Bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Móng Cái 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Móng Cái 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Móng Cái 2 năm 2026

Khu vực: phường Móng Cái 2.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 42.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
Địa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
UBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long
Đất ở đô thị 27.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất ở đô thị 25.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Phố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 20.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Đại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương
Đất ở đô thị 13.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tuệ Tĩnh - Châu Đốc
Đất ở đô thị 20.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Sông Mang
Tuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Thiếu Phong
Phố Sông Mang - Phố 5-8
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Phố Sông Mang - Lô 21 Khu tự xây Ka Long
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung
Yết Kiêu - Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Bế Văn Đàn
Nguyễn Văn Cừ - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phan Đình Giót
Hùng Vương - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Long Xuyên
Dã Tượng - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Mạc Đĩnh Chi
Cổng Công ty Hồng Vân - Long Xuyên
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Mạc Đĩnh Chi
Long Xuyên - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất ở đô thị 16.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phạm Hồng Thái
Bế Văn Đàn - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Tô Vĩnh Diện
Trường THPT Trần Phú - Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Trần Phú - Châu Đốc
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Văn Cừ
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất ở đô thị 16.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Tô Hiệu
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố 5/8
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
-
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Văn Cừ - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lê Hữu Trác
Hạt Kiểm Lâm - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 15.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Hà Tiên
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 15.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Hà Tiên
Hùng Vương - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 15.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Châu Đốc
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 12.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Yết Kiêu
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 20.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương) - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường đất - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường đất - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Trần Khát Trân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Long Xuyên
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Lương Thế Vinh - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Ngô Thì Nhậm - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Nguyễn Viết Xuân - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Lô BT10
Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Trần Khát Trân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh) - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Dã Tượng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các đường còn lại - Khu đô thị mới Tây Ka Long
-
Đất ở đô thị 10.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm) - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Lô LK6 - Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước)
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)
Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long
Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các dãy còn lại LK10 - LK23 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu) - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Nhà Vườn lô SV01+SV02 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Nhà Vườn lô SV03 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Khu đất nhà chung cư - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 22.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất quy hoạch Khu vật tư cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các khu vực còn lại khu Ka Long
-
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Lý Công Uẩn
Đại lộ Hòa Bình - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.700.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.700.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.700.000 2.100.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại Khu Thượng Trung
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Hết địa phận phường Móng Cái 2
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Phố Trương Định - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Kênh Tràng Vinh
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Rường QH cửa ông Điền - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.400.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.400.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.400.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.600.000 3.200.000 2.300.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.600.000 3.200.000 2.300.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.600.000 3.200.000 2.300.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.600.000 3.200.000 2.300.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 3.600.000 2.600.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.600.000 3.200.000 2.300.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.600.000 3.200.000 2.300.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 3.600.000 2.600.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 4.200.000 2.600.000 2.000.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại Khu Hồng Phong
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.800.000 3.000.000 1.900.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 1.900.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.700.000 3.000.000 1.900.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12 - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ cống trạm y tế đến Mương N12 - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình -Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.500.000 5.500.000 4.300.000 2.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.900.000 3.200.000 2.500.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ) - Khu Hạ Long
-
Đất ở đô thị 3.900.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại khu Hạ Long
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.200.000 4.200.000 3.100.000 2.300.000
Phường Móng Cái 2 Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.600.000
Phường Móng Cái 2 Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.300.000 1.700.000 1.300.000
Phường Móng Cái 2 Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.900.000 2.300.000 1.700.000 1.300.000
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại khu thác Hàn
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 1.100.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 1.100.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 1.100.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 1.100.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình
-
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEAN
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ cầu Voi đến Chùa Lũi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 800.000 500.000
Phường Móng Cái 2 Từ Chùa Lũi đến cầu số 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 900.000 630.000 450.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ cầu số 4 đến ngã ba ông Tam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 900.000 630.000 450.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 900.000 630.000 450.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 750.000 530.000 380.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu Đông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu Dữ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 750.000 530.000 380.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 750.000 530.000 380.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 750.000 530.000 380.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh
-
Đất ở đô thị 300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
Địa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
UBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long
Đất TM-DV đô thị 25.320.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long
Đất TM-DV đô thị 16.380.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất TM-DV đô thị 15.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Phố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 12.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Đại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tuệ Tĩnh - Châu Đốc
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Sông Mang
Tuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Thiếu Phong
Phố Sông Mang - Phố 5-8
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Phố Sông Mang - Lô 21 Khu tự xây Ka Long
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung
Yết Kiêu - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Bế Văn Đàn
Nguyễn Văn Cừ - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phan Đình Giót
Hùng Vương - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Long Xuyên
Dã Tượng - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Mạc Đĩnh Chi
Cổng Công ty Hồng Vân - Long Xuyên
Đất TM-DV đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Mạc Đĩnh Chi
Long Xuyên - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất TM-DV đô thị 10.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phạm Hồng Thái
Bế Văn Đàn - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Tô Vĩnh Diện
Trường THPT Trần Phú - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Trần Phú - Châu Đốc
Đất TM-DV đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Văn Cừ
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất TM-DV đô thị 10.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Tô Hiệu
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố 5/8
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.980.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Văn Cừ - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lê Hữu Trác
Hạt Kiểm Lâm - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Hà Tiên
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Hà Tiên
Hùng Vương - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Châu Đốc
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 7.620.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Yết Kiêu
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương) - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường đất - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường đất - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 10.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Trần Khát Trân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Long Xuyên
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Lương Thế Vinh - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Ngô Thì Nhậm - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Nguyễn Viết Xuân - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 10.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Lô BT10
Đất TM-DV đô thị 10.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Trần Khát Trân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 10.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh) - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Dã Tượng - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các đường còn lại - Khu đô thị mới Tây Ka Long
-
Đất TM-DV đô thị 6.540.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm) - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Lô LK6 - Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước)
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)
Đất TM-DV đô thị 9.660.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long
Đất TM-DV đô thị 9.660.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các dãy còn lại LK10 - LK23 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.660.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu) - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Nhà Vườn lô SV01+SV02 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.260.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Nhà Vườn lô SV03 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.540.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Khu đất nhà chung cư - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 13.260.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất quy hoạch Khu vật tư cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các khu vực còn lại khu Ka Long
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Lý Công Uẩn
Đại lộ Hòa Bình - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.860.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.620.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.460.000 1.620.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.820.000 1.860.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.620.000 1.260.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại Khu Thượng Trung
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Hết địa phận phường Móng Cái 2
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Phố Trương Định - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Kênh Tràng Vinh
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Rường QH cửa ông Điền - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.860.000 1.440.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.860.000 1.440.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.860.000 1.440.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.920.000 1.380.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.920.000 1.380.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.920.000 1.380.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.920.000 1.380.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.160.000 1.560.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.920.000 1.380.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.920.000 1.380.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.160.000 1.560.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.520.000 1.560.000 1.200.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại Khu Hồng Phong
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.800.000 1.140.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.140.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 1.800.000 1.140.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12 - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ cống trạm y tế đến Mương N12 - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình -Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.300.000 2.580.000 1.560.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.920.000 1.500.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ) - Khu Hạ Long
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.080.000 900.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại khu Hạ Long
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.520.000 1.860.000 1.380.000
Phường Móng Cái 2 Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.740.000 1.320.000 960.000
Phường Móng Cái 2 Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.380.000 1.020.000 780.000
Phường Móng Cái 2 Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.380.000 1.020.000 780.000
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại khu thác Hàn
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 840.000 660.000 480.000 360.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 840.000 660.000 480.000 360.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 840.000 660.000 480.000 360.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 840.000 660.000 480.000 360.000
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình
-
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEAN
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.820.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.140.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ cầu Voi đến Chùa Lũi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 540.000 480.000 300.000
Phường Móng Cái 2 Từ Chùa Lũi đến cầu số 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 540.000 378.000 270.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ cầu số 4 đến ngã ba ông Tam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 540.000 378.000 270.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 540.000 378.000 270.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 450.000 318.000 228.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu Đông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu Dữ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 450.000 318.000 228.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 450.000 318.000 228.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 450.000 318.000 228.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 210.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 192.000
Phường Móng Cái 2 Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 192.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
Địa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
UBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long
Đất SX-KD đô thị 16.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất SX-KD đô thị 10.320.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Phố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Đại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương
Đất SX-KD đô thị 5.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tuệ Tĩnh - Châu Đốc
Đất SX-KD đô thị 8.320.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Sông Mang
Tuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Thiếu Phong
Phố Sông Mang - Phố 5-8
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Phố Sông Mang - Lô 21 Khu tự xây Ka Long
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung
Yết Kiêu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Bế Văn Đàn
Nguyễn Văn Cừ - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phan Đình Giót
Hùng Vương - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Long Xuyên
Dã Tượng - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Mạc Đĩnh Chi
Cổng Công ty Hồng Vân - Long Xuyên
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Mạc Đĩnh Chi
Long Xuyên - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất SX-KD đô thị 6.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phạm Hồng Thái
Bế Văn Đàn - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Tô Vĩnh Diện
Trường THPT Trần Phú - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Trần Phú - Châu Đốc
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Văn Cừ
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất SX-KD đô thị 6.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Tô Hiệu
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố 5/8
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại - Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại - Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Văn Cừ - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lê Hữu Trác
Hạt Kiểm Lâm - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Hà Tiên
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Hà Tiên
Hùng Vương - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Châu Đốc
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 5.080.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Yết Kiêu
Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương) - Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường đất - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám đường đất - Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Trần Khát Trân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Long Xuyên
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Lương Thế Vinh - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Ngô Thì Nhậm - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Nguyễn Viết Xuân - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Lô BT10
Đất SX-KD đô thị 7.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Trần Khát Trân - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh) - Khu đô thị mới Tây Ka Long
Dã Tượng - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các đường còn lại - Khu đô thị mới Tây Ka Long
-
Đất SX-KD đô thị 4.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm) - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Lô LK6 - Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước)
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)
Đất SX-KD đô thị 6.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long
Đất SX-KD đô thị 6.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các dãy còn lại LK10 - LK23 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu) - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Nhà Vườn lô SV01+SV02 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Nhà Vườn lô SV03 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.360.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Khu đất nhà chung cư - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.840.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất quy hoạch Khu vật tư cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các khu vực còn lại khu Ka Long
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Lý Công Uẩn
Đại lộ Hòa Bình - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.240.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.080.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.080.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.880.000 1.240.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ) - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng - Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.080.000 840.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại Khu Thượng Trung
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Hết địa phận phường Móng Cái 2
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.040.000 1.360.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Phố Trương Định - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Rường QH cửa ông Điền - Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.240.000 960.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.240.000 960.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.240.000 960.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.280.000 920.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.280.000 920.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.280.000 920.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.280.000 920.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.440.000 1.040.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.280.000 920.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.280.000 920.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.440.000 1.040.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.680.000 1.040.000 800.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm - Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 800.000 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại Khu Hồng Phong
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 1.200.000 760.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 760.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 1.200.000 760.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12 - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ cống trạm y tế đến Mương N12 - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng - Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình -Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh - Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng - Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.200.000 1.720.000 1.040.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.280.000 1.000.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ) - Khu Hạ Long
-
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh - Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 720.000 600.000
Phường Móng Cái 2 Các hộ còn lại khu Hạ Long
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.680.000 1.240.000 920.000
Phường Móng Cái 2 Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 0 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12) - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.160.000 880.000 640.000
Phường Móng Cái 2 Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 680.000 520.000
Phường Móng Cái 2 Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn - Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 680.000 520.000
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại khu thác Hàn
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 560.000 440.000 320.000 240.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 560.000 440.000 320.000 240.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 560.000 440.000 320.000 240.000
Phường Móng Cái 2 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn - Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 560.000 440.000 320.000 240.000
Phường Móng Cái 2 Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEAN
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.040.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Từ cầu Voi đến Chùa Lũi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 360.000 320.000 200.000
Phường Móng Cái 2 Từ Chùa Lũi đến cầu số 4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ cầu số 4 đến ngã ba ông Tam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 300.000 212.000 152.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu Bắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu Đông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu Dữ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 300.000 212.000 152.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 300.000 212.000 152.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 300.000 212.000 152.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 144.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000 144.000
Phường Móng Cái 2 Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 144.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất trồng lúa 75.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phường Móng Cái 2
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
Địa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Hùng Vương
UBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long
Đất ở đô thị 42.200.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long
Đất ở đô thị 27.300.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất ở đô thị 25.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Phố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình
Đất ở đô thị 20.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Tuệ Tĩnh
Đại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương
Đất ở đô thị 13.600.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Đại lộ Hòa Bình
Cầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tuệ Tĩnh - Châu Đốc
Đất ở đô thị 20.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Sông Mang
Tuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Thiếu Phong
Phố Sông Mang - Phố 5-8
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Hùng Vương - Phố Sông Mang
Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Lương Thế Vinh
Phố Sông Mang - Lô 21 Khu tự xây Ka Long
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Quang Trung
Yết Kiêu - Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Móng Cái 2 Phố Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Móng Cái 2

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Dương, Phường Ka Long, Xã Vạn Ninh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Móng Cái 2 theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Móng Cái 2 có diện tích tự nhiên 72,97 km² với quy mô dân số 29.189 người, mật độ dân cư đạt 400 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Móng Cái 2 được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Ka Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Móng Cái 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Móng Cái 2 là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Móng Cái 2, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh là 42.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Móng Cái 2, thành phố Quảng Ninh là khoảng 2.865.078 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1313 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?