Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Mỹ Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Lộc năm 2026
Khu vực: phường Mỹ Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 33.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Đặng - Hết cầu Giáng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Nam Đường Sắt Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Nam Đường Sắt Bia Căm Thù - Cầu Đặng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 486 B (đường 56 cũ) Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Phường Đông A - Trạm thu phí |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Trạm thu phí - Ngã tư xóm Đình |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Từ Đường 21 - Bói Trung |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.900.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Đa Mễ - Mỹ Tho |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát - Lộc Hòa |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Bà Vằng - An Cổ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
hu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Cống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.920.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu tái định cư đường BT Khu tái định cư đường BT - Hết khu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.510.000 | 1.755.000 | 900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Gốc đa - TDP Vạn đồn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.200.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 2.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Tuyến đường D1 - |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường D3 (các lô Biệt thự) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N1, N2, D2 - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức) Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung An Cổ Đường D3, N2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung An Cổ Các tuyến đường còn lại - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Đặng - Hết cầu Giáng |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 2.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Nam Đường Sắt Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Nam Đường Sắt Bia Căm Thù - Cầu Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 486 B (đường 56 cũ) Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.300.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Phường Đông A - Trạm thu phí |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Trạm thu phí - Ngã tư xóm Đình |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Từ Đường 21 - Bói Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Đa Mễ - Mỹ Tho |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát - Lộc Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Bà Vằng - An Cổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Cống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu tái định cư đường BT Khu tái định cư đường BT - Hết khu |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Gốc đa - TDP Vạn đồn |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Tuyến đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường D3 (các lô Biệt thự) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N1, N2, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.400.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức) Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung An Cổ Đường D3, N2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung An Cổ Các tuyến đường còn lại - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Đặng - Hết cầu Giáng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí |
Đất SX-KD đô thị | 3.050.000 | 1.550.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.400.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 1.750.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Nam Đường Sắt Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Nam Đường Sắt Bia Căm Thù - Cầu Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 485B Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường 486 B (đường 56 cũ) Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Phường Đông A - Trạm thu phí |
Đất SX-KD đô thị | 10.050.000 | 4.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Trạm thu phí - Ngã tư xóm Đình |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đại lộ Thiên Trường Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu |
Đất SX-KD đô thị | 2.050.000 | 1.050.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Từ Đường 21 - Bói Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Đa Mễ - Mỹ Tho |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.000.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát - Lộc Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường Bà Vằng - An Cổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.300.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu |
Đất SX-KD đô thị | 2.050.000 | 1.050.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Cống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường khác Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu tái định cư đường BT Khu tái định cư đường BT - Hết khu |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Gốc đa - TDP Vạn đồn |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Tuyến đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 7.050.000 | 3.550.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường D3 (các lô Biệt thự) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 7.050.000 | 3.550.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N1, N2, D2 - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Tuyến đê ất Hợi Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức) Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 750.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung An Cổ Đường D3, N2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Khu dân cư tập trung An Cổ Các tuyến đường còn lại - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Đặng - Hết cầu Giáng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Quốc Lộ 21 Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Mỹ Lộc |
Đường Thịnh Thắng Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Lộc theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mỹ Lộc có diện tích tự nhiên 35,54 km² với quy mô dân số 38.068 người, mật độ dân cư đạt 1.071,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lộc được đặt tại Trụ sở của UBND huyện Mỹ Lộc (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Mỹ Lộc là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mỹ Lộc, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
