Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Mỹ Tho được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Tho theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Tho năm 2026

Khu vực: phường Mỹ Tho.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 116.000 đến 43.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 24.220.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 41.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 15.810.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất ở đô thị 36.300.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 39.750.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 34.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 20.250.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất ở đô thị 31.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất ở đô thị 12.350.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 14.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
30-Apr - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất ở đô thị 24.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 40.050.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 13.520.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.530.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Định
30-Apr - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 11.180.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất ở đô thị 43.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 33.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 15.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất ở đô thị 9.750.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất ở đô thị 6.630.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đường dọc bờ kè sông Tiền - Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 22.820.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị 16.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị 8.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.650.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Cầu Nguyễn Trãi - Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Đất ở đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) - Cầu Vĩ
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 970.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Xóm Dầu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất ở đô thị 7.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Cảng cá Phường 2
-
Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3
-
Đất ở đô thị 7.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 19.376.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 33.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.648.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 29.040.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 23.520.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 31.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 27.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 23.520.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 25.560.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 17.280.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.880.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 11.960.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
30-Apr - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất TM-DV đô thị 19.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 32.040.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 10.816.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.424.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Định
30-Apr - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 8.944.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất TM-DV đô thị 34.560.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 26.520.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất TM-DV đô thị 29.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất TM-DV đô thị 29.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 12.880.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 12.512.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.064.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.960.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.408.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất TM-DV đô thị 5.304.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đường dọc bờ kè sông Tiền - Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM-DV đô thị 18.256.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất TM-DV đô thị 12.896.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Cầu Nguyễn Trãi - Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Đất TM-DV đô thị 8.064.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) - Cầu Vĩ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 776.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 608.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Xóm Dầu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Cảng cá Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3
-
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 14.532.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 24.840.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.290.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.486.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 21.780.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 13.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 23.850.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Thị Phỉ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ngô Quyền
Trưng Trắc - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ngô Quyền
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 13.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 19.170.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 7.410.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 8.970.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
30-Apr - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị 14.760.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trưng Trắc
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 24.030.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.112.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.318.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Định
30-Apr - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 6.708.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Định
Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị 25.920.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 19.890.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Hùng Vương
Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất SX-KD đô thị 22.230.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất SX-KD đô thị 22.230.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 9.660.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền
Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.384.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Hiến Đạo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Thạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Giồng Dứa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.970.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Cầu Quay - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Học Lạc - Cô Giang
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.056.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.978.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều
Học Lạc - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn An Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đường dọc bờ kè sông Tiền - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức
Học Lạc - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thái Văn Đẩu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Cô Giang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Ký Con
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 13.692.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị 9.672.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị 4.872.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.590.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác
Cầu Nguyễn Trãi - Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) - Cầu Vĩ
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 582.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 456.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Xóm Dầu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.656.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
Đoạn vào khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền
Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879)
Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phan Văn Trị
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Cảng cá Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
-
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3
-
Đất SX-KD đô thị 4.608.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Khu công nghiệp Mỹ Tho
-
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất trồng lúa 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất trồng cây hàng năm 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất trồng cây lâu năm 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất rừng sản xuất 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất rừng phòng hộ 288.000 232.000 200.000 172.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất rừng đặc dụng 288.000 232.000 200.000 172.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
-
Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Phường Mỹ Tho
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Mỹ Tho Vị trí 6 - Phường Mỹ Tho
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 24.220.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 41.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Đường 30/4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Trưng Trắc - Lê Lợi
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Rạch Gầm
Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Huyện Thoại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 15.810.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Cầu Quay - Lê Lợi
Đất ở đô thị 36.300.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân
Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị 39.750.000 0 0 0
Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Tho

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Thọ theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mỹ Thọ có diện tích tự nhiên 61,5 km² với quy mô dân số 51.191 người, mật độ dân cư đạt 832,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thọ được đặt tại UBND xã Mỹ Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Thọ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỹ Thọ, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp là 43.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 10.698.604 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (972 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?