Bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại phường Mỹ Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất phường Mỹ Lâm năm 2026
Khu vực: phường Mỹ Lâm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 450.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Cầu Đen - Đầu hồ số 6 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.480.000 | 980.000 | 490.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.480.000 | 980.000 | 490.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 400.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 |
Đất ở đô thị | 620.000 | 470.000 | 350.000 | 280.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phú Lâm QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Thanh Niên Giáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Hiền Đường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Mai Thúc Loan Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Công Trứ Phố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Tiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) |
Đất ở đô thị | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Cầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất ở đô thị | 430.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) |
Đất ở đô thị | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D |
Đất ở đô thị | 430.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 330.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 330.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25, 26 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Ngõ, ngách đường liên tổ Đất 2 bên đường ngõ , ngách còn lại của các tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 17 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 16 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu TĐC Đát Khế Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 | 430.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Cầu Đen - Đầu hồ số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | 390.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) |
Đất TM-DV đô thị | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | 390.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 890.000 | 590.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phú Lâm QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Thanh Niên Giáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 | 430.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Hiền Đường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Mai Thúc Loan Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Công Trứ Phố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Tiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 200.000 | 180.000 | 170.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Cầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 240.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 200.000 | 180.000 | 170.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 240.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25, 26 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Ngõ, ngách đường liên tổ Đất 2 bên đường ngõ , ngách còn lại của các tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27 - |
Đất TM-DV đô thị | ||||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu TĐC Đát Khế Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 | 320.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Cầu Đen - Đầu hồ số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 890.000 | 590.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 890.000 | 590.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 670.000 | 440.000 | 260.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 240.000 | 210.000 | 190.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phú Lâm QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm - Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Thanh Niên Giáp ranh phường Minh xuân - Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 | 320.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Hiền Đường Phú Lâm - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Mai Thúc Loan Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Công Trứ Phố Nguyễn Hiền - Phố Mai Thúc Loan |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm - Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) - Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) - Bến Phà Hiên |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) - Cổng kho K20 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Tiếp giáp cổng kho K20 - Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) - Cầu Đầu Núi |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Cầu đầu núi - Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên phường Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) - Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú - Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 220.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường liên tổ Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25, 26 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Ngõ, ngách đường liên tổ Đất 2 bên đường ngõ , ngách còn lại của các tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27 - |
Đất SX-KD đô thị | ||||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu TĐC Đát Khế Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 23.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 23.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất chăn nuôi tập trung | 65.000 | |||
| Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) - Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng - Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 450.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng - Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ - Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật - Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm - Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ - Giáp cầu Đen |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Cầu Đen - Đầu hồ số 6 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 Đầu hồ số 6 - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.480.000 | 980.000 | 490.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 37 cũ Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.480.000 | 980.000 | 490.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Nối QL37 (nhà ông Nhân) - Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) - Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 400.000 |
| Phường Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) - Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 |
Đất ở đô thị | 620.000 | 470.000 | 350.000 | 280.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Lâm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Lâm theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mỹ Lâm có diện tích tự nhiên 80,2 km² với quy mô dân số 31.446 người, mật độ dân cư đạt 392,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lâm được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Phường Mỹ Lâm là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mỹ Lâm, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
