Bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Mỹ Hào được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Hào theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Hào năm 2026
Khu vực: phường Mỹ Hào.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.30 Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.33 Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Dương Phúc Tư Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Thế Diên Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hà Sách Dự Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Bình Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Bình Đường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ) Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ) Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A) Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phạm Công Trứ Đường đô thị Hòa Phát - Phố Bần |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phạm Sỹ Ái Đường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ) Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Tô Ngọc Vân Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Văn Nhuế Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ) Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Vương Đình Cung Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ) Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Cộng Hòa Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Văn Phú Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Lê Hữu Trác Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Tô Chấn Đường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Đinh Gia Quế Đường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Chợ Dầm Hồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 6.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường Vũ Văn Cẩn - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường Dương Phúc Tư - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường Tô Hiệu - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường Phạm Công Trứ - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường Nguyễn Lân - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) Đường Lê Quý Quỳnh - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phố Nối Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phố Nối Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Trịnh Văn Bô - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Bạch Thái Bưởi - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Trương Văn Bền - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường Đỗ Thế Diên - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường Lê Quý Quỳnh - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.30 Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.33 Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Dương Phúc Tư Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Thế Diên Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hà Sách Dự Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Bình Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Bình Đường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ) Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ) Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A) Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phạm Công Trứ Đường đô thị Hòa Phát - Phố Bần |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phạm Sỹ Ái Đường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ) Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Tô Ngọc Vân Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Văn Nhuế Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ) Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Vương Đình Cung Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ) Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Cộng Hòa Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Văn Phú Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Lê Hữu Trác Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Tô Chấn Đường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Đinh Gia Quế Đường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập) |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Chợ Dầm Hồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường Vũ Văn Cẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường Dương Phúc Tư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường Phạm Công Trứ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường Nguyễn Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) Đường Lê Quý Quỳnh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phố Nối Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phố Nối Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Trịnh Văn Bô - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Bạch Thái Bưởi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Trương Văn Bền - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường Đỗ Thế Diên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường Lê Quý Quỳnh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.30 Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.33 Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Dương Phúc Tư Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Thế Diên Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hà Sách Dự Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Đường Vương Đình Cung - Chân cầu vượt Phố Nối |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Bình Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Lê Quý Quỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Bình Đường Lê Quý Quỳnh - Giáp phường Đường Hào |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ) Đường Đỗ Chính - Đường Văn Nhuế |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ) Đường Phạm Công Trứ - Đường Đỗ Chính |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A) Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Đường Hào |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phạm Công Trứ Đường đô thị Hòa Phát - Phố Bần |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phạm Sỹ Ái Đường Văn Nhuế - Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ) Đường Đỗ Chính - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Tô Ngọc Vân Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Văn Nhuế Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ) Giáp xã Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Vương Đình Cung Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp xã Đại Đồng - Giáp phường Đường Hào |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ) Ngã tư Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Cộng Hòa Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Bần |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Văn Phú Đường Vũ Văn Cẩn - Phố Cộng Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Lê Hữu Trác Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Tô Chấn Đường Tô Ngọc Vân - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Đinh Gia Quế Đường Nguyễn Thiện Thuật - Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phố Chợ Dầm Hồ tổ dân phố Lỗ Xá - Ngã ba Cẩm Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Bần Yên Nhân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Nhân Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Phường Phan Đình Phùng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các thửa đất còn lại Xã Cẩm Xá (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường Vũ Văn Cẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường Dương Phúc Tư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị T&T Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường Phạm Công Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường Nguyễn Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) Đường Lê Quý Quỳnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phố Nối Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phố Nối Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Trịnh Văn Bô - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Bạch Thái Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường Trương Văn Bền - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Lạc Hồng Phúc Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường Đỗ Thế Diên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 1 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu đô thị Phúc Thành 2 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường Lê Quý Quỳnh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Khu bến xe Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Phường Mỹ Hào - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Vương Đình Cung - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ) Đường Đỗ Thế Diên - Ngã tư Phố Nối |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Đường Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.30 Đường Tô Hiệu - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường ĐH.33 Đường Dương Phúc Tư - Phố Chợ Dầm |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Dương Phúc Tư Giáp xã Đại Đồng - Đường Đỗ Thế Diên |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Ngã tư phố Chợ Dầm - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Vũ Văn Cẩn - Đường Đỗ Chính |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Vũ Văn Cẩn |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Đỗ Thế Diên Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường ĐH.33 |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Hà Sách Dự Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG MỸ HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Giáp xã Lạc Đạo - Đường Vương Đình Cung |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Hào
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Hào theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mỹ Hào có diện tích tự nhiên 28,36 km² với quy mô dân số 57.676 người, mật độ dân cư đạt 2.033,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Hào được đặt tại Trụ sở Thị ủy - HĐND - UBND thị xã Mỹ Hào cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Hào không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Mỹ Hào là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
