Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Lý Thường Kiệt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lý Thường Kiệt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt năm 2026
Khu vực: phường Lý Thường Kiệt.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21 Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21 Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Cầu Quế |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn Quốc lộ 21 - Đình Cao |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - TDP Thanh Nộn Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường nhánh của các đường liên TDP - TDP Thanh Nộn - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP Thanh Nộn - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn - TPD Bút Sơn Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP - TPD Bút Sơn - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TPD Bút Sơn - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường liên TDP - TPD Hồng Sơn Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP - TPD Hồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TPD Hồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại -Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường liên xã - TDP 5 Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục TDP - TDP 5 Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B - TDP 5 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP 5 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà Lộc - Nhà ông Lung |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 4 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 5 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà bà Lương - Nhà ông Thay |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 6 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Lung - Nhà ông Phương |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - Đường trục TDP Đồng Sơn Vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A - TDP Do Lễ - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 4 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 5 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Bút Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Bút Phong Nhà ông Minh - Nhà ông Châm. |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
TDP Bút Phong Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các nhánh của đường trục TDP Bút Phong - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP Bút Phong - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn 2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn 2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21 Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21 Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Cầu Quế |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 700.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn Quốc lộ 21 - Đình Cao |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - TDP Thanh Nộn Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường nhánh của các đường liên TDP - TDP Thanh Nộn - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP Thanh Nộn - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn - TPD Bút Sơn Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP - TPD Bút Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TPD Bút Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường liên TDP - TPD Hồng Sơn Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP - TPD Hồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TPD Hồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại -Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường liên xã - TDP 5 Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục TDP - TDP 5 Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B - TDP 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà Lộc - Nhà ông Lung |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 4 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 5 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà bà Lương - Nhà ông Thay |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 6 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Lung - Nhà ông Phương |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - Đường trục TDP Đồng Sơn Vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A - TDP Do Lễ - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 4 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 5 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Bút Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Bút Phong Nhà ông Minh - Nhà ông Châm. |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
TDP Bút Phong Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các nhánh của đường trục TDP Bút Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP Bút Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn 2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn 2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21 Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21 Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Cầu Quế |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn Quốc lộ 21 - Đình Cao |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - TDP Thanh Nộn Đình Cao - Nhà ông Hoàn (QL21) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường nhánh của các đường liên TDP - TDP Thanh Nộn - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP Thanh Nộn - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các trục đường liên TDP của TDP Bút Sơn - TPD Bút Sơn Nhà ông Sắng - Nhà ông Bản và đến nhà ông Ích |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường nhánh của các đường liên TDP và các nhánh của đường trục TDP, đường nhánh trục TDP - TPD Bút Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TPD Bút Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường liên TDP - TPD Hồng Sơn Nhà ông Kim (ĐT494) - Nhà ông Túy |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các nhánh của đường tỉnh, các nhánh đường trục TDP - TPD Hồng Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TPD Hồng Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Chiến (TDP 2) (QL21) - Nhà ông Quỳnh (TDP 2) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Quỳnh (TDP 2) - Nhà ông Tiến (TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Giáp Cây xăng Minh Thúy - Trường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Bình (TDP 4) - Nhà ông Dân (TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Điểm (TDP 4) - Nhà ông Định (TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Các trục đường liên TDP - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Sinh Mỹ (TDP 2) - Nhà ông Tuấn (TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà ông Ân (TDP 4) - Nhà ông Hinh (TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 Nhà bà Sỹ (TDP 4) - Nhà ông Hà (TDP 4) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại -Các đường thuộc TDP 1 - TDP 1, 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường liên xã - TDP 5 Chùa - Nhà bà Bình (TDP 5) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục TDP - TDP 5 Nhà ông Lợi (TDP 5) - Ông Uông (TDP 5) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục TDP và ĐT494B - TDP 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Nhận - Nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà Lộc - Nhà ông Lung |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà bà Ơn - Nhà ông Rước |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 4 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Thu - Nhà ông Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 5 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà bà Lương - Nhà ông Thay |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 6 - Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Thanh - Nhà ông Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Khởi - Nhà ông Tước |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Lung - Nhà ông Phương |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục TDP Đồng Sơn Nhà ông Phương - Nhà bà Hỷ |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - Đường trục TDP Đồng Sơn Vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ Quốc lộ 21A - Đường vào Đài Hoa Sen |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21A - TDP Do Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Xếp |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Xếp - Nhà ông Thật |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Đức - Nhà ông Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 4 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Xuân - Nhà bà Vang |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 5 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Thật - Nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường ĐH 04 - TDP Do Lễ Đường vào Đài Hoa Sen - Nhà máy xi măng Nội Thương |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Nhu - Nhà ông Trà |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà ông Thế - Nhà ông Sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 3 - Đường trục các TDP Do Lễ Nhà bà Dụ - Nhà bà Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - Đường trục các TDP Do Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Bút Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Rãnh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Bút Phong Nhà ông Minh - Nhà ông Châm. |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
TDP Bút Phong Nhà ông Dũng - Nhà ông Tiếp |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các nhánh của đường trục TDP Bút Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Vị trí còn lại - TDP Bút Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu TĐC đường tránh: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Làn Rươi: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Đa Con: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Khu đấu giá Trại bếp nhỡ: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá chợ Quyển Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Cửa Trâu: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Ao Vực: Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Đồng Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu Tái định cư Thanh Sơn: Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn 2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Khu đấu giá Thanh Sơn 2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các vị trí của tổ dân phố Hồng Sơn; Thung Hấm và Thung Trứng (xã Thanh Sơn cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các vị trí tại Khu vực từ Nhà máy gạch Tuynel đến Đập thôn Đồng Sơn (phường Thi Sơn cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các vị trí của các thung: Đót, Đồng Mười, Hoa Sen và Đồi Thị(xã Liên Sơn cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các vị trí còn lại của Khu vực Liên Sơn (xã Liên Sơn cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các vị trí còn lại của Khu vực Thi Sơn (phường Thi Sơn cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Các vị trí còn lại của Khu vực Thanh Sơn (xã Thanh Sơn cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21 Giáp ranh phường Châu Sơn - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - Cổng làng Bút Phong |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21 Cổng làng Bút Phong - Ngã ba trại giam Công An tỉnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 21 Đoạn Cây xăng Minh Thúy - Đồi Sẻ (giáp phường Tam Chúc) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Giáp ranh phường Phù Vân - Ranh giới phường Châu Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Cầu Quế |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494B Chợ Quyển - Đường Ngô Gia Tự (giáp địa phận phường Phù Vân) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Cây xăng Minh Thúy |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Cây xăng Minh Thúy - Cầu Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 3 - Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) Đường vào xóm 14 - Giáp phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Ngô Gia Tự -Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Ngã ba Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đường Bê Tông chuyên dùng ĐT494B - Đường QL21 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 1 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đường ĐT494 - Đền bà Lê Chân |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Đoạn 2 - Đường Lê Chân nhánh 1 Đoạn đền bà Lê Chân - Giáp phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Lý Thường Kiệt |
Nhánh 1 - TDP Thanh Nộn Quốc lộ 21 - Đình Cao |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lý Thường Kiệt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lý Thường Kiệt theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Lý Thường Kiệt có diện tích tự nhiên 53,66 km² với quy mô dân số 22.958 người, mật độ dân cư đạt 427,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lý Thường Kiệt được đặt tại Trụ sở phường Thi Sơn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lý Thường Kiệt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Lý Thường Kiệt là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
