
Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.670.000 | 1.869.000 | 1.308.300 | 915.810 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Phú Quý - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.844.800 | 2.691.360 | 1.883.952 | 1.318.766 | |
| phường Long Xuyên |
Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1 - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp Rạch Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.922.400 | 1.345.680 | 941.976 | 659.383 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.025.400 | 717.780 | 502.446 | 351.712 | |
| phường Long Xuyên |
Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên (Đất SX-KD đô thị) |
4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | |
| phường Long Xuyên |
Hồ Nguyên Trừng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
12.960.000 | 9.072.000 | 6.350.400 | 4.445.280 | |
| phường Long Xuyên |
Đinh Lễ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
12.960.000 | 9.072.000 | 6.350.400 | 4.445.280 | |
| phường Long Xuyên |
Đào Duy Từ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
12.960.000 | 9.072.000 | 6.350.400 | 4.445.280 | |
| phường Long Xuyên |
Hồ Quý Ly - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
12.960.000 | 9.072.000 | 6.350.400 | 4.445.280 | |
| phường Long Xuyên |
Đinh Liệt - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
12.960.000 | 9.072.000 | 6.350.400 | 4.445.280 | |
| phường Long Xuyên |
Đặng Trần Côn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
12.960.000 | 9.072.000 | 6.350.400 | 4.445.280 | |
| phường Long Xuyên |
Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Dương Diên Nghệ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 | 3.889.620 | |
| phường Long Xuyên |
Ngô Thời Sĩ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Châu Mạnh Trinh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Đỗ Nhuận - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Phùng Khắc Khoan - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân (Đất SX-KD đô thị) |
9.720.000 | 6.804.000 | 4.762.800 | 3.333.960 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp kho Mai Hưng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi (Đất SX-KD đô thị) |
4.924.800 | 3.447.360 | 2.413.152 | 1.689.206 | |
| phường Long Xuyên |
Thánh Thiên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
7.092.000 | 4.964.400 | 3.475.080 | 2.432.556 | |
| phường Long Xuyên |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
7.092.000 | 4.964.400 | 3.475.080 | 2.432.556 | |
| phường Long Xuyên |
Mạc Đăng Dung - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.924.800 | 3.447.360 | 2.413.152 | 1.689.206 | |
| phường Long Xuyên |
Đào Tấn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.924.800 | 3.447.360 | 2.413.152 | 1.689.206 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Lê Chân - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.924.800 | 3.447.360 | 2.413.152 | 1.689.206 | |
| phường Long Xuyên |
Lý Trần Quán - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.924.800 | 3.447.360 | 2.413.152 | 1.689.206 | |
| phường Long Xuyên |
Ngô Sĩ Liên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.924.800 | 3.447.360 | 2.413.152 | 1.689.206 | |
| phường Long Xuyên |
Hùng Vương (nối dài) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Hồ Quý Ly - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Giang Văn Minh - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Hồ Bá Ôn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Hồ Bá Kiện - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Cầm Bá Thước - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.693.600 | 2.585.520 | 1.809.864 | 1.266.905 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi (Đất SX-KD đô thị) |
2.565.000 | 1.795.500 | 1.256.850 | 879.795 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải) (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái) (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Gòi Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái) (Đất SX-KD đô thị) |
1.026.000 | 718.200 | 502.740 | 351.918 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.565.000 | 1.795.500 | 1.256.850 | 879.795 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp Sông Hậu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp Rạch Cây Lựu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.026.000 | 718.200 | 502.740 | 351.918 | |
| phường Long Xuyên |
Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp Kênh Đào - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.539.000 | 1.077.300 | 754.110 | 527.877 | |
| phường Long Xuyên |
Đường liên khóm Tân Phú - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa) - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Đường Ngã Cạy - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.078.000 | 2.154.600 | 1.508.220 | 1.055.754 | |
| phường Long Xuyên |
Hẻm cặp rạch Gừa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Bà Ngọ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
Đường cặp rạch Mương Khai - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.026.000 | 718.200 | 502.740 | 351.918 | |
| phường Long Xuyên |
Tuyến tránh Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | |
| phường Long Xuyên |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.276.800 | 893.760 | 625.632 | 437.942 | |
| phường Long Xuyên |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 | |
| phường Long Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
638.400 | 446.880 | 312.816 | 218.971 | |
| phường Long Xuyên |
KDC cặp rạch Xẻo Thoại - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Cặp rạch Cây Lựu - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Rạch Bà Ngọ - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Võ Bá Tòng - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.539.000 | 1.077.300 | 754.110 | 527.877 | |
| phường Long Xuyên |
KDC Que Lớn - Khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.052.000 | 1.436.400 | 1.005.480 | 703.836 | |
| phường Long Xuyên |
Phường Long Xuyên Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Phường Long Xuyên Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Phường Long Xuyên Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc - (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Đông giáp rạch Ông Mạnh. - (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6 - (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế - (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du - (Đất trồng cây hàng năm) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc - (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Đông giáp rạch Ông Mạnh. - (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6 - (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế - (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du - (Đất trồng lúa) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
216.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Đông giáp rạch Ông Mạnh. - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
216.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc - (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Đông giáp rạch Ông Mạnh. - (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết kh - (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6 - (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế - (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Long Xuyên |
Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du - (Đất trồng cây lâu năm) |
316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Trình Đình Thảo - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Đào Duy Anh - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Lương Đình Của - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Tôn Thất Tùng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu tái định cư Đại Học An Giang Phạm Ngọc Thạch - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Hoàng Văn Thái - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Thị Định - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Trần Văn Trà - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Chí Thanh - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Khánh Toàn - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Lê Thị Riêng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Hồ Hảo Hớn - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Văn Trỗi - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Nguyễn Minh Hồng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Long Xuyên |
Khu dân cư Tiến Đạt Lê Anh Xuân - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Long Xuyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Hòa (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Long Xuyên theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Long Xuyên có diện tích tự nhiên 29,98 km² với quy mô dân số 154.858 người, mật độ dân cư đạt 5.165,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Xuyên được đặt tại Phường Mỹ Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Long Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Long Xuyên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
