Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Mỹ Trà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mỹ Trà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Trà năm 2026
Khu vực: phường Mỹ Trà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Công ty Domesco Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Duy Tân - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tắc Thầy Cai Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tắc Thầy Cai Đường Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Huệ - Sông Cái Sao Thượng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trần Tấn Quốc Cầu Đình Trung - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh Đường số 12 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Phan Văn Cử - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Biểu - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Đỗ Thị Đệ - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Cao Văn Đạt - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Doãn Phong - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường số 5 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 3,5m - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 5m - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 7m - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 9m - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Các đường nội bộ khu 500 căn Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cắt đường Trần Quang Diệu Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trương Hán Siêu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường nội bộ còn lại - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Hồ Văn Thanh - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường 7m - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 02 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 03 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 04 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp hông trường lái Đường Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ - Đường tránh Quốc lộ 30 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình 2 Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình 2 Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Cống Tắc Thầy Cai - Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt - Cầu An Bình |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Duẩn - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Điện Biên Phủ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Duẩn Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Duẩn Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Sở Tư pháp Đường Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Quốc lộ 30 Cầu An Bình - Cầu Cần Lố |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường tỉnh ĐT 847 Mỹ Thọ - Đường Thét |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường tỉnh ĐT 856 Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Cầu Ông Hoành |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh phường Mỹ Ngãi - Sông Quảng Khánh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 Sông Quảng Khánh - Quốc Lộ 30 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường An Bình - Nhị Mỹ Quốc lộ 30 - Trạm bơm An Bình |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường An Bình - Nhị Mỹ Trạm bơm An Bình - Chợ Nhị Mỹ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) Đường Quốc lộ 30 - Hết khu tập thể |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Quảng Khánh Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Quảng Khánh Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trịnh Thị Cánh Rạch Chanh - Mương Khai |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Rạch nhỏ Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Sớm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Mương Khai Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phạm Văn Thưởng Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Ông Hoành Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Dình Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Cái Môn Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phạm Thị Nhị Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Dành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Lộ liên xã Trại chăn nuôi Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Công ty Domesco Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Duy Tân - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tắc Thầy Cai Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tắc Thầy Cai Đường Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Huệ - Sông Cái Sao Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trần Tấn Quốc Cầu Đình Trung - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh Đường số 12 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Phan Văn Cử - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Biểu - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Đỗ Thị Đệ - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Cao Văn Đạt - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Doãn Phong - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường số 5 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 3,5m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 5m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 7m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 9m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Các đường nội bộ khu 500 căn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.164.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.999.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cắt đường Trần Quang Diệu Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trương Hán Siêu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường nội bộ còn lại - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Hồ Văn Thanh - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường 7m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 02 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 03 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 04 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp hông trường lái Đường Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ - Đường tránh Quốc lộ 30 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình 2 Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình 2 Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Cống Tắc Thầy Cai - Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt - Cầu An Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Duẩn - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Điện Biên Phủ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Duẩn Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Duẩn Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Sở Tư pháp Đường Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Quốc lộ 30 Cầu An Bình - Cầu Cần Lố |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường tỉnh ĐT 847 Mỹ Thọ - Đường Thét |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường tỉnh ĐT 856 Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Cầu Ông Hoành |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh phường Mỹ Ngãi - Sông Quảng Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 Sông Quảng Khánh - Quốc Lộ 30 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường An Bình - Nhị Mỹ Quốc lộ 30 - Trạm bơm An Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường An Bình - Nhị Mỹ Trạm bơm An Bình - Chợ Nhị Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) Đường Quốc lộ 30 - Hết khu tập thể |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Quảng Khánh Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Quảng Khánh Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trịnh Thị Cánh Rạch Chanh - Mương Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Rạch nhỏ Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Sớm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Mương Khai Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phạm Văn Thưởng Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Ông Hoành Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Dình Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Cái Môn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phạm Thị Nhị Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Dành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Lộ liên xã Trại chăn nuôi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Công ty Domesco Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Duy Tân - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tắc Thầy Cai Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tắc Thầy Cai Đường Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Huệ - Sông Cái Sao Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trần Tấn Quốc Cầu Đình Trung - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh Đường số 12 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Phan Văn Cử - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Biểu - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Đỗ Thị Đệ - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Cao Văn Đạt - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Doãn Phong - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường số 5 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 3,5m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 5m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 7m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 9m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Các đường nội bộ khu 500 căn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.373.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cắt đường Trần Quang Diệu Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trương Hán Siêu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu dân cư Mỹ Phú Đường nội bộ còn lại - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Hồ Văn Thanh - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường 7m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 02 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 03 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu liên hợp TDTT Đường số 04 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp hông trường lái Đường Lê Đại Hành - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ - Đường tránh Quốc lộ 30 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình 2 Đường loại 1 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Chợ An Bình 2 Đường loại 2 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Cống Tắc Thầy Cai - Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt - Cầu An Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Duẩn - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Điện Biên Phủ - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Duẩn Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Lê Duẩn Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Sở Tư pháp Đường Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Quốc lộ 30 Cầu An Bình - Cầu Cần Lố |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường tỉnh ĐT 847 Mỹ Thọ - Đường Thét |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường tỉnh ĐT 856 Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Cầu Ông Hoành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh phường Mỹ Ngãi - Sông Quảng Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 Sông Quảng Khánh - Quốc Lộ 30 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường An Bình - Nhị Mỹ Quốc lộ 30 - Trạm bơm An Bình |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường An Bình - Nhị Mỹ Trạm bơm An Bình - Chợ Nhị Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) Đường Quốc lộ 30 - Hết khu tập thể |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Quảng Khánh Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Quảng Khánh Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Trịnh Thị Cánh Rạch Chanh - Mương Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Rạch nhỏ Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Sớm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Mương Khai Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phạm Văn Thưởng Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Ông Hoành Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Dình Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Cái Môn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phạm Thị Nhị Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Nguyễn Văn Dành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Lộ liên xã Trại chăn nuôi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu vực 2 - Phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 760.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu vực 2 - Phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 608.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu vực 2 - Phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 456.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất trồng lúa | 165.000 | 135.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 115.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 135.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 165.000 | 135.000 | 125.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 165.000 | 135.000 | 125.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 145.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất rừng phòng hộ | 156.000 | 132.000 | 108.000 | 100.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 116.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất rừng đặc dụng | 156.000 | 132.000 | 108.000 | 100.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 116.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 165.000 | 135.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 165.000 | 135.000 | 125.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Phú trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 145.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Mỹ Trà |
Vị trí 6 - Phường Mỹ Trà (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Điện Biên Phủ Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường cặp Công ty Domesco Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Đường Phù Đổng Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Duy Tân - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Trà |
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mỹ Trà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mỹ Trà theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mỹ Trà có diện tích tự nhiên 46,3 km² với quy mô dân số 46.757 người, mật độ dân cư đạt 1.009,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Trà được đặt tại UBND phường Mỹ Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mỹ Trà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường Mỹ Trà là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
