Bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Móng Cái 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Móng Cái 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Móng Cái 3 năm 2026
Khu vực: phường Móng Cái 3.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 31.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường |
Đất ở đô thị | 28.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè |
Đất ở đô thị | 14.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh |
Đất ở đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7 - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5 - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Ô đất giáp đường 7,5m - Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Ô đất giáp đường 10,5m - Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu - Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) - Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm Giáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m) - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m) - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.860.000 | 1.560.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.980.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 13.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè |
Đất TM-DV đô thị | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.300.000 | 2.760.000 | 2.220.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) |
Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.320.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Ô đất giáp đường 7,5m - Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Ô đất giáp đường 10,5m - Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu - Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) - Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm Giáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m) - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m) - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.320.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường |
Đất SX-KD đô thị | 11.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè |
Đất SX-KD đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 2.200.000 | 1.840.000 | 1.480.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.320.000 | 1.040.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 1.000.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.240.000 | 1.000.000 | 880.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Ô đất giáp đường 7,5m - Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Ô đất giáp đường 10,5m - Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu - Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) - Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 7,5m - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám đường 10,5m - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn - Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch - Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm Giáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m) - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m) - Khu dân cư đô thị tại Km5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 3 - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 2 - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Phường Móng Cái 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Móng Cái 3 |
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường |
Đất ở đô thị | 28.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè |
Đất ở đô thị | 14.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh |
Đất ở đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường quốc lộ 18A Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đường Đoan Tĩnh Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Móng Cái 3 |
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Móng Cái 3
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hải Yên, Xã Hải Đông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Móng Cái 3 theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Móng Cái 3 có diện tích tự nhiên 90,03 km² với quy mô dân số 22.565 người, mật độ dân cư đạt 250,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Móng Cái 3 được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hải Yên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Móng Cái 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Móng Cái 3 là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Móng Cái 3, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Móng Cái 3, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
