Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Lý Văn Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lý Văn Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm năm 2026
Khu vực: phường Lý Văn Lâm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 39.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 39.500.000 | 23.700.000 | 15.800.000 | 7.900.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 36.100.000 | 21.660.000 | 14.440.000 | 7.220.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên |
Đất ở đô thị | 27.600.000 | 16.560.000 | 11.040.000 | 5.520.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 15.420.000 | 10.280.000 | 5.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 3.060.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 8.220.000 | 5.480.000 | 2.740.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 4.160.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Cao Thắng Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lưu Hữu Phước Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 12 Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trung tâm xã Lợi An cũ UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ngã Ba Tắc Thủ Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8 Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lộ mới Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê |
Đất ở đô thị | 810.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Camimex Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch) Đoạn đấu nối đường Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 10m) Nguyễn Trung Trực - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 6m) Đường số 12 - Hết đường rộng 6m |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m) Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân |
Đất ở đô thị | 790.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong) Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) - Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào) |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 790.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9 Lộ Mới - Trương Phùng Xuân |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9 Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Anh Xuân - Khu phường 8 Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Anh Xuân - Khu phường 8 Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Mai - Khu phường 8 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường 8 Toàn tuyến đường hiện hữu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8 Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8 Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Quách Văn Phẩm - Khu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trần Văn Ơn - Khu D - Phường 8 Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex - Khu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đường xuống Bến tàu B - Khu D - Phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường bê tông - Khu D - Phường 8 Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lương Thế Trân 6 - Khu D - Phường 8 Cầu xi măng - hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu D - Phường 8 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường Võ Thị Hồng - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đặng Tấn Triệu - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Bà Cai - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Khu dân cư Đông Nam - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Ông Bổn - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Đạo - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Phước Thời - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trụ sở Khóm 5 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường H1 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Kim - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Đường số 11B |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường D1 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trần Cao Vân - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phạm Hồng Thái - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ông Ích Khiêm - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Trần Cao Vân - Đường 11B |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường N2 - Đường 11B |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D3 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường N3 - Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 06 - Đường số 02 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Huỳnh Quãng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 04 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kim Đồng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 07 - Đường số 08 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 08 - Đường số 09 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 07 - Đường số 6C |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 5 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 6C |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 6C - Đường số 05 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6A - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6B - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6D - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6E - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 07 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 05 - Đường số 04 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 8 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 05 - Đường số 04 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 03 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 03 - Đường số 05 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9A - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9B - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9D - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 10 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 05 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D1 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N20 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N15 - Đường N20 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D3 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N15 - Đường N16 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D4 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N13 - Đường N20 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D7 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N13 - Đường N20 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D8 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N20 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N13 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D7 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N14 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N15 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N16 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D2 - Đường D8 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N17 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N18 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D8 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N19 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N20 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D8 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 17 - Đường số 19 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 19 - Đường số 20 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 13 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 13 - Đường số 19 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 19 - Đường số 20 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 16 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 05 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 17 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 17 - Đường số 20 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 07 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 14 - Đường số 16 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 18 - Đường số 20 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 09 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 21 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 10 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 4 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 12 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 13 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 07 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 07 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 15 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 10 - Đường số 07 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 02 - Đường số 03 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 21 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 08 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 08 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 08 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 760.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 1 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Lê Hồng Phong - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 31.600.000 | 18.960.000 | 12.640.000 | 6.320.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 28.880.000 | 17.328.000 | 11.552.000 | 5.776.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 22.080.000 | 13.248.000 | 8.832.000 | 4.416.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều |
Đất TM-DV đô thị | 20.560.000 | 12.336.000 | 8.224.000 | 4.112.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 7.344.000 | 4.896.000 | 2.448.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 10.960.000 | 6.576.000 | 4.384.000 | 2.192.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 16.640.000 | 9.984.000 | 6.656.000 | 3.328.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Cao Thắng Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.376.000 | 2.688.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lưu Hữu Phước Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 12 Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trung tâm xã Lợi An cũ UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ngã Ba Tắc Thủ Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8 Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lộ mới Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Camimex Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch) Đoạn đấu nối đường Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 10m) Nguyễn Trung Trực - Đường số 12 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 6m) Đường số 12 - Hết đường rộng 6m |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m) Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5 |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân |
Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong) Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) - Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào) |
Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 121.600 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9 Lộ Mới - Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9 Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Anh Xuân - Khu phường 8 Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Anh Xuân - Khu phường 8 Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Mai - Khu phường 8 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường 8 Toàn tuyến đường hiện hữu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8 Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Quách Văn Phẩm - Khu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trần Văn Ơn - Khu D - Phường 8 Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex - Khu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đường xuống Bến tàu B - Khu D - Phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường bê tông - Khu D - Phường 8 Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lương Thế Trân 6 - Khu D - Phường 8 Cầu xi măng - hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu D - Phường 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường Võ Thị Hồng - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đặng Tấn Triệu - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Bà Cai - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Khu dân cư Đông Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Ông Bổn - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Đạo - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Phước Thời - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trụ sở Khóm 5 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường H1 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Kim - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Đường số 11B |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trần Cao Vân - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phạm Hồng Thái - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ông Ích Khiêm - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Trần Cao Vân - Đường 11B |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường N2 - Đường 11B |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D3 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường N3 - Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 06 - Đường số 02 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Huỳnh Quãng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 04 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kim Đồng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 07 - Đường số 08 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 08 - Đường số 09 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 07 - Đường số 6C |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 5 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 6C |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 6C - Đường số 05 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6A - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6B - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6D - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6E - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 07 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 05 - Đường số 04 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 8 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 05 - Đường số 04 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 03 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 03 - Đường số 05 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9A - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9B - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9D - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 10 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 05 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D1 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N20 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N15 - Đường N20 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D3 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N15 - Đường N16 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D4 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N13 - Đường N20 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D7 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N13 - Đường N20 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D8 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N20 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N13 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D7 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N14 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N15 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N16 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D2 - Đường D8 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N17 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N18 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D8 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N19 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N20 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D8 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 17 - Đường số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 19 - Đường số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 13 - Đường số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 19 - Đường số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 05 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 17 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 17 - Đường số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 07 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 14 - Đường số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 18 - Đường số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 09 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 21 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 10 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 4 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 12 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 13 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 07 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 07 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 15 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 10 - Đường số 07 |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 02 - Đường số 03 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 21 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 08 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 08 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 08 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 608.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 1 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Lê Hồng Phong - Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.416.000 | 708.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 23.700.000 | 14.220.000 | 9.480.000 | 4.740.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 21.660.000 | 12.996.000 | 8.664.000 | 4.332.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 16.560.000 | 9.936.000 | 6.624.000 | 3.312.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều |
Đất SX-KD đô thị | 15.420.000 | 9.252.000 | 6.168.000 | 3.084.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.328.000 | 1.164.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.328.000 | 1.164.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 9.180.000 | 5.508.000 | 3.672.000 | 1.836.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 8.220.000 | 4.932.000 | 3.288.000 | 1.644.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.328.000 | 1.164.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Cao Thắng Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.328.000 | 1.164.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lưu Hữu Phước Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.328.000 | 1.164.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 12 Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trung tâm xã Lợi An cũ UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ngã Ba Tắc Thủ Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8 Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lộ mới Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào khu tập thể Camimex Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch) Đoạn đấu nối đường Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 10m) Nguyễn Trung Trực - Đường số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 6m) Đường số 12 - Hết đường rộng 6m |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m) Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5 |
Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân |
Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong) Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) - Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào) |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.328.000 | 1.164.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 91.200 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9 Lộ Mới - Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9 Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Anh Xuân - Khu phường 8 Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 5.340.000 | 3.204.000 | 2.136.000 | 1.068.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Anh Xuân - Khu phường 8 Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Mai - Khu phường 8 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường 8 Toàn tuyến đường hiện hữu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8 Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lê Vĩnh Hòa - Khu phường 8 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Quách Văn Phẩm - Khu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trần Văn Ơn - Khu D - Phường 8 Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex - Khu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Các đường xuống Bến tàu B - Khu D - Phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường bê tông - Khu D - Phường 8 Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lương Thế Trân 6 - Khu D - Phường 8 Cầu xi măng - hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu D - Phường 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường Võ Thị Hồng - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đặng Tấn Triệu - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Bà Cai - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Khu dân cư Đông Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Ông Bổn - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Đạo - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Phước Thời - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Trụ sở Khóm 5 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường H1 - Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Kim - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Lý Tự Trọng - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phan Xích Long - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Đường số 11B |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Hữu Dật - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11B - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường D1 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trần Cao Vân - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phạm Hồng Thái - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ông Ích Khiêm - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Phan Xích Long - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D1 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Trần Cao Vân - Đường 11B |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường N2 - Đường 11B |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D3 - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Đường N3 - Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Bình - Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 06 - Đường số 02 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Tân Hưng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Huỳnh Quãng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Kim Đồng - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 07 - Đường số 08 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 08 - Đường số 09 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 07 - Đường số 6C |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 5 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 6C |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Ninh Bình - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 6C - Đường số 05 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6A - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6B - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6D - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 6E - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 07 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 05 - Đường số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 8 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 05 - Đường số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 03 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 03 - Đường số 05 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9A - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9B - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9C - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 9D - Khu đô thị Hoàng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 10 - Khu đô thị Hoàng Tâm Đường số 01 - Đường số 05 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D1 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N20 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D2 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N15 - Đường N20 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D3 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N15 - Đường N16 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D4 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N13 - Đường N20 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D7 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N13 - Đường N20 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường D8 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường N20 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N13 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D7 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N14 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N15 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N16 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D2 - Đường D8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N17 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N18 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N19 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường N20 - Khu đô thị Bạch Đằng Đường D1 - Đường D8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 17 - Đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 19 - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 02 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 13 - Đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 19 - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 03 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 04 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 05 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 17 - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 06 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 07 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 14 - Đường số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 18 - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 08 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 20 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 09 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 21 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 10 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 11 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 11 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 4 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 12 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 13 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 14 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 07 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 15 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 10 - Đường số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 16 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 17 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.992.000 | 996.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 18 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 02 - Đường số 03 |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 19 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03 |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 03 - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 20 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 21 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 08 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 06 - Đường số 08 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 22 - Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A Đường số 08 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 456.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 1 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Lê Hồng Phong - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 2 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường số 3 - Khu nhà phố liên kế kết hợp ở với kinh doanh phường 8 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 39.500.000 | 23.700.000 | 15.800.000 | 7.900.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 36.100.000 | 21.660.000 | 14.440.000 | 7.220.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên |
Đất ở đô thị | 27.600.000 | 16.560.000 | 11.040.000 | 5.520.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 15.420.000 | 10.280.000 | 5.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Lý Văn Lâm |
Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lý Văn Lâm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lý Văn Lâm theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Lý Văn Lâm có diện tích tự nhiên 44,5 km² với quy mô dân số 50.014 người, mật độ dân cư đạt 1.123,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lý Văn Lâm được đặt tại Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lý Văn Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Lý Văn Lâm là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
