Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Lý Thường Kiệt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lý Thường Kiệt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt năm 2026

Khu vực: phường Lý Thường Kiệt.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 1.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Thường Kiệt Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Lý Thường Kiệt Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Thường Kiệt Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - TDP Thanh Nộn
Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường nhánh của các đường liên TDP - TDP Thanh Nộn
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP Thanh Nộn
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn - TPD Bút Sơn
Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP - TPD Bút Sơn
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TPD Bút Sơn
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường liên TDP - TPD Hồng Sơn
Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP - TPD Hồng Sơn
-
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TPD Hồng Sơn
-
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại -Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
-
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường liên xã - TDP 5
Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP - TDP 5
Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B - TDP 5
-
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP 5
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà Lộc - Nhà ông Lung
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 4 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 5 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà bà Lương - Nhà ông Thay
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 6 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Lung - Nhà ông Phương
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - Đường trục TDP Đồng Sơn
Vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ
Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A - TDP Do Lễ
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 4 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 5 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ
Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP Bút Phong
Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP Bút Phong
Nhà ông Minh - Nhà ông Châm.
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt TDP Bút Phong
Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các nhánh của đường trục TDP Bút Phong
-
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP Bút Phong
-
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.950.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.800.000 1.350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 900.000 700.000 550.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 400.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - TDP Thanh Nộn
Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21)
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường nhánh của các đường liên TDP - TDP Thanh Nộn
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP Thanh Nộn
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn - TPD Bút Sơn
Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP - TPD Bút Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TPD Bút Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường liên TDP - TPD Hồng Sơn
Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP - TPD Hồng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TPD Hồng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 650.000 630.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 650.000 630.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 650.000 630.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 650.000 630.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4)
Đất TM-DV đô thị 650.000 630.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại -Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 600.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường liên xã - TDP 5
Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5)
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP - TDP 5
Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5)
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B - TDP 5
-
Đất TM-DV đô thị 450.000 400.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP 5
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà Lộc - Nhà ông Lung
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 4 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 5 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà bà Lương - Nhà ông Thay
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 6 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Lung - Nhà ông Phương
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - Đường trục TDP Đồng Sơn
Vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ
Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A - TDP Do Lễ
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 4 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 5 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ
Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP Bút Phong
Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP Bút Phong
Nhà ông Minh - Nhà ông Châm.
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt TDP Bút Phong
Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp
Đất TM-DV đô thị 350.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các nhánh của đường trục TDP Bút Phong
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP Bút Phong
-
Đất TM-DV đô thị 250.000 250.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 750.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.350.000 1.000.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.950.000 1.450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.350.000 1.050.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 750.000 550.000 400.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - TDP Thanh Nộn
Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21)
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường nhánh của các đường liên TDP - TDP Thanh Nộn
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP Thanh Nộn
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn - TPD Bút Sơn
Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP - TPD Bút Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TPD Bút Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường liên TDP - TPD Hồng Sơn
Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy
Đất SX-KD đô thị 350.000 300.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP - TPD Hồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TPD Hồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2)
Đất SX-KD đô thị 700.000 550.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 700.000 550.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 700.000 550.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 550.000 500.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 550.000 500.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 550.000 500.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 550.000 500.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4)
Đất SX-KD đô thị 550.000 500.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại -Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 450.000 450.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường liên xã - TDP 5
Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục TDP - TDP 5
Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B - TDP 5
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 330.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP 5
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà Lộc - Nhà ông Lung
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 4 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 5 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà bà Lương - Nhà ông Thay
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 6 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Lung - Nhà ông Phương
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục TDP Đồng Sơn
Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - Đường trục TDP Đồng Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ
Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A - TDP Do Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 4 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 5 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ
Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ
Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - Đường trục các TDP Do Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 250.000 250.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - Đường trục TDP Bút Phong
Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 2 - Đường trục TDP Bút Phong
Nhà ông Minh - Nhà ông Châm.
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt TDP Bút Phong
Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp
Đất SX-KD đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các nhánh của đường trục TDP Bút Phong
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Vị trí còn lại - TDP Bút Phong
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 200.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá chợ Quyển
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Khu đấu giá Thanh Sơn 2
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 700.000 0
Phường Lý Thường Kiệt Các vị trí của tổ dân phố Hồng Sơn; Thung Hấm và Thung Trứng (xã Thanh Sơn cũ)
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 230.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các vị trí tại Khu vực từ Nhà máy gạch Tuynel đến Đập thôn Đồng Sơn (phường Thi Sơn cũ)
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các vị trí của các thung: Đót, Đồng Mười, Hoa Sen và Đồi Thị(xã Liên Sơn cũ)
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các vị trí còn lại của Khu vực Liên Sơn (xã Liên Sơn cũ)
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các vị trí còn lại của Khu vực Thi Sơn (phường Thi Sơn cũ)
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Các vị trí còn lại của Khu vực Thanh Sơn (xã Thanh Sơn cũ)
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Lý Thường Kiệt Phường Lý Thường Kiệt
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21
Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21
Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 1.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21
Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Thường Kiệt Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Cầu Quế
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494B
Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ)
Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Lý Thường Kiệt Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Thường Kiệt Đường Bê Tông chuyên dùng
ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Phường Lý Thường Kiệt Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1
Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Lý Thường Kiệt Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn
Quốc lộ 21 - Đình Cao
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lý Thường Kiệt

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lý Thường Kiệt theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Lý Thường Kiệt có diện tích tự nhiên 53,66 km² với quy mô dân số 22.958 người, mật độ dân cư đạt 427,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lý Thường Kiệt được đặt tại Trụ sở phường Thi Sơn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lý Thường Kiệt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Lý Thường Kiệt là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình là khoảng 1.111.675 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1034 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?