Bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại phường Lương Văn Tri được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lương Văn Tri theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất phường Lương Văn Tri năm 2026

Khu vực: phường Lương Văn Tri.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 13 đến 34.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất ở đô thị34.700.00020.820.00013.880.0006.940.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị20.600.00012.360.0008.240.0004.120.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất ở đô thị15.700.0009.420.0006.280.0003.140.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị23.500.00014.100.0009.400.0004.700.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị12.500.0007.500.0005.000.0002.500.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị20.500.00012.300.0008.200.0004.100.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị18.100.00010.860.0007.240.0003.620.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị20.300.00012.180.0008.120.0004.060.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất ở đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị20.400.00012.240.0008.160.0004.080.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 3
Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Tổ Sơn
Đầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7
Đất ở đô thị10.100.0006.060.0004.040.0002.020.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 2
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 3
Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 4
Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Lương Văn Tri Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Đất ở đô thị6.100.0003.660.0002.440.0001.220.000
Phường Lương Văn Tri Đường Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Mai Thế Chuẩn
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Xứ Nhu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phường Lương Văn Tri Đường Chùa Tiên
Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Diệu
Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Phường Lương Văn Tri Đường Dã Tượng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Cao
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đại Huề
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Cửa Nam, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Lương Văn Tri Đường Cửa Nam, đoạn 2
Đường Hùng Vương - Đường Văn Miếu
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Phường Lương Văn Tri Đường Phai Luông
Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Lương Văn Tri Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phường Lương Văn Tri Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0000
Phường Lương Văn Tri Đường qua cầu Phố Thổ (cũ)
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Thác Trà
Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Vạn Lý
Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Lương Văn Tri Đường tỉnh 234 Đoạn 1
Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.0000
Phường Lương Văn Tri Đường tỉnh 234 Đoạn 2
Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Phường Lương Văn Tri Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
-
Đất ở đô thị20.500.00012.300.0008.200.0003.380.000
Phường Lương Văn Tri Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải
-
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị10.400.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 2
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất ở đô thị8.800.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 3
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị8.800.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 4
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị8.800.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 5
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất ở đô thị8.800.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 6
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị8.700.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị8.900.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị8.800.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Phường Lương Văn Tri Phố Trưng Nhị
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Phường Lương Văn Tri Phố Trưng Trắc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phan Huy Chú
Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị5.900.0003.540.0002.360.0001.180.000
Phường Lương Văn Tri Phố Văn Miếu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Ngô Sỹ Liên
Phan Huy Chú - Cửa Nam
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Phan Bội Châu
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Tuệ Tĩnh
Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Lương Văn Tri Khu vực còn lại
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông -
Đất ở đô thị1.100.000000
Phường Lương Văn Tri Khu vực còn lại
Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II -
Đất ở đô thị490.000000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất TM-DV đô thị27.760.00016.656.00011.104.0005.552.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị16.480.0009.888.0006.592.0003.296.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất TM-DV đô thị12.560.0007.536.0005.024.0002.512.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị18.800.00011.280.0007.520.0003.760.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị16.400.0009.840.0006.560.0003.280.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị14.480.0008.688.0005.792.0002.896.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị16.240.0009.744.0006.496.0003.248.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất TM-DV đô thị10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị16.320.0009.792.0006.528.0003.264.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị6.080.0003.648.0002.432.0001.216.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 3
Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Tổ Sơn
Đầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.632.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7
Đất TM-DV đô thị8.080.0004.848.0003.232.0001.616.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 2
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị6.960.0004.176.0002.784.0001.392.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 3
Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.632.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 4
Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Phường Lương Văn Tri Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Đất TM-DV đô thị4.880.0002.928.0001.952.000976.000
Phường Lương Văn Tri Đường Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Lương Văn Tri Đường Mai Thế Chuẩn
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Lương Văn Tri Đường Xứ Nhu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Đất TM-DV đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Phường Lương Văn Tri Đường Chùa Tiên
Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Diệu
Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Phường Lương Văn Tri Đường Dã Tượng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Cao
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đại Huề
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Lương Văn Tri Đường Cửa Nam, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Lương Văn Tri Đường Cửa Nam, đoạn 2
Đường Hùng Vương - Đường Văn Miếu
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Phường Lương Văn Tri Đường Phai Luông
Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Phường Lương Văn Tri Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Phường Lương Văn Tri Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.0000
Phường Lương Văn Tri Đường qua cầu Phố Thổ (cũ)
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Thác Trà
Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị2.720.0001.632.0001.088.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Vạn Lý
Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Phường Lương Văn Tri Đường tỉnh 234 Đoạn 1
Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.0000
Phường Lương Văn Tri Đường tỉnh 234 Đoạn 2
Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100)
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.0000
Phường Lương Văn Tri Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
-
Đất TM-DV đô thị16.400.0009.840.0006.560.0002.704.000
Phường Lương Văn Tri Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải
-
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị8.320.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 2
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất TM-DV đô thị7.040.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 3
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị7.040.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 4
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị7.040.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 5
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất TM-DV đô thị7.040.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 6
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị6.960.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị7.040.0004.224.0002.816.0001.408.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị7.120.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị7.040.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Phường Lương Văn Tri Phố Trưng Nhị
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Phường Lương Văn Tri Phố Trưng Trắc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phan Huy Chú
Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Đất TM-DV đô thị4.720.0002.832.0001.888.000944.000
Phường Lương Văn Tri Phố Văn Miếu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.632.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.632.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Ngô Sỹ Liên
Phan Huy Chú - Cửa Nam
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Phan Bội Châu
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Tuệ Tĩnh
Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Phường Lương Văn Tri Khu vực còn lại
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông -
Đất TM-DV đô thị880.000000
Phường Lương Văn Tri Khu vực còn lại
Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II -
Đất TM-DV đô thị392.000000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất SX-KD đô thị24.290.00014.574.0009.716.0004.858.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị14.420.0008.652.0005.768.0002.884.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất SX-KD đô thị10.990.0006.594.0004.396.0002.198.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị16.450.0009.870.0006.580.0003.290.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị8.750.0005.250.0003.500.0001.750.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị14.350.0008.610.0005.740.0002.870.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị12.670.0007.602.0005.068.0002.534.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị14.210.0008.526.0005.684.0002.842.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất SX-KD đô thị8.820.0005.292.0003.528.0001.764.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị14.280.0008.568.0005.712.0002.856.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị5.320.0003.192.0002.128.0001.064.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đèo Giang, đoạn 3
Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Tổ Sơn
Đầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.142.0001.428.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7
Đất SX-KD đô thị7.070.0004.242.0002.828.0001.414.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 2
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị6.090.0003.654.0002.436.0001.218.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 3
Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.142.0001.428.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Vỉ, đoạn 4
Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Lương Văn Tri Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Đất SX-KD đô thị4.270.0002.562.0001.708.000854.000
Phường Lương Văn Tri Đường Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Lương Văn Tri Đường Mai Thế Chuẩn
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Lương Văn Tri Đường Xứ Nhu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Phường Lương Văn Tri Đường Chùa Tiên
Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Diệu
Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Phường Lương Văn Tri Đường Dã Tượng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Lương Văn Tri Đường Văn Cao
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đại Huề
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Lương Văn Tri Đường Cửa Nam, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Phường Lương Văn Tri Đường Cửa Nam, đoạn 2
Đường Hùng Vương - Đường Văn Miếu
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Phường Lương Văn Tri Đường Phai Luông
Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Lương Văn Tri Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phường Lương Văn Tri Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.0000
Phường Lương Văn Tri Đường qua cầu Phố Thổ (cũ)
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Thác Trà
Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị2.380.0001.428.000952.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Vạn Lý
Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.0000
Phường Lương Văn Tri Đường tỉnh 234 Đoạn 1
Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.0000
Phường Lương Văn Tri Đường tỉnh 234 Đoạn 2
Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100)
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.0000
Phường Lương Văn Tri Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
-
Đất SX-KD đô thị14.350.0008.610.0005.740.0002.366.000
Phường Lương Văn Tri Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải
-
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị7.280.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 2
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất SX-KD đô thị6.160.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 3
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị6.160.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 4
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị6.160.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 5
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất SX-KD đô thị6.160.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 6
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị6.090.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị6.230.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị6.160.000000
Phường Lương Văn Tri Phố Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Phường Lương Văn Tri Phố Trưng Nhị
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Phường Lương Văn Tri Phố Trưng Trắc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Phường Lương Văn Tri Phố Phan Huy Chú
Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Đất SX-KD đô thị4.130.0002.478.0001.652.000826.000
Phường Lương Văn Tri Phố Văn Miếu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.142.0001.428.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.142.0001.428.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Ngô Sỹ Liên
Phan Huy Chú - Cửa Nam
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Phan Bội Châu
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Lương Văn Tri Phố Tuệ Tĩnh
Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Lương Văn Tri Khu vực còn lại
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông -
Đất SX-KD đô thị770.000000
Phường Lương Văn Tri Khu vực còn lại
Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II -
Đất SX-KD đô thị343.000000
Phường Lương Văn Tri Phường Lương Văn Tri
-
Đất trồng lúa7567600
Phường Lương Văn Tri Phường Lương Văn Tri
-
Đất trồng cây hàng năm7062550
Phường Lương Văn Tri Phường Lương Văn Tri
-
Đất trồng cây lâu năm6557500
Phường Lương Văn Tri Phường Lương Văn Tri
-
Đất rừng sản xuất13000
Phường Lương Văn Tri Phường Lương Văn Tri
-
Đất nuôi trồng thủy sản5046420
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất ở đô thị34.700.00020.820.00013.880.0006.940.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị20.600.00012.360.0008.240.0004.120.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất ở đô thị15.700.0009.420.0006.280.0003.140.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị23.500.00014.100.0009.400.0004.700.000
Phường Lương Văn Tri Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị12.500.0007.500.0005.000.0002.500.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị20.500.00012.300.0008.200.0004.100.000
Phường Lương Văn Tri Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị18.100.00010.860.0007.240.0003.620.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị20.300.00012.180.0008.120.0004.060.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất ở đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị20.400.00012.240.0008.160.0004.080.000
Phường Lương Văn Tri Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Lương Văn Tri Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lương Văn Tri

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn 2026

4. Thông tin phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Chi Lăng, Xã Quảng Lạc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lương Văn Tri theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Lương Văn Tri có diện tích tự nhiên 31,76 km² với quy mô dân số 23.136 người, mật độ dân cư đạt 728,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lương Văn Tri được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Chi Lăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lương Văn Tri không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Phường Lương Văn Tri là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn là 34.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 4.550.867 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1471 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?