Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Mỹ Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Phong năm 2026

Khu vực: phường Mỹ Phong.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 104.000 đến 18.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Mỹ Phong Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc Lộ 50
Đất ở đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc Lộ 50
Đất ở đô thị 7.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc Lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất ở đô thị 4.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường Huyện 89
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Đường Huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50 (tuyến tránh )
Hết địa phận phường Mỹ Phong -
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh xã Lương Hòa Lạc
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.210.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Hưng, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường 879, phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91)
Kênh Ngang 1 - Rạch Gò Cát
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường cặp Kênh Nổi (ĐH 87C)
Quốc lộ 50 - Đường Lộ Xoài
Đất ở đô thị 1.380.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Lợi 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Lợi 2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trương Thành Công
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Kênh Nam Vang
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Công ty May Tiền Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N3, khu phố Mỹ Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường cầu đường Mỹ Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường bờ cộ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh Nổi (ĐH87C)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Âu Dương Lân
Đầu QL.50 - UBND phường 9 cũ
Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh N2
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N5
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N6
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N6B
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N7
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lò Gạch
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Cống Gò Cát
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Đình
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường rạch Cầu Bần
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường rạch Cầu Đúc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
Quốc lộ 50 - Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh N1
Đường Trần Thị Thơm - Hẽm Tổ 15, khu phố 6
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 90C
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 90E
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 24B
ĐH89 - ĐH 87C
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Trường Bưu điện 3
Quốc lộ 50 - Công ty phần mềm Mê Kông
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã tư Quốc lộ 50 giao đường 864
Đất ở đô thị 6.750.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lê Văn Nghề
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 86
giao Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - bến đò Lộ Vàm
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N5 (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong.
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Đài (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - hết đường
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc Lộ 50
Đất TM-DV đô thị 14.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc Lộ 50
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc Lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường Huyện 89
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Đường Huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50 (tuyến tránh )
Hết địa phận phường Mỹ Phong -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Chợ Gạo
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh xã Lương Hòa Lạc
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Hưng, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường 879, phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91)
Kênh Ngang 1 - Rạch Gò Cát
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường cặp Kênh Nổi (ĐH 87C)
Quốc lộ 50 - Đường Lộ Xoài
Đất TM-DV đô thị 1.104.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Lợi 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Lợi 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trương Thành Công
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Kênh Nam Vang
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Công ty May Tiền Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N3, khu phố Mỹ Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường cầu đường Mỹ Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường bờ cộ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh Nổi (ĐH87C)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Âu Dương Lân
Đầu QL.50 - UBND phường 9 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh N2
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N5
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N6
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N6B
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N7
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lò Gạch
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Cống Gò Cát
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Đình
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường rạch Cầu Bần
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường rạch Cầu Đúc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
Quốc lộ 50 - Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh - Ranh Chợ Gạo
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh N1
Đường Trần Thị Thơm - Hẽm Tổ 15, khu phố 6
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 90C
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 90E
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 24B
ĐH89 - ĐH 87C
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Trường Bưu điện 3
Quốc lộ 50 - Công ty phần mềm Mê Kông
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã tư Quốc lộ 50 giao đường 864
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lê Văn Nghề
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 86
giao Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - bến đò Lộ Vàm
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N5 (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong.
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Đài (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc Lộ 50
Đất SX-KD đô thị 11.040.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc Lộ 50
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc Lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường Huyện 89
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Đường Huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50 (tuyến tránh )
Hết địa phận phường Mỹ Phong -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Quốc lộ 50 - Ranh xã Lương Hòa Lạc
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Thị Sanh
Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.326.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87)
Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Phong (ĐH 87B)
Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
Đường Lộ Me, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Hưng, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường 879, phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91)
Kênh Ngang 1 - Rạch Gò Cát
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường cặp Kênh Nổi (ĐH 87C)
Quốc lộ 50 - Đường Lộ Xoài
Đất SX-KD đô thị 828.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Lợi 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Bình Lợi 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trương Thành Công
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Kênh Nam Vang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Công ty May Tiền Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N3, khu phố Mỹ Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường cầu đường Mỹ Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường bờ cộ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh Nổi (ĐH87C)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Âu Dương Lân
Đầu QL.50 - UBND phường 9 cũ
Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh N2
Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Dân Thuận
Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N5
Đường huyện 87C - Đường huyện 87
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N6
Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N6B
Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N7
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lò Gạch
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Cống Gò Cát
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Đình
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường rạch Cầu Bần
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường rạch Cầu Đúc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
Quốc lộ 50 - Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kênh N1
Đường Trần Thị Thơm - Hẽm Tổ 15, khu phố 6
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 90C
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 90E
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 24B
ĐH89 - ĐH 87C
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường vào Trường Bưu điện 3
Quốc lộ 50 - Công ty phần mềm Mê Kông
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Đinh Bộ Lĩnh
Thái Sanh Hạnh - Ngã tư Quốc lộ 50 giao đường 864
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lê Văn Nghề
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Trần Thị Thơm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Huyện 86
giao Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - bến đò Lộ Vàm
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường N5 (ĐH 86B)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong.
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Đài (ĐH 86C)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D)
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Mỹ Phong
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Tân Tỉnh A
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu tái định cư Tân Tỉnh B
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Khu vực 2 - Phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập)
-
Đất ở nông thôn 900.000 675.000 540.000 0
Phường Mỹ Phong Khu vực 2 - Phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 540.000 432.000 0
Phường Mỹ Phong Khu vực 2 - Phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập)
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 405.000 324.000 0
Phường Mỹ Phong Cụm công nghiệp Phong Mỹ
-
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 270.000 215.000 190.000 160.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 110.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 270.000 215.000 190.000 160.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 265.000 230.000 200.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 330.000 265.000 230.000 200.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 130.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 288.000 232.000 200.000 172.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 264.000 212.000 184.000 160.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 288.000 232.000 200.000 172.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 264.000 212.000 184.000 160.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 215.000 190.000 160.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 330.000 265.000 230.000 200.000
Phường Mỹ Phong Vị trí 6 - Phường Mỹ Phong (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Mỹ Phong Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc Lộ 50
Đất ở đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc Lộ 50
Đất ở đô thị 7.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
Quốc Lộ 50 - Cầu Gò Cát
Đất ở đô thị 4.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát - Đường Huyện 89
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường tỉnh 879B
Đường Huyện 89 - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Cầu Vĩ - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Quốc lộ 50 (tuyến tránh )
Hết địa phận phường Mỹ Phong -
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Lộ Me (ĐH 89)
Đường tỉnh 879B - Ranh xã Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Phong Đường Kinh Nổi (ĐH 90)
Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Phong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Phong theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Mỹ Phong có diện tích tự nhiên 23 km² với quy mô dân số 50.731 người, mật độ dân cư đạt 2.205,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Phong được đặt tại UBND phường 9, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường Mỹ Phong là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Mỹ Phong, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp là 18.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 1.581.643 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (915 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?