Bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Mạo Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mạo Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Mạo Khê năm 2026
Khu vực: phường Mạo Khê.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 1.600 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mạo Khê |
QL18A cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông |
Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 |
Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
DT333 ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê |
Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê |
Đất ở tại nông thôn | 24.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 |
Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang |
Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Trần Thái Tông đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài |
Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) - Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ |
Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ - đường tàu cắt ngang |
Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ đường tàu cắt ngang - hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) |
Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng - ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) - đường tàu cắt ngang |
Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng |
Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18 A |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt QL18A - Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) |
Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) |
Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Ngô Gia Tự ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) - đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Ngô Gia Tự đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) - khu âm 80 của Mỏ |
Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Hoàng Quốc Việt khu âm 80 của Mỏ - chùa Non Đông |
Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Hoàng Quốc Việt cảng Bến Cân - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Đặng Châu Tuệ ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18A |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Đặng Châu Tuệ ngã 4 giao cắt QL18A - Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Công Nông THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Công Nông ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) - cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Trung (trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê) cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) - nhà văn hóa khu Đoàn Kết |
Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56) - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông |
Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Khê ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - trường tiểu học Mạo Khê A |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vườn Thông - Dân Chủ trường tiểu học Mạo Khê A - giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) |
Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vườn Thông - Dân Chủ ngã 4 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung |
Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hải ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung - ga Mạo Khê |
Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Tuy cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Tuy ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - cổng chào khu Vĩnh Lập |
Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) - hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê |
Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa kho vật tư Công ty than Mạo Khê - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông - ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan |
Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Quang cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) - ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê |
Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Quang ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê - trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) |
Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn ngã 3 giao cắt QL18A - trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) - ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu TDC Vĩnh Xuân Các ô bám đường rộng 5,5m ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu TDC Vĩnh Xuân Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông) (trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) ngã 4 giao cắt QL.18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) |
Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02 nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) - hết phố Vĩnh Hóa |
Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 ngã 3 giao cắt QL18A - Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nhánh còn lại Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 - ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh |
Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ ngã 3 giao cắt QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn |
Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn - ngã 3 đi sang đường khu âm 80 |
Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 Trọn khu 1 - |
Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt đường rộng 10,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô liền kề bám đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 10,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô bám phố Vĩnh Khê Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô còn tại Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 Các ô đất liền kề thuộc lô L5 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám phố Vĩnh Trung Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 15m) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 15m) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Lô B9, C9, B10 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà Các khu A1, A2, B1 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô liền kề thuộc lô LK 03 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 840.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông |
Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 |
Đất thương mại, dịch vụ | 10.200.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
DT333 ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê |
Đất thương mại, dịch vụ | 13.200 | 6.600.000 | 3.960.000 | 1.800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê |
Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 1.800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 |
Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 1.800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang |
Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Trần Thái Tông đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) - Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 540.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ - đường tàu cắt ngang |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ đường tàu cắt ngang - hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng - ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) - đường tàu cắt ngang |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 360.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | #VALUE! | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18 A |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt QL18A - Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Ngô Gia Tự ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) - đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Ngô Gia Tự đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) - khu âm 80 của Mỏ |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 670.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Hoàng Quốc Việt khu âm 80 của Mỏ - chùa Non Đông |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 450.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Hoàng Quốc Việt cảng Bến Cân - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Đặng Châu Tuệ ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18A |
Đất thương mại, dịch vụ | #VALUE! | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Đặng Châu Tuệ ngã 4 giao cắt QL18A - Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Công Nông THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Công Nông ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) - cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 720.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Trung (trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê) cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) - nhà văn hóa khu Đoàn Kết |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56) - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 450.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Khê ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - trường tiểu học Mạo Khê A |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 720.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vườn Thông - Dân Chủ trường tiểu học Mạo Khê A - giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 780.000 | 450.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vườn Thông - Dân Chủ ngã 4 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung |
Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hải ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung - ga Mạo Khê |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Tuy cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Tuy ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - cổng chào khu Vĩnh Lập |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) - hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa kho vật tư Công ty than Mạo Khê - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 670.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông - ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.780.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Quang cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) - ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.780.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Quang ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê - trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.180.000 | 1.920.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn ngã 3 giao cắt QL18A - trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) - ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu TDC Vĩnh Xuân Các ô bám đường rộng 5,5m ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu TDC Vĩnh Xuân Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phường Mạo Khê |
KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông) (trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) ngã 4 giao cắt QL.18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02 nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) - hết phố Vĩnh Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 ngã 3 giao cắt QL18A - Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nhánh còn lại Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 - ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ ngã 3 giao cắt QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn - ngã 3 đi sang đường khu âm 80 |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 Trọn khu 1 - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt đường rộng 10,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô liền kề bám đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 10,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | #VALUE! | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô bám phố Vĩnh Khê Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô còn tại Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 Các ô đất liền kề thuộc lô L5 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám phố Vĩnh Trung Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 15m) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 15m) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Lô B9, C9, B10 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà Các khu A1, A2, B1 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô liền kề thuộc lô LK 03 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A Trọn khu - |
Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
QL18A cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 560.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800 | 1.680.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
DT333 ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Trần Thái Tông đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) - Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 360.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ - đường tàu cắt ngang |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ đường tàu cắt ngang - hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600 | 960.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng - ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) - đường tàu cắt ngang |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 270.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18 A |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài ngã 4 giao cắt QL18A - Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Đài cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Ngô Gia Tự ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) - đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Ngô Gia Tự đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) - khu âm 80 của Mỏ |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Hoàng Quốc Việt khu âm 80 của Mỏ - chùa Non Đông |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 338.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Hoàng Quốc Việt cảng Bến Cân - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Đặng Châu Tuệ ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18A |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Đặng Châu Tuệ ngã 4 giao cắt QL18A - Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Công Nông THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Công Nông ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) - cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Trung (trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê) cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) - nhà văn hóa khu Đoàn Kết |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56) - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 338.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Khê ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - trường tiểu học Mạo Khê A |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vườn Thông - Dân Chủ trường tiểu học Mạo Khê A - giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 | 338.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vườn Thông - Dân Chủ ngã 4 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hải ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung - ga Mạo Khê |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Tuy cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | #VALUE! | 520.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Tuy ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - cổng chào khu Vĩnh Lập |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) - hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa kho vật tư Công ty than Mạo Khê - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Hòa ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông - ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Quang cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) - ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Vĩnh Quang ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê - trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.120.000 | 1.280.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn ngã 3 giao cắt QL18A - trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) - ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Yên Sơn ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu TDC Vĩnh Xuân Các ô bám đường rộng 5,5m ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu TDC Vĩnh Xuân Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 - đường tránh Trần Quang Khải |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phường Mạo Khê |
KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông) (trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) ngã 4 giao cắt QL.18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 585.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02 nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) - hết phố Vĩnh Hóa |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 ngã 3 giao cắt QL18A - Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nhánh còn lại Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 - ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ ngã 3 giao cắt QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn - ngã 3 đi sang đường khu âm 80 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 338.000 |
| Phường Mạo Khê |
Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 Trọn khu 1 - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt đường rộng 10,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám mặt đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu A và khu B) Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô liền kề bám đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 10,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 7m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hòa (Khu C) Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô bám phố Vĩnh Khê Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) Các ô còn tại Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 Các ô đất liền kề thuộc lô L5 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Các ô còn lại Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám phố Vĩnh Trung Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 15m) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 15m) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô liền kề Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư Vĩnh Hồng (Các ô bám đường đôi rộng 10,5m) Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu đô thị Kim Sơn Lô B9, C9, B10 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà Các khu A1, A2, B1 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô liền kề thuộc lô LK 03 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.680 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mạo Khê |
Trọn khu - |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mạo Khê |
QL18A cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải |
Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải (trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông |
Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường tránh Trần Quang Khải ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 |
Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
DT333 ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê |
Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê |
Đất ở tại nông thôn | 24.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 |
Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Phùng ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang |
Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Trần Thái Tông đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Mạo Khê |
Phố Kim Sen ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài |
Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) |
Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mạo Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 |
Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mạo Khê
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Xuân Sơn, Phường Kim Sơn, Phường Yên Thọ, Phường Mạo Khê (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mạo Khê theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mạo Khê có diện tích tự nhiên 46,55 km² với quy mô dân số 72.012 người, mật độ dân cư đạt 1.547 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mạo Khê được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Mạo Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mạo Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Mạo Khê là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mạo Khê, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mạo Khê, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
