Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Mỹ Quới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Quới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Quới năm 2026
Khu vực: phường Mỹ Quới.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 570.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 750.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 950.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 750.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 760.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 456.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (50 mét đầu của thửa đất) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (50 mét đầu của thửa đất) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (50 mét đầu của thửa đất) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 665.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (50 mét đầu của thửa đất) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 79C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tường B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Ấp Mỹ Tây A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Tuyến Số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Phường Mỹ Quới - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa |
Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền |
Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 570.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới |
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Quới
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Quới theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mỹ Quới có diện tích tự nhiên 83,91 km² với quy mô dân số 30.240 người, mật độ dân cư đạt 360,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Quới được đặt tại UBND xã Mỹ Quới, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Quới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Mỹ Quới là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
