Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Móng Cái 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Móng Cái 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Móng Cái 1 năm 2026
Khu vực: phường Móng Cái 1.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 80.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 80.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hùng Vương Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Thương Mại - Vạn Ninh |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đoàn Kết Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Xuân Diệu Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Hồng Phong Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Ngô Gia Tự Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lò Bát Thương Mại - Triều Dương |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa) |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Văn Tám Hữu Nghị - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thắng Lợi Trần Phú - Triều Dương |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Đình Phùng Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vạn Ninh Hùng Vương - Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vạn Ninh Vân Đồn - Vườn Trầu |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vĩnh An Đông Trì - Triều Dương |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Hữu Nghị - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 58.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Trần Phú - Đào Phúc Lộc |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 35.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thương Mại Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Trần Phú - Đào Phúc Lộc |
Đất ở đô thị | 40.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Đào Phúc Lộc - Đông Trì |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Triều Dương |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Giáp thành đội - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc |
Đất ở đô thị | 14.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Quốc Việt Thương Mại - Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Quốc Việt Trần Phú - Thương Mại |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm Trần Phú - Vạn Ninh |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế) |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú kéo dài Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các lô đất thuộc SH1 - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 58.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Bưu điện - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Thọ Xuân - Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lý Tự Trọng Hữu Nghị - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Võ Thị Sáu Hồ Xuân Hương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Chu Văn An Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hòa Lạc Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thống Nhất Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Kim Đồng Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Trần Quốc Toản Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Sinh Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Chủ Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Tiến Hữu Nghị - Kim Liên |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Bội Châu Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Văn Thụ Hữu Nghị - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Quý Đôn Hữu Nghị - Phố Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thọ Xuân Hữu Nghị - Cống Bình Thuận |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Chu Trinh Hữu Nghị - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Kim Liên Nguyễn Du - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Trần Khánh Dư Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Lợi Lê Quý Đôn - Dân Tiến |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Gốc Khế Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Tháng Tám Kim Liên - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lý Thường Kiệt phố Tháng Tám - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc - |
Đất ở đô thị | 6.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại của dự án - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa |
Đất ở đô thị | 24.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long |
Đất ở đô thị | 20.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12 |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Anh Tông - Đất khu Hải Hòa 1 Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 5.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường - Đất khu Hải Hòa 1 Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1 Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2 |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.900.000 | 5.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) - Đất khu Hải Hòa 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.700.000 | 5.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 6.100.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 6.100.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quốc Tảng - Đất khu Hải Hòa 3 Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4 |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 4.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 9.200.000 | 6.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông giáp chợ Asean - Đất khu Hải Hòa 4 Nhà ông Thịnh - Cống Quay |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.600.000 | 4.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 - Đất khu Hải Hòa 7 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) - Đất khu Hải Hòa 7 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8 Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 12.400.000 | 8.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8 Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1 |
Đất ở đô thị | 14.100.000 | 9.900.000 | 7.100.000 | 4.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 11.400.000 | 8.200.000 | 4.900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 15m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 34.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 31.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10.5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 31.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 0 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các đường còn lại - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại thuộc dự án - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất biệt thự - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa |
Đất ở đô thị | 11.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2 - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3 - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 26.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 53.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hùng Vương Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 26.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Thương Mại - Vạn Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại |
Đất TM-DV đô thị | 15.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 15.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đoàn Kết Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Xuân Diệu Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Hồng Phong Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Ngô Gia Tự Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lò Bát Thương Mại - Triều Dương |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Văn Tám Hữu Nghị - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thắng Lợi Trần Phú - Triều Dương |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Đình Phùng Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vạn Ninh Hùng Vương - Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vạn Ninh Vân Đồn - Vườn Trầu |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vĩnh An Đông Trì - Triều Dương |
Đất TM-DV đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Hữu Nghị - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Trần Phú - Đào Phúc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thương Mại Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Trần Phú - Đào Phúc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Đào Phúc Lộc - Đông Trì |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Triều Dương |
Đất TM-DV đô thị | 22.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 22.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Giáp thành đội - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 8.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Quốc Việt Thương Mại - Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Quốc Việt Trần Phú - Thương Mại |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 9.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm Trần Phú - Vạn Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế) |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú kéo dài Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các lô đất thuộc SH1 - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Bưu điện - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 20.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Thọ Xuân - Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lý Tự Trọng Hữu Nghị - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 20.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Võ Thị Sáu Hồ Xuân Hương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Chu Văn An Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hòa Lạc Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thống Nhất Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Kim Đồng Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Trần Quốc Toản Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Sinh Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Chủ Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Tiến Hữu Nghị - Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Bội Châu Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Văn Thụ Hữu Nghị - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Quý Đôn Hữu Nghị - Phố Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thọ Xuân Hữu Nghị - Cống Bình Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Chu Trinh Hữu Nghị - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Kim Liên Nguyễn Du - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Trần Khánh Dư Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Lợi Lê Quý Đôn - Dân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Gốc Khế Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Tháng Tám Kim Liên - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lý Thường Kiệt phố Tháng Tám - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại của dự án - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 14.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 12.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12 |
Đất TM-DV đô thị | 10.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình |
Đất TM-DV đô thị | 8.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Anh Tông - Đất khu Hải Hòa 1 Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7 |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường - Đất khu Hải Hòa 1 Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.240.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1 Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.540.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.240.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) - Đất khu Hải Hòa 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 4.020.000 | 3.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.660.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.660.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quốc Tảng - Đất khu Hải Hòa 3 Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4 |
Đất TM-DV đô thị | 13.080.000 | 6.540.000 | 3.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.420.000 | 2.760.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.120.000 | 2.460.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.120.000 | 2.460.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 5.520.000 | 3.720.000 | 2.760.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.540.000 | 2.760.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông giáp chợ Asean - Đất khu Hải Hòa 4 Nhà ông Thịnh - Cống Quay |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.820.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.820.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.480.000 | 2.760.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.300.000 | 2.760.000 | 2.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.880.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 1.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.580.000 | 2.280.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 3.240.000 | 2.880.000 | 2.220.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.660.000 | 2.940.000 | 2.580.000 | 2.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.940.000 | 2.580.000 | 2.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 - Đất khu Hải Hòa 7 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) - Đất khu Hải Hòa 7 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8 Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 7.440.000 | 5.340.000 | 3.180.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8 Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.940.000 | 4.260.000 | 2.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 6.060.000 | 4.320.000 | 2.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 6.060.000 | 4.320.000 | 2.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.780.000 | 6.840.000 | 4.920.000 | 2.940.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 6.060.000 | 4.320.000 | 2.700.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 15m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 17.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 20.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 21.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10.5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 21.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 | 1.440.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.920.000 | 1.620.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.280.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.880.000 | 2.460.000 | 2.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.580.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 2.940.000 | 2.460.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.580.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 2.940.000 | 2.460.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.880.000 | 2.280.000 | 1.740.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.920.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.320.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các đường còn lại - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại thuộc dự án - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất biệt thự - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ |
Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ |
Đất TM-DV đô thị | 9.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.640.000 | 2.100.000 | 1.560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.640.000 | 2.100.000 | 1.560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.920.000 | 1.620.000 | 1.320.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.640.000 | 2.100.000 | 1.560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL - |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.860.000 | 960.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | 840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | 840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.140.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 2.160.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | 840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.140.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.460.000 | 1.260.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 17.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 40.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hùng Vương Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 17.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Thương Mại - Vạn Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đoàn Kết Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Xuân Diệu Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Hồng Phong Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Ngô Gia Tự Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lò Bát Thương Mại - Triều Dương |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Văn Tám Hữu Nghị - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thắng Lợi Trần Phú - Triều Dương |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Đình Phùng Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vạn Ninh Hùng Vương - Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vạn Ninh Vân Đồn - Vườn Trầu |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Vĩnh An Đông Trì - Triều Dương |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Hữu Nghị - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Trần Phú - Đào Phúc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vân Đồn Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thương Mại Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Trần Phú - Đào Phúc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Đào Phúc Lộc - Đông Trì |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Vườn Trầu Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Triều Dương |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Giáp thành đội - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đào Phúc Lộc Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Quốc Việt Thương Mại - Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Quốc Việt Trần Phú - Thương Mại |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hữu Nghị Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm Trần Phú - Vạn Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế) |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú kéo dài Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean |
Đất SX-KD đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các lô đất thuộc SH1 - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Bưu điện - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 13.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Nguyễn Du Thọ Xuân - Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lý Tự Trọng Hữu Nghị - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 13.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Võ Thị Sáu Hồ Xuân Hương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Chu Văn An Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hòa Lạc Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thống Nhất Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Kim Đồng Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Trần Quốc Toản Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Sinh Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Chủ Nguyễn Du - Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Dân Tiến Hữu Nghị - Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Bội Châu Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Hoàng Văn Thụ Hữu Nghị - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Quý Đôn Hữu Nghị - Phố Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Thọ Xuân Hữu Nghị - Cống Bình Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Phan Chu Trinh Hữu Nghị - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Kim Liên Nguyễn Du - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Trần Khánh Dư Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Lợi Lê Quý Đôn - Dân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Gốc Khế Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Tháng Tám Kim Liên - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lý Thường Kiệt phố Tháng Tám - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại của dự án - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 9.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 8.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12 |
Đất SX-KD đô thị | 7.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tỉnh lộ 335 Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình |
Đất SX-KD đô thị | 5.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Anh Tông - Đất khu Hải Hòa 1 Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường - Đất khu Hải Hòa 1 Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.160.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1 Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.360.000 | 2.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.160.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) - Đất khu Hải Hòa 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.680.000 | 2.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.440.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc - Đất khu Hải Hòa 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.440.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quốc Tảng - Đất khu Hải Hòa 3 Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4 |
Đất SX-KD đô thị | 8.720.000 | 4.360.000 | 2.600.000 | 2.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.280.000 | 1.840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.080.000 | 1.640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.080.000 | 1.640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3 Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.120.000 | 1.640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.360.000 | 1.840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.240.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.120.000 | 1.640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường bê tông giáp chợ Asean - Đất khu Hải Hòa 4 Nhà ông Thịnh - Cống Quay |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.120.000 | 1.640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.840.000 | 2.120.000 | 1.640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.240.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.240.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.240.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.240.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.240.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.320.000 | 1.840.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 2.200.000 | 1.840.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 - Đất khu Hải Hòa 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.720.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.160.000 | 1.920.000 | 1.480.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.960.000 | 1.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.960.000 | 1.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 - Đất khu Hải Hòa 7 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) - Đất khu Hải Hòa 7 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8 Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 4.960.000 | 3.560.000 | 2.120.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8 Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.640.000 | 3.960.000 | 2.840.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 4.040.000 | 2.880.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 4.040.000 | 2.880.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.520.000 | 4.560.000 | 3.280.000 | 1.960.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở - Đất khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 4.040.000 | 2.880.000 | 1.800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 15m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường rộng 10.5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.360.000 | 960.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt - Đất khu Hải Xuân 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn - Đất khu Hải Xuân 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.520.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 1.360.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 - Đất khu Hải Xuân 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh - Đất khu Hải Xuân 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu - Đất khu Hải Xuân 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.360.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 1.000.000 | 880.000 | 800.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 11 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 760.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 760.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các đường còn lại - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 64.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại thuộc dự án - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các ô đất biệt thự - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Lạc Long Quân Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 880.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 1.040.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 1.040.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 960.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 1.240.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.080.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.681.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.240.000 | 640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 760.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 680.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 1.440.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 560.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 760.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 840.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 720.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 720.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 720.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 720.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phường Móng Cái 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Đại lộ Hòa Bình Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Trần Phú Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 80.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Hùng Vương Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Thương Mại - Vạn Ninh |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Đường Triều Dương Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đoàn Kết Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Xuân Diệu Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lê Hồng Phong Triều Dương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Ngô Gia Tự Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Lò Bát Thương Mại - Triều Dương |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 1 |
Phố Đông Trì Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa) |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Móng Cái 1
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trần Phú, Phường Hải Hòa, Phường Bình Ngọc, Phường Trà Cổ, Xã Hải Xuân (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Móng Cái 1 theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Móng Cái 1 có diện tích tự nhiên 82,47 km² với quy mô dân số 46.588 người, mật độ dân cư đạt 564,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Móng Cái 1 được đặt tại Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Móng Cái, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Móng Cái 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Móng Cái 1 là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Móng Cái 1, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
