Bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Mông Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mông Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Mông Dương năm 2026
Khu vực: phường Mông Dương.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) cầu trạm điện - đầu cầu trắng |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257 |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Các ô đất số 3, 5, 11, 21 - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Các ô đất còn lại: - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường chính - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường chính - Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ bám hai bên đường thôn - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám hai bên đường liên khu - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) cầu trạm điện - đầu cầu trắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257 |
Đất TM-DV đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257 |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Các ô đất số 3, 5, 11, 21 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Các ô đất còn lại: - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường chính - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường chính - Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ bám hai bên đường thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám hai bên đường liên khu - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) cầu trạm điện - đầu cầu trắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) |
Đất SX-KD đô thị | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257 |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Đường 326 đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Trục đường liên khu cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257 |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia - Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Các ô đất số 3, 5, 11, 21 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Các ô đất còn lại: - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường chính - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám mặt đường chính - Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) - Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) đầu tuyến - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) - Đất dân cư còn lại Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ bám hai bên đường thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất SX-KD đô thị | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường khu dân cư ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám hai bên đường liên khu - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Những hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Những hộ còn lại giáp đồi núi - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) cầu trạm điện - đầu cầu trắng |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Phường Mông Dương tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mông Dương |
Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mông Dương
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mông Dương, Xã Dương Huy (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mông Dương theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mông Dương có diện tích tự nhiên 167,16 km² với quy mô dân số 18.953 người, mật độ dân cư đạt 113,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mông Dương được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Mông Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mông Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Mông Dương là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mông Dương, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mông Dương, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
