Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Móng Cái 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Móng Cái 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Móng Cái 1 năm 2026

Khu vực: phường Móng Cái 1.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 80.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương
Đất ở đô thị 43.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú
Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 80.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hùng Vương
Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 43.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Thương Mại - Vạn Ninh
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại
Đất ở đô thị 26.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 26.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đoàn Kết
Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Xuân Diệu
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Hồng Phong
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Ngô Gia Tự
Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lò Bát
Thương Mại - Triều Dương
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa)
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Văn Tám
Hữu Nghị - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thắng Lợi
Trần Phú - Triều Dương
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Đình Phùng
Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vạn Ninh
Hùng Vương - Vân Đồn
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vạn Ninh
Vân Đồn - Vườn Trầu
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vĩnh An
Đông Trì - Triều Dương
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Hữu Nghị - Trần Phú
Đất ở đô thị 58.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Trần Phú - Đào Phúc Lộc
Đất ở đô thị 42.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 27.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 35.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thương Mại
Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 36.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Trần Phú - Đào Phúc Lộc
Đất ở đô thị 40.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Đào Phúc Lộc - Đông Trì
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Triều Dương
Đất ở đô thị 37.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 37.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Giáp thành đội - Hùng Vương
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc
Đất ở đô thị 14.250.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Quốc Việt
Thương Mại - Đoàn Kết
Đất ở đô thị 31.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Quốc Việt
Trần Phú - Thương Mại
Đất ở đô thị 46.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Thị Hồng Gấm
Trần Phú - Vạn Ninh
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.550.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế)
Đất ở đô thị 16.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú kéo dài
Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean
Đất ở đô thị 25.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các lô đất thuộc SH1 - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 25.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 23.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 23.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú
-
Đất ở đô thị 8.450.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất ở đô thị 58.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Bưu điện - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 34.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân
Đất ở đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Thọ Xuân - Hữu Nghị
Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lý Tự Trọng
Hữu Nghị - Hùng Vương
Đất ở đô thị 34.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Võ Thị Sáu
Hồ Xuân Hương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Chu Văn An
Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc
Đất ở đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hòa Lạc
Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thống Nhất
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất ở đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Kim Đồng
Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 25.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Trần Quốc Toản
Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 25.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Sinh
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Chủ
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Tiến
Hữu Nghị - Kim Liên
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Bội Châu
Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Văn Thụ
Hữu Nghị - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Quý Đôn
Hữu Nghị - Phố Tháng Tám
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thọ Xuân
Hữu Nghị - Cống Bình Thuận
Đất ở đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Chu Trinh
Hữu Nghị - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Kim Liên
Nguyễn Du - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Trần Khánh Dư
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Lợi
Lê Quý Đôn - Dân Tiến
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Gốc Khế
Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Tháng Tám
Kim Liên - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lý Thường Kiệt
phố Tháng Tám - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân
-
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc
-
Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại của dự án - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa
Đất ở đô thị 24.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
Đất ở đô thị 20.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12
Đất ở đô thị 17.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình
Đất ở đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Anh Tông - Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 5.500.000 5.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường - Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa
Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 5.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1
Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.900.000 5.000.000
Phường Móng Cái 1 Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 5.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) - Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.800.000 5.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.500.000 7.600.000 6.700.000 5.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 6.100.000 5.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 6.100.000 5.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quốc Tảng - Đất khu Hải Hòa 3
Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4
Đất ở đô thị 21.800.000 10.900.000 6.500.000 5.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.700.000 4.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.200.000 4.100.000
Phường Móng Cái 1 Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.200.000 4.100.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.800.000 5.000.000 4.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.800.000 5.000.000 4.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.800.000 5.000.000 4.000.000
Phường Móng Cái 1 Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.800.000 5.000.000 4.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.800.000 5.000.000 4.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3
Đất ở đô thị 8.100.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.400.000 9.200.000 6.200.000 4.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.500.000 4.500.000 4.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.300.000 4.100.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.900.000 4.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.100.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.300.000 4.100.000
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông giáp chợ Asean - Đất khu Hải Hòa 4
Nhà ông Thịnh - Cống Quay
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.300.000 4.100.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.800.000 7.100.000 5.300.000 4.100.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.500.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.100.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.100.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.500.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.100.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.100.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.100.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4
-
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.500.000 6.900.000 5.800.000 4.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.200.000 5.500.000 4.600.000 4.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.800.000 4.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5
-
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.400.000 4.300.000 3.800.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 5.400.000 4.800.000 3.700.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.100.000 4.900.000 4.300.000 3.400.000
Phường Móng Cái 1 Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.100.000 4.900.000 4.300.000 3.400.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6
-
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 - Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.300.000 3.700.000 2.800.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) - Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.300.000 3.700.000 2.800.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8
Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8
Đất ở đô thị 17.700.000 12.400.000 8.900.000 5.300.000
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8
Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1
Đất ở đô thị 14.100.000 9.900.000 7.100.000 4.500.000
Phường Móng Cái 1 Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.400.000 10.100.000 7.200.000 4.500.000
Phường Móng Cái 1 Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.400.000 10.100.000 7.200.000 4.500.000
Phường Móng Cái 1 Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.300.000 11.400.000 8.200.000 4.900.000
Phường Móng Cái 1 Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 9.100.000 6.500.000 4.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.400.000 10.100.000 7.200.000 4.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8
-
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.300.000 3.700.000 2.800.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.300.000 3.700.000 2.800.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.500.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 21.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 21.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 26.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 26.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 15m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 28.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 34.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 31.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 32.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10.5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 31.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 3.200.000 2.700.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 0 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.400.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.400.000 3.800.000 3.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.800.000 4.100.000 3.400.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.740.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 3.600.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
-
Đất ở đô thị 8.100.000 4.900.000 4.100.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 3.600.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.100.000 4.900.000 4.100.000 2.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.500.000 6.800.000 4.100.000 3.400.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.500.000 4.800.000 3.800.000 2.900.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.700.000 2.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.400.000 3.200.000 2.700.000 2.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.500.000 2.200.000 2.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.300.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.300.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.300.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.700.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.700.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.700.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.700.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 1.900.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 1.900.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.700.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các đường còn lại - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại thuộc dự án - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 19.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất biệt thự - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa
Đất ở đô thị 11.500 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ
Đất ở đô thị 16.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.700.000 4.400.000 3.500.000 2.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.700.000 4.400.000 3.500.000 2.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.400.000 3.200.000 2.700.000 2.200.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.700.000 4.400.000 3.500.000 2.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 2.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 2.600.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.400.000 3.100.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL
-
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.670.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.930.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 2.700.000 2.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 3.100.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.700.000 1.400.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.700.000 1.400.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 1.900.000 1.500.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.400.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.100.000 3.600.000 2.800.000 1.400.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 3.400.000 2.700.000 1.400.000
Phường Móng Cái 1 Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 1.900.000 1.500.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.100.000 2.100.000 1.600.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.500.000 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.500.000 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.500.000 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.500.000 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2
-
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3
-
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 26.220.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú
Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 53.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hùng Vương
Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 26.220.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Thương Mại - Vạn Ninh
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại
Đất TM-DV đô thị 15.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 15.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đoàn Kết
Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Xuân Diệu
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Hồng Phong
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Ngô Gia Tự
Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lò Bát
Thương Mại - Triều Dương
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa)
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Văn Tám
Hữu Nghị - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thắng Lợi
Trần Phú - Triều Dương
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Đình Phùng
Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vạn Ninh
Hùng Vương - Vân Đồn
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vạn Ninh
Vân Đồn - Vườn Trầu
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vĩnh An
Đông Trì - Triều Dương
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Hữu Nghị - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Trần Phú - Đào Phúc Lộc
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thương Mại
Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Trần Phú - Đào Phúc Lộc
Đất TM-DV đô thị 27.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Đào Phúc Lộc - Đông Trì
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Triều Dương
Đất TM-DV đô thị 22.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 22.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Giáp thành đội - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc
Đất TM-DV đô thị 8.550.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Quốc Việt
Thương Mại - Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Quốc Việt
Trần Phú - Thương Mại
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.912.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Thị Hồng Gấm
Trần Phú - Vạn Ninh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú kéo dài
Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean
Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các lô đất thuộc SH1 - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.040.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.040.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Bưu điện - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 20.940.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Thọ Xuân - Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lý Tự Trọng
Hữu Nghị - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 20.940.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Võ Thị Sáu
Hồ Xuân Hương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Chu Văn An
Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hòa Lạc
Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thống Nhất
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Kim Đồng
Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Trần Quốc Toản
Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Sinh
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Chủ
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Tiến
Hữu Nghị - Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Bội Châu
Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Văn Thụ
Hữu Nghị - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Quý Đôn
Hữu Nghị - Phố Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thọ Xuân
Hữu Nghị - Cống Bình Thuận
Đất TM-DV đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Chu Trinh
Hữu Nghị - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Kim Liên
Nguyễn Du - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Trần Khánh Dư
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Lợi
Lê Quý Đôn - Dân Tiến
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Gốc Khế
Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Tháng Tám
Kim Liên - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lý Thường Kiệt
phố Tháng Tám - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc
-
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại của dự án - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa
Đất TM-DV đô thị 14.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 12.540.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12
Đất TM-DV đô thị 10.740.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình
Đất TM-DV đô thị 8.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Anh Tông - Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 5.280.000 3.300.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường - Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.240.000 3.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1
Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.540.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.240.000 3.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) - Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.480.000 3.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 4.560.000 4.020.000 3.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.660.000 3.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.660.000 3.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quốc Tảng - Đất khu Hải Hòa 3
Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4
Đất TM-DV đô thị 13.080.000 6.540.000 3.900.000 3.300.000
Phường Móng Cái 1 Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.420.000 2.760.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.120.000 2.460.000
Phường Móng Cái 1 Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.120.000 2.460.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.480.000 3.000.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.480.000 3.000.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.480.000 3.000.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.480.000 3.000.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.480.000 3.000.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 5.520.000 3.720.000 2.760.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.700.000 2.400.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.180.000 2.460.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.540.000 2.760.000
Phường Móng Cái 1 Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.860.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.180.000 2.460.000
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông giáp chợ Asean - Đất khu Hải Hòa 4
Nhà ông Thịnh - Cống Quay
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.180.000 2.460.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 4.260.000 3.180.000 2.460.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.820.000 2.100.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.860.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.860.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.820.000 2.100.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.860.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.860.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.860.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 4.140.000 3.480.000 2.760.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.300.000 2.760.000 2.700.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.880.000 2.700.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 1.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 2.580.000 2.280.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 3.240.000 2.880.000 2.220.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.660.000 2.940.000 2.580.000 2.040.000
Phường Móng Cái 1 Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.940.000 2.580.000 2.040.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6
-
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 - Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 2.220.000 1.680.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) - Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 2.220.000 1.680.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8
Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 7.440.000 5.340.000 3.180.000
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8
Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1
Đất TM-DV đô thị 8.460.000 5.940.000 4.260.000 2.700.000
Phường Móng Cái 1 Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 6.060.000 4.320.000 2.700.000
Phường Móng Cái 1 Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 6.060.000 4.320.000 2.700.000
Phường Móng Cái 1 Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.780.000 6.840.000 4.920.000 2.940.000
Phường Móng Cái 1 Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.700.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 6.060.000 4.320.000 2.700.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 2.220.000 1.680.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 2.220.000 1.680.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.800.000 1.620.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.060.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 13.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 13.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.060.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 15.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.020.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 15m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 17.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 20.640.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.660.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 19.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 21.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.540.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10.5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 19.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 21.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 2.040.000 1.440.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.920.000 1.620.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.440.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 2.280.000 1.920.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.880.000 2.460.000 2.040.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.444.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.940.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.260.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.260.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 2.040.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.580.000 2.160.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 2.040.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
-
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.940.000 2.460.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.580.000 2.160.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 2.040.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.940.000 2.460.000 1.500.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.080.000 2.460.000 2.040.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 2.880.000 2.280.000 1.740.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.040.000 1.620.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.320.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.320.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.320.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.320.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.920.000 1.620.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.500.000 1.320.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.380.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.380.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.380.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.200.000 1.020.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.200.000 1.020.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.200.000 1.020.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.200.000 1.020.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.320.000 1.140.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.320.000 1.140.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.080.000 960.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.200.000 1.020.000 900.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các đường còn lại - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.180.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại thuộc dự án - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.740.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất biệt thự - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.940.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ
Đất TM-DV đô thị 9.780.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.640.000 2.100.000 1.560.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.640.000 2.100.000 1.560.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.920.000 1.620.000 1.320.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.640.000 2.100.000 1.560.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.560.000 1.320.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.560.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.860.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL
-
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.094.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.133.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.908.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.743.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.620.000 1.500.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.860.000 960.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.040.000 1.620.000 840.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.040.000 1.620.000 840.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.140.000 900.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.020.000 840.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 2.160.000 1.680.000 840.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.040.000 1.620.000 840.000
Phường Móng Cái 1 Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.140.000 900.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.460.000 1.260.000 960.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 960.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 960.000 780.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.080.000 840.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.080.000 840.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.080.000 840.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.080.000 840.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 660.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2
-
Đất TM-DV đô thị 660.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3
-
Đất TM-DV đô thị 660.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 17.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú
Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 40.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hùng Vương
Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 17.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Thương Mại - Vạn Ninh
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đoàn Kết
Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Xuân Diệu
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Hồng Phong
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Ngô Gia Tự
Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lò Bát
Thương Mại - Triều Dương
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa)
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Văn Tám
Hữu Nghị - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thắng Lợi
Trần Phú - Triều Dương
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Đình Phùng
Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vạn Ninh
Hùng Vương - Vân Đồn
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vạn Ninh
Vân Đồn - Vườn Trầu
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Vĩnh An
Đông Trì - Triều Dương
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Hữu Nghị - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Trần Phú - Đào Phúc Lộc
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vân Đồn
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thương Mại
Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Trần Phú - Đào Phúc Lộc
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Đào Phúc Lộc - Đông Trì
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Vườn Trầu
Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Triều Dương
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Giáp thành đội - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đào Phúc Lộc
Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Quốc Việt
Thương Mại - Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Quốc Việt
Trần Phú - Thương Mại
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hữu Nghị
Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Thị Hồng Gấm
Trần Phú - Vạn Ninh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc - Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú kéo dài
Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean
Đất SX-KD đô thị 10.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các lô đất thuộc SH1 - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) - Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Bưu điện - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 13.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Nguyễn Du
Thọ Xuân - Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lý Tự Trọng
Hữu Nghị - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Võ Thị Sáu
Hồ Xuân Hương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Chu Văn An
Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hòa Lạc
Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thống Nhất
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Kim Đồng
Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 10.380.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Trần Quốc Toản
Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Sinh
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Chủ
Nguyễn Du - Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Dân Tiến
Hữu Nghị - Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Bội Châu
Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Hoàng Văn Thụ
Hữu Nghị - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Quý Đôn
Hữu Nghị - Phố Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Thọ Xuân
Hữu Nghị - Cống Bình Thuận
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Phan Chu Trinh
Hữu Nghị - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Kim Liên
Nguyễn Du - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Trần Khánh Dư
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Lợi
Lê Quý Đôn - Dân Tiến
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Gốc Khế
Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Tháng Tám
Kim Liên - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lý Thường Kiệt
phố Tháng Tám - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc
-
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại của dự án - Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa
Đất SX-KD đô thị 9.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 8.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12
Đất SX-KD đô thị 7.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường tỉnh lộ 335
Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình
Đất SX-KD đô thị 5.920.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Anh Tông - Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.520.000 2.200.000 2.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường - Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.160.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1
Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.360.000 2.000.000
Phường Móng Cái 1 Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.160.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) - Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.320.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.680.000 2.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.440.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc - Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.440.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quốc Tảng - Đất khu Hải Hòa 3
Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4
Đất SX-KD đô thị 8.720.000 4.360.000 2.600.000 2.200.000
Phường Móng Cái 1 Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 3.120.000 2.280.000 1.840.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.080.000 1.640.000
Phường Móng Cái 1 Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.080.000 1.640.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.320.000 2.000.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.320.000 2.000.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.320.000 2.000.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.320.000 2.000.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.320.000 2.000.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu Hải Hòa 3
Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 3.680.000 2.480.000 1.840.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà - Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.800.000 1.600.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.120.000 1.640.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 3.120.000 2.360.000 1.840.000
Phường Móng Cái 1 Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.240.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.120.000 1.640.000
Phường Móng Cái 1 Đường bê tông giáp chợ Asean - Đất khu Hải Hòa 4
Nhà ông Thịnh - Cống Quay
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.120.000 1.640.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.840.000 2.120.000 1.640.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.880.000 1.400.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.240.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.240.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.880.000 1.400.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.240.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.240.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) - Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.240.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.760.000 2.320.000 1.840.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.680.000 2.200.000 1.840.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 - Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.920.000 1.800.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.720.000 1.520.000 1.200.000
Phường Móng Cái 1 Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.160.000 1.920.000 1.480.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.960.000 1.720.000 1.360.000
Phường Móng Cái 1 Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 - Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.960.000 1.720.000 1.360.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6
-
Đất SX-KD đô thị 1.530.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 - Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.480.000 1.120.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) - Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.480.000 1.120.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8
Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 4.960.000 3.560.000 2.120.000
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Quang Khải - Đất khu Hải Hòa 8
Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1
Đất SX-KD đô thị 5.640.000 3.960.000 2.840.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 4.040.000 2.880.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 4.040.000 2.880.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.520.000 4.560.000 3.280.000 1.960.000
Phường Móng Cái 1 Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở - Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 4.040.000 2.880.000 1.800.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.480.000 1.120.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.480.000 1.120.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm - Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.200.000 1.080.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.040.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) - Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.040.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 15m - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 11.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) - Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 13.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) - Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 14.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường rộng 10.5m - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 14.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc - Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.360.000 960.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt - Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.280.000 1.080.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 640.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn - Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 - Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.120.000 960.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng - Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.520.000 1.280.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.920.000 1.640.000 1.360.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.296.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 - Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh - Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.360.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.720.000 1.440.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.360.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
-
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.960.000 1.640.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.720.000 1.440.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.360.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.960.000 1.640.000 1.000.000
Phường Móng Cái 1 Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu - Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.720.000 1.640.000 1.360.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.360.000 1.080.000 800.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 - Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.280.000 1.080.000 800.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 1.000.000 880.000 800.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B - Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 800.000 680.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 800.000 680.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 - Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 800.000 680.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 800.000 680.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 760.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 - Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 760.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 720.000 640.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 - Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 800.000 680.000 600.000
Phường Móng Cái 1 Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các đường còn lại - Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 64.811.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại thuộc dự án - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) - Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các ô đất biệt thự - Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ
Đất SX-KD đô thị 6.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Lạc Long Quân
Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.280.000 1.080.000 880.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.040.000 880.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.040.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 960.000 800.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.240.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.571.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.681.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m - Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.557.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Móng Cái 1 Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.240.000 640.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.360.000 1.080.000 560.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.360.000 1.080.000 560.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 760.000 600.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 680.000 560.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.840.000 1.440.000 1.120.000 560.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.360.000 1.080.000 560.000
Phường Móng Cái 1 Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 760.000 600.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.640.000 840.000 640.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 640.000
Phường Móng Cái 1 Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 640.000 520.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 720.000 560.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 720.000 560.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 720.000 560.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 720.000 560.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 440.000 400.000
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất trồng lúa 75.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phường Móng Cái 1
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương
Đất ở đô thị 43.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Đại lộ Hòa Bình
Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Trần Phú
Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 80.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Hùng Vương
Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 43.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Thương Mại - Vạn Ninh
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại
Đất ở đô thị 26.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Đường Triều Dương
Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 26.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đoàn Kết
Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Xuân Diệu
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lê Hồng Phong
Triều Dương - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Ngô Gia Tự
Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Lò Bát
Thương Mại - Triều Dương
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 1 Phố Đông Trì
Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa)
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Móng Cái 1

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trần Phú, Phường Hải Hòa, Phường Bình Ngọc, Phường Trà Cổ, Xã Hải Xuân (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Móng Cái 1 theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Móng Cái 1 có diện tích tự nhiên 82,47 km² với quy mô dân số 46.588 người, mật độ dân cư đạt 564,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Móng Cái 1 được đặt tại Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Móng Cái, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Móng Cái 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Móng Cái 1 là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Móng Cái 1, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh là 80.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Móng Cái 1, thành phố Quảng Ninh là khoảng 4.592.963 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1412 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?