Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Mỹ Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Lộc năm 2026

Khu vực: phường Mỹ Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 33.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.100.000 3.600.000 1.800.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.100.000 2.600.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000 1.200.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Phường Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt
Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt
Bia Căm Thù - Cầu Đặng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Phường Mỹ Lộc Đường 486 B (đường 56 cũ)
Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 1.900.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Phường Đông A - Trạm thu phí
Đất ở đô thị 20.000.000 12.400.000 6.200.000 3.100.000
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Trạm thu phí - Ngã tư xóm Đình
Đất ở đô thị 17.000.000 8.600.000 4.300.000 2.200.000
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 1.600.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Từ Đường 21 - Bói Trung
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi
Đất ở đô thị 7.500.000 3.900.000 1.700.000 900.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Nhát - Lộc Hòa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Bà Vằng - An Cổ
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc hu chợ huyện Mỹ Thịnh
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Cống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 1.920.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Khu tái định cư đường BT
Khu tái định cư đường BT - Hết khu
Đất ở đô thị 7.000.000 3.510.000 1.755.000 900.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Đất ở đô thị 10.000.000 5.100.000 2.500.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000 900.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Gốc đa - TDP Vạn đồn
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 1.900.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.600.000 3.800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường
Đất ở đô thị 10.000.000 5.100.000 2.600.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu
Đất ở đô thị 22.500.000 11.300.000 5.700.000 2.900.000
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 3.600.000 1.800.000
Phường Mỹ Lộc Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 3.600.000 1.800.000
Phường Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Tuyến đường D1 -
Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường D3 (các lô Biệt thự) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường N3 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường N1, N2, D2 -
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.300.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 1.400.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức)
Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.600.000 1.000.000 500.000
Phường Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 2.600.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung An Cổ
Đường D3, N2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung An Cổ
Các tuyến đường còn lại - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 2.850.000 1.400.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Đất TM-DV đô thị 4.850.000 2.450.000 1.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.150.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 950.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 800.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.450.000 750.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 650.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 1.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 2.400.000 1.150.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt
Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt
Bia Căm Thù - Cầu Đặng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 486 B (đường 56 cũ)
Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.300.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Phường Đông A - Trạm thu phí
Đất TM-DV đô thị 12.350.000 6.200.000 3.100.000 0
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Trạm thu phí - Ngã tư xóm Đình
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Từ Đường 21 - Bói Trung
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 700.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 1.200.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.150.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Nhát - Lộc Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Bà Vằng - An Cổ
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 900.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 700.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu chợ huyện Mỹ Thịnh
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Cống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 750.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu tái định cư đường BT
Khu tái định cư đường BT - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.250.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 750.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 700.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Gốc đa - TDP Vạn đồn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.400.000 700.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.150.000 800.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.150.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 2.850.000 1.400.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 850.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.450.000 750.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 2.050.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Tuyến đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 9.400.000 4.700.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường D3 (các lô Biệt thự) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 9.400.000 4.700.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường N1, N2, D2 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.400.000 750.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 700.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức)
Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức)
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.250.000 1.650.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 1.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung An Cổ
Đường D3, N2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 2.850.000 1.450.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung An Cổ
Các tuyến đường còn lại - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.050.000 2.550.000 1.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 700.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.550.000 1.200.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 2.150.000 1.050.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Đất SX-KD đô thị 3.050.000 1.550.000 750.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 1.850.000 950.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.400.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 1.750.000 850.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 600.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 1.850.000 950.000 0
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.150.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt
Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt
Bia Căm Thù - Cầu Đặng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.550.000 800.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.100.000 550.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 485B
Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.100.000 550.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường 486 B (đường 56 cũ)
Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.150.000 550.000 0
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Phường Đông A - Trạm thu phí
Đất SX-KD đô thị 10.050.000 4.950.000 2.500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Trạm thu phí - Ngã tư xóm Đình
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 3.950.000 2.000.000 0
Phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường
Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu
Đất SX-KD đô thị 2.050.000 1.050.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Từ Đường 21 - Bói Trung
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 650.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 4.150.000 2.100.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.000.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Nhát - Lộc Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường Bà Vằng - An Cổ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.300.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu chợ huyện Mỹ Thịnh
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 2.050.000 1.050.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Cống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường khác
Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu tái định cư đường BT
Khu tái định cư đường BT - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 3.400.000 1.700.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 3.400.000 1.700.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Đất SX-KD đô thị 2.350.000 1.200.000 600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 700.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 650.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.250.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 600.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Gốc đa - TDP Vạn đồn
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.250.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 700.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 550.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nội thị phường Mỹ Lộc
Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.150.000 1.600.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Tuyến đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 0 7.050.000 3.550.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường D3 (các lô Biệt thự) -
Đất SX-KD đô thị 0 7.050.000 3.550.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường N3 -
Đất SX-KD đô thị 0 3.900.000 1.950.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Đường N1, N2, D2 -
Đất SX-KD đô thị 0 3.600.000 1.800.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.150.000 650.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 750.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi
Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức)
Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức)
Đất SX-KD đô thị 750.000 750.000 750.000 0
Phường Mỹ Lộc Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 1.850.000 950.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung An Cổ
Đường D3, N2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Mỹ Lộc Khu dân cư tập trung An Cổ
Các tuyến đường còn lại - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.350.000 1.200.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 500.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 450.000 450.000 450.000 0
Phường Mỹ Lộc Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Mỹ Lộc Phường Mỹ Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.600.000 2.300.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.100.000 3.600.000 1.800.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.100.000 2.600.000 1.300.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000 1.200.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Phường Mỹ Lộc Quốc Lộ 21
Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 700.000
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000 600.000
Phường Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng
Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Lộc theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Mỹ Lộc có diện tích tự nhiên 35,54 km² với quy mô dân số 38.068 người, mật độ dân cư đạt 1.071,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lộc được đặt tại Trụ sở của UBND huyện Mỹ Lộc (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Mỹ Lộc là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Mỹ Lộc, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình là 33.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình là khoảng 2.983.314 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (967 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?