Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Lý Văn Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lý Văn Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm năm 2026

Khu vực: phường Lý Văn Lâm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 39.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 39.500.000 23.700.000 15.800.000 7.900.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 36.100.000 21.660.000 14.440.000 7.220.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên
Đất ở đô thị 27.600.000 16.560.000 11.040.000 5.520.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều
Đất ở đô thị 25.700.000 15.420.000 10.280.000 5.140.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường 19/5
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 3.060.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 13.700.000 8.220.000 5.480.000 2.740.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 4.160.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh 26/3
Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh 26/3
Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Cao Thắng
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 3.360.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 5.400.000 2.700.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Lưu Hữu Phước
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Đình Chiểu
Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 5
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 12
Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Trung tâm xã Lợi An cũ
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất ở đô thị 1.100.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Ngã Ba Tắc Thủ
Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8
Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến lộ mới
Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến lộ 3m
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê
Đất ở đô thị 810.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới
Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Camimex
Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)
Đoạn đấu nối đường Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 10m)
Nguyễn Trung Trực - Đường số 12
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 6m)
Đường số 12 - Hết đường rộng 6m
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m)
Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Văn Tám
Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất ở đô thị 790.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)
Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) - Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 790.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở đô thị 810.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 760.000 456.000 304.000 152.000
Phường Lý Văn Lâm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Phường Lý Văn Lâm Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9
Lộ Mới - Trương Phùng Xuân
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9
Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Anh Xuân - Khu phường 8
Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa
Đất ở đô thị 8.900.000 5.340.000 3.560.000 1.780.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Anh Xuân - Khu phường 8
Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Mai - Khu phường 8
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường 8
Toàn tuyến đường hiện hữu -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8
Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Lý Văn Lâm Quách Văn Phẩm - Khu D - Phường 8
Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Trần Văn Ơn - Khu D - Phường 8
Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex - Khu D - Phường 8
Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Lý Văn Lâm Các đường xuống Bến tàu B - Khu D - Phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Lý Văn Lâm Đường bê tông - Khu D - Phường 8
Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Lương Thế Trân 6 - Khu D - Phường 8
Cầu xi măng - hết tuyến
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu D - Phường 8
-
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường Võ Thị Hồng - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu
Đất ở đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đặng Tấn Triệu - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Bà Cai - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu dân cư Đông Nam -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Ông Bổn - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Đường 26/3
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Đạo - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Phước Thời - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trụ sở Khóm 5 - Hết đường
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường H1 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Kim - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Đường số 11B
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Huỳnh Đức - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Đường D2
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường D1 - Đường D2
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Trần Cao Vân - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Phạm Hồng Thái - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Ông Ích Khiêm - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Đường D3
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Trần Cao Vân - Đường 11B
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường N2 - Đường 11B
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D3 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường N3 - Nguyễn Kim
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Lý Văn Lâm Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 06 - Đường số 02
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 02 - Đường số 10
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Huỳnh Quãng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 04
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Kim Đồng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 02 - Đường số 10
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 07 - Đường số 08
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 08 - Đường số 09
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 07 - Đường số 6C
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 5 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 06 - Đường số 10
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 6C
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 6C - Đường số 05
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6A - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6B - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6D - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6E - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 07 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 05 - Đường số 04
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 8 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 05 - Đường số 04
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 03
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 03 - Đường số 05
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9A - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9B - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9D - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 10 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 05
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D1 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N20 - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N15 - Đường N20
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D3 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N15 - Đường N16
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D4 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N13 - Đường N20
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D7 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N13 - Đường N20
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D8 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N20 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N13 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D7 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N14 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N15 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N16 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D2 - Đường D8
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N17 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N18 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D8
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N19 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N20 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D8
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 17 - Đường số 19
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 19 - Đường số 20
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 13
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 13 - Đường số 19
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 19 - Đường số 20
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 16
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 05 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 17
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 17 - Đường số 20
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 07 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 14 - Đường số 16
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 18 - Đường số 20
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 09 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 21 - Đường số 22
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 10 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 22
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 4 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 12 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 13 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 07
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 07 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 15 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 10 - Đường số 07
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 1.960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất ở đô thị 8.300.000 4.980.000 3.320.000 1.660.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 02 - Đường số 03
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 21 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 08 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 08
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 08 - Đường số 10
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 760.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 1 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 31.600.000 18.960.000 12.640.000 6.320.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 28.880.000 17.328.000 11.552.000 5.776.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên
Đất TM-DV đô thị 22.080.000 13.248.000 8.832.000 4.416.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều
Đất TM-DV đô thị 20.560.000 12.336.000 8.224.000 4.112.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Lý Văn Lâm Đường 19/5
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 4.656.000 3.104.000 1.552.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 4.656.000 3.104.000 1.552.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 7.344.000 4.896.000 2.448.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.392.000 928.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 10.960.000 6.576.000 4.384.000 2.192.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 16.640.000 9.984.000 6.656.000 3.328.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 4.656.000 3.104.000 1.552.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh 26/3
Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh 26/3
Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Cao Thắng
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.376.000 2.688.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 4.656.000 3.104.000 1.552.000
Phường Lý Văn Lâm Lưu Hữu Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Đình Chiểu
Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 4.656.000 3.104.000 1.552.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 5
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 12
Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Trung tâm xã Lợi An cũ
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất TM-DV đô thị 880.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Ngã Ba Tắc Thủ
Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8
Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến lộ mới
Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến lộ 3m
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê
Đất TM-DV đô thị 648.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới
Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Camimex
Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)
Đoạn đấu nối đường Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 10m)
Nguyễn Trung Trực - Đường số 12
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 6m)
Đường số 12 - Hết đường rộng 6m
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m)
Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Văn Tám
Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất TM-DV đô thị 632.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)
Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) - Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 4.656.000 3.104.000 1.552.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất TM-DV đô thị 632.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV đô thị 648.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 243.200 121.600
Phường Lý Văn Lâm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 440.000 264.000 176.000 88.000
Phường Lý Văn Lâm Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9
Lộ Mới - Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9
Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.392.000 928.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Anh Xuân - Khu phường 8
Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa
Đất TM-DV đô thị 7.120.000 4.272.000 2.848.000 1.424.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Anh Xuân - Khu phường 8
Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Mai - Khu phường 8
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường 8
Toàn tuyến đường hiện hữu -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8
Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Lý Văn Lâm Quách Văn Phẩm - Khu D - Phường 8
Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Trần Văn Ơn - Khu D - Phường 8
Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex - Khu D - Phường 8
Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Lý Văn Lâm Các đường xuống Bến tàu B - Khu D - Phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Phường Lý Văn Lâm Đường bê tông - Khu D - Phường 8
Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Lương Thế Trân 6 - Khu D - Phường 8
Cầu xi măng - hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu D - Phường 8
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường Võ Thị Hồng - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.632.000 1.088.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đặng Tấn Triệu - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Bà Cai - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu dân cư Đông Nam -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Ông Bổn - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Đường 26/3
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Đạo - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Phước Thời - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trụ sở Khóm 5 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường H1 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Kim - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Đường số 11B
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Huỳnh Đức - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường D1 - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Trần Cao Vân - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Phạm Hồng Thái - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Ông Ích Khiêm - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Trần Cao Vân - Đường 11B
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường N2 - Đường 11B
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D3 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường N3 - Nguyễn Kim
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Lý Văn Lâm Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 06 - Đường số 02
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 02 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Huỳnh Quãng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 04
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Kim Đồng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 02 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 07 - Đường số 08
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 08 - Đường số 09
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 07 - Đường số 6C
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 5 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 06 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 6C
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 6C - Đường số 05
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6A - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6B - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6D - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6E - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 07 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 05 - Đường số 04
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 8 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 05 - Đường số 04
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 03
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 03 - Đường số 05
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9A - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9B - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9D - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 10 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 05
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D1 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N20 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N15 - Đường N20
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D3 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N15 - Đường N16
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D4 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N13 - Đường N20
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D7 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N13 - Đường N20
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D8 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N20 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N13 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D7 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N14 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N15 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N16 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D2 - Đường D8
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N17 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N18 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D8
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N19 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N20 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D8
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 17 - Đường số 19
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 19 - Đường số 20
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 13
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 13 - Đường số 19
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 19 - Đường số 20
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 16
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 05 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 17
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 17 - Đường số 20
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 07 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 14 - Đường số 16
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 18 - Đường số 20
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 09 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 21 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 10 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 4 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 12 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 13 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 07
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 07 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 15 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 10 - Đường số 07
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 4.704.000 3.136.000 1.568.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 02 - Đường số 03
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 21 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 08 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 08
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 08 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 608.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 1 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 23.700.000 14.220.000 9.480.000 4.740.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 21.660.000 12.996.000 8.664.000 4.332.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên
Đất SX-KD đô thị 16.560.000 9.936.000 6.624.000 3.312.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều
Đất SX-KD đô thị 15.420.000 9.252.000 6.168.000 3.084.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Lý Văn Lâm Đường 19/5
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 9.180.000 5.508.000 3.672.000 1.836.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.220.000 4.932.000 3.288.000 1.644.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 12.480.000 7.488.000 4.992.000 2.496.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh 26/3
Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh 26/3
Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Cao Thắng
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Hồng Phong
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000
Phường Lý Văn Lâm Lưu Hữu Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Đình Chiểu
Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 5
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 12
Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Trung tâm xã Lợi An cũ
UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ
Đất SX-KD đô thị 660.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Ngã Ba Tắc Thủ
Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm KX Lương Thế Trân
Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8
Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến lộ mới
Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Tuyến lộ 3m
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê
Đất SX-KD đô thị 486.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới
Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào khu tập thể Camimex
Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)
Đoạn đấu nối đường Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 10m)
Nguyễn Trung Trực - Đường số 12
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 6m)
Đường số 12 - Hết đường rộng 6m
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m)
Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Văn Tám
Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất SX-KD đô thị 474.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)
Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) - Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất SX-KD đô thị 474.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD đô thị 486.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 182.400 91.200
Phường Lý Văn Lâm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Phường Lý Văn Lâm Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9
Lộ Mới - Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9
Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Anh Xuân - Khu phường 8
Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.340.000 3.204.000 2.136.000 1.068.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Anh Xuân - Khu phường 8
Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Mai - Khu phường 8
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường 8
Toàn tuyến đường hiện hữu -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8
Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Lý Văn Lâm Quách Văn Phẩm - Khu D - Phường 8
Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Trần Văn Ơn - Khu D - Phường 8
Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Lý Văn Lâm Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex - Khu D - Phường 8
Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Phường Lý Văn Lâm Các đường xuống Bến tàu B - Khu D - Phường 8
Cao Thắng - Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Phường Lý Văn Lâm Đường bê tông - Khu D - Phường 8
Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Lương Thế Trân 6 - Khu D - Phường 8
Cầu xi măng - hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu D - Phường 8
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường Võ Thị Hồng - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.224.000 816.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đặng Tấn Triệu - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Bà Cai - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu dân cư Đông Nam -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Ông Bổn - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Đường 26/3
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Đạo - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Kênh Phước Thời - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Trụ sở Khóm 5 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường H1 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Kim - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Đường số 11B
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Huỳnh Đức - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Trần Cao Vân - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Phạm Hồng Thái - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Ông Ích Khiêm - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Phan Xích Long - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Trần Cao Vân - Đường 11B
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường N2 - Đường 11B
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D3 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Đường N3 - Nguyễn Kim
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Phường Lý Văn Lâm Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 06 - Đường số 02
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 02 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Huỳnh Quãng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 04
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Kim Đồng - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 02 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 07 - Đường số 08
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 08 - Đường số 09
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 07 - Đường số 6C
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 5 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 06 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 6C
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 6C - Đường số 05
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6A - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6B - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6D - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 6E - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 07 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 05 - Đường số 04
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 8 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 05 - Đường số 04
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 03
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 03 - Đường số 05
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9A - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9B - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9C - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 9D - Khu đô thị Hoàng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 10 - Khu đô thị Hoàng Tâm
Đường số 01 - Đường số 05
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D1 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N20 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D2 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N15 - Đường N20
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D3 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N15 - Đường N16
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D4 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N13 - Đường N20
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D7 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N13 - Đường N20
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Lý Văn Lâm Đường D8 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường N20 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N13 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D7 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N14 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N15 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N16 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D2 - Đường D8
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N17 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N18 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D8
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N19 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Đường N20 - Khu đô thị Bạch Đằng
Đường D1 - Đường D8
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 17 - Đường số 19
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 19 - Đường số 20
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 13
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 13 - Đường số 19
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 19 - Đường số 20
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 04 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 16
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 05 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 17
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 17 - Đường số 20
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 07 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 14 - Đường số 16
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 18 - Đường số 20
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 20 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 09 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 21 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 10 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 11 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 4 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 12 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 13 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 07
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 07 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 15 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 10 - Đường số 07
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.352.000 1.176.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 2.988.000 1.992.000 996.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 02 - Đường số 03
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 03 - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 21 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 08 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 06 - Đường số 08
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
Đường số 08 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 456.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 1 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 2 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Lý Văn Lâm Đường số 3 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm khác 250.000 200.000 150.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000 0
Phường Lý Văn Lâm Phường Lý Văn Lâm
-
Đất làm muối 200.000 160.000 120.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 39.500.000 23.700.000 15.800.000 7.900.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 36.100.000 21.660.000 14.440.000 7.220.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên
Đất ở đô thị 27.600.000 16.560.000 11.040.000 5.520.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều
Đất ở đô thị 25.700.000 15.420.000 10.280.000 5.140.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Tất Thành
Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường Lý Văn Lâm Đường 19/5
Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Phường Lý Văn Lâm Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)
Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Trương Phùng Xuân - Đường 19/5
Đất ở đô thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 1.940.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Lý Văn Lâm Nguyễn Trung Trực
Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Lý Văn Lâm Trương Phùng Xuân
Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lý Văn Lâm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lý Văn Lâm theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Lý Văn Lâm có diện tích tự nhiên 44,5 km² với quy mô dân số 50.014 người, mật độ dân cư đạt 1.123,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lý Văn Lâm được đặt tại Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lý Văn Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Lý Văn Lâm là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.

 


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau là 39.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau là khoảng 2.715.069 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?