Bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Nam Cường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Cường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Nam Cường năm 2026
Khu vực: phường Nam Cường.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) - Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ - Hết đập Nam Cường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp đập Nam Cường - Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 - Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 - Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường |
Đất ở | 7.600.000 | 3.040.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng - Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) - Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) - Đường đá quân sự |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) Đoạn sau VT1 đường Vực Giang - Gặp đường Trần Bình Trọng |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu - Tiếp giáp đất quân sự |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp - Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự - Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư - Hết đất nhà bà Đức Mùi |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi - Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Hết đất Trạm biến áp |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn giáp đất Trạm biến áp - Hết đất nhà ông Mạnh |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh - Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Tiến Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Gặp đường Lê Chân |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Tiến Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dộc Miếu Sau VT1 Đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đập đầu mối Nam Cường |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống - Ngã ba đường rẽ Xuân Lan |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ - Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường lên RADA Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng - Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Dài Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Dài Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) - Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dộc Đình Sau VT 1 đường kè hồ 3 - Đến đường Thao trường |
Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường thao trường Sau VT1 đường Lê Chân - Đến đường Cường Bắc |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến gặp đường Bờ Đập |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 - Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ 1 - Đập đầu mối hồ 1 |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ - Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 02 Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) - Đến cầu D1 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang - Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m) |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 - Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến đường Phạm Khắc Vinh |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phú Thịnh Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don - Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) - Gặp đường Cường Bắc |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ - Đến tiếp giáp TDP Đồng Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân - Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương - Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự - Ngã ba giáp đất nhà bà Lương |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) - Gặp đường Phú Thịnh |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) - Hết đất nhà ông Liên |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) - Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ) - |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) - Ngã ba hết đất nhà ông Thành |
Đất ở | 1.450.000 | 580.000 | 290.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) - Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú. |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư - Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông - Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - Giáp ranh nhà ông Bình Bàn |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc - Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) - Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba dốc Đình - Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh - Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) - Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng - Đập Chóp Dù |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen - Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) - Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ) - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Từ ranh giới phường Yên Bái - Cầu Bốn Thước |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Cầu Bốn Thước - Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long - Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận - Giáp ranh đất xã Trấn Yên |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến giáp đất khu trung đoàn cũ |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên) Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) - Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái) Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan - Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái) Từ đất nhà ông Hiên Hợp - Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống) Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Cầu Ống |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh - Giáp ranh giới đất sân bay |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà ông Lung |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến hết đất NVH Minh Đức cũ |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà bà Cúc Đoán - Giáp ranh giới đất sân bay |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) Từ cống Đầm Rôm - Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến) Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà bà Tuyến |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm) Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) - cánh đồng (Đầm Rôm) |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà ông Thắng Bình - Gặp ranh giới đất sân bay |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt) Từ đất nhà ông Bình Thảo - Gặp đường sắt |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ) Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành) Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh - Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh) Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận - Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm) Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS - Đất nhà bà Hảo Lâm |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình) Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) - Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình) |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú) Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) - Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú) |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) - Đường sắt |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) - Đường sắt |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay) Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) - Gặp ranh giới đất Sân bay |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) - Đường sắt |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ Đường đê bao Tuy Lộc cũ - Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đất ở | 3.400.000 | 1.360.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến Ngã ba Dung Hanh |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái Đường từ ngã ba Dung Hanh - Giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa - Ngã ba ông Cược |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực Đường từ ngã ba Dung Hanh - Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng - NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh - NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng - Hết đất ông Đỗ Viết Văn |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc Đường từ nhà ông Tùy Đông - Cầu máng TDP Ninh Phúc |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang - Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ) Đoạn từ NVH Ninh Thuận - Giáp ranh đất Nhà bia |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Thanh Liêm Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn - Đến đất nhà ông Tuấn |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Thanh Liêm Đoạn nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường) Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái - Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc Từ đất bà Hoa Trường - Nghĩa trang TDP Bảo Tân |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Yên - Trực Bình Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh - Đến hết đất nhà ông Ngôn |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Minh nối Thanh Liêm Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) - Hết đất nhà bà Thu |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Hết đất bà Nguyên |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) - Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Ngã ba Trực Bình |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) Ngã ba Trực Bình - Đến VT1 đường Đá Bia |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Thế Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) - Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách) - Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái - Hết ngã ba đất bà đết bà Niên |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên) Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) - Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn) Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) - Hến gặp đường Rặng Nhãn |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường vào Hồ Thuận Bắc Cầu Sinh Thái - Hồ Thuận Bắc |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh Sau VT1 đường Thanh liêm - Ngã ba đất bà Niên |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản - Hết đất nhà ông Cẩm |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai - Đến hết đất nhà bà Huế |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên - Hết đất nhà ông Chinh |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh Đoạn từ nhà ông Ngân - Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Hết đất nhà bà Tuyết |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh) Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh - Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ - Đến hết đất nhà ông Hiển |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu - Hết đất nhà ông Bắc |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành - Hết đất nhà Bà Chi |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu - Hết đất nhà Bà Trường |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh - Hết đất nhà Bà Muôn |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào - Hết đất nhà ông Tiến |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên Sau VT1 đường Thanh liêm - Đến hết đất nhà ông Hợp |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ - Hết đất nhà ông Đốc |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu - Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy - Đến hết đất nhà Ông Lựu |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh - Đến hết đất nhà Thắm Hậu |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên - Đến hết đất nhà ông Vinh |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân - Đến hết đất nhà ông Chia |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) - Đến hết đất ông Hải |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc - Hết đất ông Sâm Hào |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà ông An |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân) Từ đất nhà bà Mười - Trại Lợn Kỳ Anh |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ) Từ đất nhà Thủy Khang - hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình - Hết đất nhà ông Lợi |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) - Hết đất Nhà bà Lưu |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - Hết đất nhà ông Vĩnh |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - hết đất nhà ông Hưng |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên Đoạn từ nhà ông Long - Hết đất Nhà bà Thu |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang Từ sau VT1 đường Đồng đình - hết đất Nhà ông Quang |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) - Hết đất nhà ông Lợi |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy Đoạn từ đất nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình Đoạn từ nhà ông Hiền - hết đất Nhà ông Tích |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình Đoạn từ Trạm Biến thế - hết đất Nhà ông Quang |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình Đường từ Trạm biến thế - hết đất nhà bà Hải |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình Đường từ nhà ông Trưởng - hết đất nhà ông Tân |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương - hết đất Nhà Bà An |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo - hết đất Thủy Giang |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình Đoạn từ nhà bà Hòa - hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình Đường từ nhà ông Sơn - hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình. Đường từ nhà ông Bằng - hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán Đường từ nhà Văn hóa - hết đất Nhà ông Thoán BT 3m |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình. Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình. Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình - giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình Đường từ đất nhà ông Vinh - hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân. Đường từ đất nhà ông Sinh đến - đất Mỏ đá Vigraxera |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh Đường từ đất Hoa Trường - hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân - hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân. Đường từ đất nhà ông Tư - hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân Đường từ cầu (sau Đại đội C20) - hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên Đường từ đất nhà ông Tấn - hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh - hết đất nhà ông Đua BT 3m |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà - hết đất Bà Sợi (Minh) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà ông Luận |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân. Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà Bà Phượng |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên. Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà bà Thu |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - hết đất nhà ông Sửu |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo - hết đất nhà Bà Nguyệt |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà ông Vĩnh - hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà bà Dự - hết đất nhà ông Quang |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên Đường từ nhà Văn Hoá - hết đất Nhà ông Trại ông Quốc |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao đường từ nhà Văn hóa - hết đất nhà ông Tao |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP Đường nhà ông Lịch - Nhà bà Hương |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết nhà ông Duyên |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất nhà ông Hoàng Anh |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất bà Hà |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) - hết đất nhà ông Vũ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ) - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) - Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ - Hết đập Nam Cường |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp đập Nam Cường - Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 - Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 - Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường |
Đất TM-DV | 3.800.000 | 1.520.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng - Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) - Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) - Đường đá quân sự |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) Đoạn sau VT1 đường Vực Giang - Gặp đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu - Tiếp giáp đất quân sự |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp - Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự - Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư - Hết đất nhà bà Đức Mùi |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi - Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Hết đất Trạm biến áp |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn giáp đất Trạm biến áp - Hết đất nhà ông Mạnh |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh - Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Tiến Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Gặp đường Lê Chân |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Tiến Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dộc Miếu Sau VT1 Đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đập đầu mối Nam Cường |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống - Ngã ba đường rẽ Xuân Lan |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ - Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường lên RADA Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng - Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Dài Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Dài Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) - Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dộc Đình Sau VT 1 đường kè hồ 3 - Đến đường Thao trường |
Đất TM-DV | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường thao trường Sau VT1 đường Lê Chân - Đến đường Cường Bắc |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến gặp đường Bờ Đập |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 - Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ 1 - Đập đầu mối hồ 1 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ - Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 02 Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) - Đến cầu D1 |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang - Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 - Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến đường Phạm Khắc Vinh |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phú Thịnh Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don - Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) - Gặp đường Cường Bắc |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ - Đến tiếp giáp TDP Đồng Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt) |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân - Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương - Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự - Ngã ba giáp đất nhà bà Lương |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) - Gặp đường Phú Thịnh |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) - Hết đất nhà ông Liên |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) - Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ) - |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) - Ngã ba hết đất nhà ông Thành |
Đất TM-DV | 730.000 | 292.000 | 146.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) - Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú. |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư - Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông - Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền) |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng) |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng) |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - Giáp ranh nhà ông Bình Bàn |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình) |
Đất TM-DV | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc - Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc) |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) - Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba dốc Đình - Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình) |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh - Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong) |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) - Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen) |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng - Đập Chóp Dù |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen - Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) - Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Từ ranh giới phường Yên Bái - Cầu Bốn Thước |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Cầu Bốn Thước - Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long - Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận - Giáp ranh đất xã Trấn Yên |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến giáp đất khu trung đoàn cũ |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên) Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) - Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái) Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan - Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái) Từ đất nhà ông Hiên Hợp - Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống) Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Cầu Ống |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh - Giáp ranh giới đất sân bay |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà ông Lung |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến hết đất NVH Minh Đức cũ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà bà Cúc Đoán - Giáp ranh giới đất sân bay |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) Từ cống Đầm Rôm - Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến) Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà bà Tuyến |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm) Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) - cánh đồng (Đầm Rôm) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà ông Thắng Bình - Gặp ranh giới đất sân bay |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt) Từ đất nhà ông Bình Thảo - Gặp đường sắt |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ) Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành) Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh - Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh) Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận - Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm) Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS - Đất nhà bà Hảo Lâm |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình) Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) - Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú) Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) - Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) - Đường sắt |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) - Đường sắt |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay) Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) - Gặp ranh giới đất Sân bay |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) - Đường sắt |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ Đường đê bao Tuy Lộc cũ - Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến Ngã ba Dung Hanh |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái Đường từ ngã ba Dung Hanh - Giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa - Ngã ba ông Cược |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực Đường từ ngã ba Dung Hanh - Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng - NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh - NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng - Hết đất ông Đỗ Viết Văn |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc Đường từ nhà ông Tùy Đông - Cầu máng TDP Ninh Phúc |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang - Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ) Đoạn từ NVH Ninh Thuận - Giáp ranh đất Nhà bia |
Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Thanh Liêm Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn - Đến đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Thanh Liêm Đoạn nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường) Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái - Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc Từ đất bà Hoa Trường - Nghĩa trang TDP Bảo Tân |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Yên - Trực Bình Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh - Đến hết đất nhà ông Ngôn |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Minh nối Thanh Liêm Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) - Hết đất nhà bà Thu |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Hết đất bà Nguyên |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) - Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Ngã ba Trực Bình |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) Ngã ba Trực Bình - Đến VT1 đường Đá Bia |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Thế Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) - Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách) - Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái - Hết ngã ba đất bà đết bà Niên |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên) Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) - Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn) Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) - Hến gặp đường Rặng Nhãn |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường vào Hồ Thuận Bắc Cầu Sinh Thái - Hồ Thuận Bắc |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh Sau VT1 đường Thanh liêm - Ngã ba đất bà Niên |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản - Hết đất nhà ông Cẩm |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai - Đến hết đất nhà bà Huế |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên - Hết đất nhà ông Chinh |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh Đoạn từ nhà ông Ngân - Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Hết đất nhà bà Tuyết |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh) Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh - Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ - Đến hết đất nhà ông Hiển |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu - Hết đất nhà ông Bắc |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành - Hết đất nhà Bà Chi |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu - Hết đất nhà Bà Trường |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh - Hết đất nhà Bà Muôn |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào - Hết đất nhà ông Tiến |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên Sau VT1 đường Thanh liêm - Đến hết đất nhà ông Hợp |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ - Hết đất nhà ông Đốc |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu - Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo) |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy - Đến hết đất nhà Ông Lựu |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh - Đến hết đất nhà Thắm Hậu |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên - Đến hết đất nhà ông Vinh |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân - Đến hết đất nhà ông Chia |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) - Đến hết đất ông Hải |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc - Hết đất ông Sâm Hào |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà ông An |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân) Từ đất nhà bà Mười - Trại Lợn Kỳ Anh |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ) Từ đất nhà Thủy Khang - hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình - Hết đất nhà ông Lợi |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) - Hết đất Nhà bà Lưu |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - Hết đất nhà ông Vĩnh |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - hết đất nhà ông Hưng |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên Đoạn từ nhà ông Long - Hết đất Nhà bà Thu |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang Từ sau VT1 đường Đồng đình - hết đất Nhà ông Quang |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) - Hết đất nhà ông Lợi |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy Đoạn từ đất nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình Đoạn từ nhà ông Hiền - hết đất Nhà ông Tích |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình Đoạn từ Trạm Biến thế - hết đất Nhà ông Quang |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình Đường từ Trạm biến thế - hết đất nhà bà Hải |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình Đường từ nhà ông Trưởng - hết đất nhà ông Tân |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương - hết đất Nhà Bà An |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo - hết đất Thủy Giang |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình Đoạn từ nhà bà Hòa - hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình Đường từ nhà ông Sơn - hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình. Đường từ nhà ông Bằng - hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán Đường từ nhà Văn hóa - hết đất Nhà ông Thoán BT 3m |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình. Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình. Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình - giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình Đường từ đất nhà ông Vinh - hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân. Đường từ đất nhà ông Sinh đến - đất Mỏ đá Vigraxera |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh Đường từ đất Hoa Trường - hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân - hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân. Đường từ đất nhà ông Tư - hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân Đường từ cầu (sau Đại đội C20) - hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên Đường từ đất nhà ông Tấn - hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh - hết đất nhà ông Đua BT 3m |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà - hết đất Bà Sợi (Minh) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà ông Luận |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân. Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà Bà Phượng |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên. Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà bà Thu |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - hết đất nhà ông Sửu |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo - hết đất nhà Bà Nguyệt |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà ông Vĩnh - hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà bà Dự - hết đất nhà ông Quang |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên Đường từ nhà Văn Hoá - hết đất Nhà ông Trại ông Quốc |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao đường từ nhà Văn hóa - hết đất nhà ông Tao |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP Đường nhà ông Lịch - Nhà bà Hương |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết nhà ông Duyên |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất nhà ông Hoàng Anh |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất bà Hà |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) - hết đất nhà ông Vũ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ) - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) - Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ - Hết đập Nam Cường |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp đập Nam Cường - Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 - Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 - Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường |
Đất SX-KD | 4.560.000 | 1.824.000 | 912.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng - Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) - Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) - Đường đá quân sự |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) Đoạn sau VT1 đường Vực Giang - Gặp đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu - Tiếp giáp đất quân sự |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp - Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự - Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư - Hết đất nhà bà Đức Mùi |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi - Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Hết đất Trạm biến áp |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn giáp đất Trạm biến áp - Hết đất nhà ông Mạnh |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh - Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Tiến Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Gặp đường Lê Chân |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Tiến Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Gặp đường lên RaĐa |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dộc Miếu Sau VT1 Đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đập đầu mối Nam Cường |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống - Ngã ba đường rẽ Xuân Lan |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bờ Đập Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ - Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường lên RADA Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng - Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Dài Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Dài Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) - Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dộc Đình Sau VT 1 đường kè hồ 3 - Đến đường Thao trường |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 792.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường thao trường Sau VT1 đường Lê Chân - Đến đường Cường Bắc |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến gặp đường Bờ Đập |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 - Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu) |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ 1 - Đập đầu mối hồ 1 |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 1 Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ - Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường kè hồ 02 Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) - Đến cầu D1 |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang - Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m) |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 - Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m) |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng - Đến đường Phạm Khắc Vinh |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phú Thịnh Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don - Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) - Gặp đường Cường Bắc |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ - Đến tiếp giáp TDP Đồng Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt) |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân - Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) - Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương - Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự - Ngã ba giáp đất nhà bà Lương |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) - Gặp đường Phú Thịnh |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) - Hết đất nhà ông Liên |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường liên tổ dân phố Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) - Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ) - |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) - Ngã ba hết đất nhà ông Thành |
Đất SX-KD | 870.000 | 348.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) - Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú. |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư - Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông - Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng) |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - Giáp ranh nhà ông Bình Bàn |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) - Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình) |
Đất SX-KD | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc - Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc) |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) - Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba dốc Đình - Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh - Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) - Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen) |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng - Đập Chóp Dù |
Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen - Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Cường Thịnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) - Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ) - |
Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Từ ranh giới phường Yên Bái - Cầu Bốn Thước |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Cầu Bốn Thước - Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long - Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận - Giáp ranh đất xã Trấn Yên |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến giáp đất khu trung đoàn cũ |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên) Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) - Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái) Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan - Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái) Từ đất nhà ông Hiên Hợp - Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống) Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Cầu Ống |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh - Giáp ranh giới đất sân bay |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà ông Lung |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến hết đất NVH Minh Đức cũ |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà bà Cúc Đoán - Giáp ranh giới đất sân bay |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) Từ cống Đầm Rôm - Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến) Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Hết đất nhà bà Tuyến |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm) Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) - cánh đồng (Đầm Rôm) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay) Từ đất nhà ông Thắng Bình - Gặp ranh giới đất sân bay |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt) Từ đất nhà ông Bình Thảo - Gặp đường sắt |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ) Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành) Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh - Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh) Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận - Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm) Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS - Đất nhà bà Hảo Lâm |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình) Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) - Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú) Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) - Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) - Đường sắt |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) - Đường sắt |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay) Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) - Gặp ranh giới đất Sân bay |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) - Đường sắt |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) - Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ Đường đê bao Tuy Lộc cũ - Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đất SX-KD | 2.040.000 | 816.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang - Đến Ngã ba Dung Hanh |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái Đường từ ngã ba Dung Hanh - Giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa - Ngã ba ông Cược |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực Đường từ ngã ba Dung Hanh - Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng - NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh - NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng - Hết đất ông Đỗ Viết Văn |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc Đường từ nhà ông Tùy Đông - Cầu máng TDP Ninh Phúc |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang - Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ) Đoạn từ NVH Ninh Thuận - Giáp ranh đất Nhà bia |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Thanh Liêm Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn - Đến đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Thanh Liêm Đoạn nhà ông Tuấn - Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường) Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái - Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc Từ đất bà Hoa Trường - Nghĩa trang TDP Bảo Tân |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Yên - Trực Bình Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh - Đến hết đất nhà ông Ngôn |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Minh nối Thanh Liêm Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) - Hết đất nhà bà Thu |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Hết đất bà Nguyên |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) - Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) Từ sau VT1 đường Thanh Liêm - Ngã ba Trực Bình |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) Ngã ba Trực Bình - Đến VT1 đường Đá Bia |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Yên Thế Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) - Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách) - Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái - Hết ngã ba đất bà đết bà Niên |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên) Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) - Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn) Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) - Hến gặp đường Rặng Nhãn |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường vào Hồ Thuận Bắc Cầu Sinh Thái - Hồ Thuận Bắc |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh Sau VT1 đường Thanh liêm - Ngã ba đất bà Niên |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản - Hết đất nhà ông Cẩm |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai - Đến hết đất nhà bà Huế |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên - Hết đất nhà ông Chinh |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh Đoạn từ nhà ông Ngân - Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Hết đất nhà bà Tuyết |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh) Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh - Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ - Đến hết đất nhà ông Hiển |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu - Hết đất nhà ông Bắc |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành - Hết đất nhà Bà Chi |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu - Hết đất nhà Bà Trường |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh - Hết đất nhà Bà Muôn |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào - Hết đất nhà ông Tiến |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên Sau VT1 đường Thanh liêm - Đến hết đất nhà ông Hợp |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ - Hết đất nhà ông Đốc |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên. Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu - Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo) |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy - Đến hết đất nhà Ông Lựu |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh - Đến hết đất nhà Thắm Hậu |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên - Đến hết đất nhà ông Vinh |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân - Đến hết đất nhà ông Chia |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) - Đến hết đất ông Hải |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc - Hết đất ông Sâm Hào |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà ông An |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân) Từ đất nhà bà Mười - Trại Lợn Kỳ Anh |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ) Từ đất nhà Thủy Khang - hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình - Hết đất nhà ông Lợi |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) - Hết đất Nhà bà Lưu |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - Hết đất nhà ông Vĩnh |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên) Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) - hết đất nhà ông Hưng |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên Đoạn từ nhà ông Long - Hết đất Nhà bà Thu |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang Từ sau VT1 đường Đồng đình - hết đất Nhà ông Quang |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) - Hết đất nhà ông Lợi |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy Đoạn từ đất nhà bà Nguyên - Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình Đoạn từ nhà ông Hiền - hết đất Nhà ông Tích |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình Đoạn từ Trạm Biến thế - hết đất Nhà ông Quang |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình Đường từ Trạm biến thế - hết đất nhà bà Hải |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình Đường từ nhà ông Trưởng - hết đất nhà ông Tân |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương - hết đất Nhà Bà An |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo - hết đất Thủy Giang |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình Đoạn từ nhà bà Hòa - hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình Đường từ nhà ông Sơn - hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình. Đường từ nhà ông Bằng - hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán Đường từ nhà Văn hóa - hết đất Nhà ông Thoán BT 3m |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình. Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình. Nhánh từ đất nhà ông Thoán - hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình - giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình Đường từ đất nhà ông Vinh - hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân. Đường từ đất nhà ông Sinh đến - đất Mỏ đá Vigraxera |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh Đường từ đất Hoa Trường - hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân - hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân. Đường từ đất nhà ông Tư - hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân Đường từ cầu (sau Đại đội C20) - hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên Đường từ đất nhà ông Tấn - hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh - hết đất nhà ông Đua BT 3m |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà - hết đất Bà Sợi (Minh) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà ông Luận |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân. Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức - Hết đất nhà Bà Phượng |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên. Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà bà Thu |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền - hết đất nhà ông Sửu |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo - hết đất nhà Bà Nguyệt |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà ông Vĩnh - hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân Đường từ đất nhà bà Dự - hết đất nhà ông Quang |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên Đường từ nhà Văn Hoá - hết đất Nhà ông Trại ông Quốc |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao đường từ nhà Văn hóa - hết đất nhà ông Tao |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP Đường nhà ông Lịch - Nhà bà Hương |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết nhà ông Duyên |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất nhà ông Hoàng Anh |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân đường từ ngã ba đất nhà ông Luận - đến hết đất bà Hà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) - hết đất nhà ông Vũ |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ) - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Phường Nam Cường - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) - Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ - Hết đập Nam Cường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn giáp đập Nam Cường - Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 - Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Lê Chân Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 - Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường |
Đất ở | 7.600.000 | 3.040.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Phạm Khắc Vinh Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng - Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) - Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) - Đường đá quân sự |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) Đoạn sau VT1 đường Vực Giang - Gặp đường Trần Bình Trọng |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu - Tiếp giáp đất quân sự |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nam Cường |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp - Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Cường
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Cường theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Cường có diện tích tự nhiên 46,09 km² với quy mô dân số 17.754 người, mật độ dân cư đạt 385,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Cường được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Cường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Nam Cường là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Cường, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
