Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Nam Đông Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Đông Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Nam Đông Hà năm 2026

Khu vực: phường Nam Đông Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 34.050.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thánh Tông
Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thánh Tông
Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới)
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Nam Đông Hà Quốc lộ 9
Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Nam Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Cồn Cỏ
Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Cồn Cỏ
Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Thuyên
Kênh N2 - Đường Thạch Hãn
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Thuyên
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lê Ngọc Hân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Lê Văn Hưu
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Đất ở đô thị 8.500.000 5.950.000 4.250.000 2.550.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Biểu
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Biểu
Kênh N2 - Sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Văn Đồng
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Thạch Hãn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết)
Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Nam Đông Hà Bạch Thái Bưởi
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Bùi Thị Xuân
Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Kim Đồng
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Nam Đông Hà Kim Đồng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thế Tiết
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đường Đặng Dung - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Ngô Sĩ Liên
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Đức Cảnh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thượng Hiền
Bùi Thị Xuân - Hết đường
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Phan Huy Chú
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Kiệt 69 - Lê Lợi
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Kiệt 75 - Lê Lợi
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Âu Cơ
Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Bến Hải
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Chu Văn An
Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Dương Văn An
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Thái Thân
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Trần Côn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Khuê
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Khuê
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Đường Hai bên Cầu vượt
Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Hải Thượng Lãn Ông
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Hàm Nghi
Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Nam Đông Hà Hàm Nghi
Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Thị Ái
Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Xuân Lưu
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lê Phụng Hiểu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lương Khánh Thiện
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lương Thế Vinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Lương Văn Can
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Mai Hắc Đế
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Chí Thanh
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Cơ Thạch
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Du
Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Du
Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Đức Thuận
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hàm Ninh
Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Khuyến
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Phúc Nguyên
Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Trung Ngạn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Đình Hổ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Thanh Tịnh
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Tôn Thất Thuyết
Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Nam Đông Hà Tôn Thất Tùng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Trần Cao Vân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Trần Cao Vân
Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Trần Đại Nghĩa
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Trần Phú
Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quang Khải
Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Tuệ Tĩnh
Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Nam Đông Hà Tuyến đường
Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Bùi Trung Lập
Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Cần Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Đào Duy Anh
Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Đội Cấn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Hà Huy Tập
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Hà Huy Tập
Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Hữu Chấp
Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lương Đình Của
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Cảnh Chân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Hồng Thái
Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Hồng Thái
Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Tân Sở
Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Tân Sở
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Thuận Châu
Hết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Thuận Châu
Đường Lê Duẩn - Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quý Cáp
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Triệu Việt Vương
Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Nam Đông Hà Triệu Việt Vương
Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Sinh Sắc
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thị Tâm
Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thái Tổ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Đại Cồ Việt
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Nam Đông Hà Trương Công Kỉnh
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Trần Hữu Dực
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Trịnh Hoài Đức
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Trần Nhân Tông
Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Trương Hoàn
Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Hữu Trưng
Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Duy Tân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Quang Xá
Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Thân Nhân Trung
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Vức
Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Văn Cừ
Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lê Đại Hành
Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Sĩ Thản
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Thí
Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Công Hoan
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Thoại Ngọc Hầu
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Mai
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tự Như
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tư Giản
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hành
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Thọ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quốc Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thị Định
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lê Trọng Tấn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Phan Đình Giót
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Nam Đông Hà Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Nam Đông Hà Lê Văn Lương
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thanh Nghị
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn An Ninh
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Lương Bằng
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Tùng Mậu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Nam Đông Hà Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.090.000 4.350.000 2.610.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000 1.380.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 10.200.000 7.140.000 5.100.000 3.060.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.090.000 4.350.000 2.610.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thánh Tông
Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thánh Tông
Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới)
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Nam Đông Hà Quốc lộ 9
Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Nam Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Cồn Cỏ
Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Cồn Cỏ
Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Thuyên
Kênh N2 - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Thuyên
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lê Ngọc Hân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Lê Văn Hưu
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 4.675.000 3.273.000 2.338.000 1.403.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Biểu
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Biểu
Kênh N2 - Sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Văn Đồng
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Thạch Hãn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết)
Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Nam Đông Hà Bạch Thái BưTM-DVi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Bùi Thị Xuân
Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Kim Đồng
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Nam Đông Hà Kim Đồng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thế Tiết
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đường Đặng Dung - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Ngô Sĩ Liên
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Đức Cảnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thượng Hiền
Bùi Thị Xuân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Phan Huy Chú
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Kiệt 69 - Lê Lợi
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Kiệt 75 - Lê Lợi
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Âu Cơ
Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Bến Hải
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Chu Văn An
Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Dương Văn An
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Thái Thân
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Trần Côn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Khuê
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Khuê
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Đường Hai bên Cầu vượt
Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Hải Thượng Lãn Ông
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Hàm Nghi
Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Nam Đông Hà Hàm Nghi
Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Thị Ái
Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Xuân Lưu
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lê Phụng Hiểu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lương Khánh Thiện
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lương Thế Vinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Lương Văn Can
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Mai Hắc Đế
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Chí Thanh
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Cơ Thạch
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Du
Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Du
Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Đức Thuận
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hàm Ninh
Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Khuyến
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Phúc Nguyên
Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Trung Ngạn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Đình Hổ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Thanh Tịnh
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Tôn Thất Thuyết
Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Nam Đông Hà Tôn Thất Tùng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Trần Cao Vân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Trần Cao Vân
Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Trần Đại Nghĩa
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Trần Phú
Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quang Khải
Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Tuệ Tĩnh
Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Nam Đông Hà Tuyến đường
Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Bùi Trung Lập
Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Cần Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Đào Duy Anh
Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Đội Cấn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Hà Huy Tập
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Hà Huy Tập
Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Hữu Chấp
Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lương Đình Của
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Cảnh Chân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Hồng Thái
Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Hồng Thái
Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Tân STM-DV
Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Tân STM-DV
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Thuận Châu
Hết Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Thuận Châu
Đường Lê Duẩn - Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quý Cáp
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Triệu Việt Vương
Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương cũ
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Nam Đông Hà Triệu Việt Vương
Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Sinh Sắc
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thị Tâm
Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thái Tổ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Đại Cồ Việt
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Nam Đông Hà Trương Công Kỉnh
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Nam Đông Hà Trần Hữu Dực
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Trịnh Hoài Đức
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Nam Đông Hà Trần Nhân Tông
Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Trương Hoàn
Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Hữu Trưng
Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Duy Tân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Quang Xá
Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Thân Nhân Trung
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Vức
Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Văn Cừ
Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lê Đại Hành
Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Sĩ Thản
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Thí
Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Công Hoan
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Thoại Ngọc Hầu
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Mai
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tự Như
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tư Giản
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hành
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Thọ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quốc Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thị Định
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lê Trọng Tấn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Phan Đình Giót
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Nam Đông Hà Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Nam Đông Hà Lê Văn Lương
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thanh Nghị
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn An Ninh
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Lương Bằng
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Tùng Mậu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Nam Đông Hà Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.785.000 3.350.000 2.393.000 1.436.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000 726.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.613.000 1.829.000 1.306.000 784.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.530.000 1.771.000 1.265.000 759.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000 726.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.610.000 3.927.000 2.805.000 1.683.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.785.000 3.350.000 2.393.000 1.436.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000 726.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.613.000 1.829.000 1.306.000 784.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Trường Chinh
Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thánh Tông
Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thánh Tông
Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới)
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Nam Đông Hà Quốc lộ 9
Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Nam Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Cồn Cỏ
Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Cồn Cỏ
Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Thuyên
Kênh N2 - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Thuyên
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lê Ngọc Hân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Lê Văn Hưu
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 2.975.000 2.125.000 1.275.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Biểu
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Biểu
Kênh N2 - Sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Văn Đồng
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Thạch Hãn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết)
Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Nam Đông Hà Bạch Thái BưTM-DVi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Bùi Thị Xuân
Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Dung
Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Kim Đồng
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Nam Đông Hà Kim Đồng
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thế Tiết
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đường Đặng Dung - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Ngô Sĩ Liên
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Đức Cảnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thượng Hiền
Bùi Thị Xuân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Phan Huy Chú
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Kiệt 69 - Lê Lợi
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Kiệt 75 - Lê Lợi
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Âu Cơ
Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Bến Hải
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Chu Văn An
Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Dương Văn An
Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Thái Thân
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Trần Côn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Khuê
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Khuê
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Đường Hai bên Cầu vượt
Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Hải Thượng Lãn Ông
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Hàm Nghi
Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Nam Đông Hà Hàm Nghi
Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Thị Ái
Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Xuân Lưu
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lê Phụng Hiểu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lương Khánh Thiện
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lương Thế Vinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Lương Văn Can
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Mai Hắc Đế
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Ngô Quyền
Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Chí Thanh
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Cơ Thạch
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Du
Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Du
Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Đức Thuận
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hàm Ninh
Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Khuyến
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Phúc Nguyên
Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Trung Ngạn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Đình Hổ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Thanh Tịnh
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Tôn Thất Thuyết
Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Nam Đông Hà Tôn Thất Tùng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Trần Cao Vân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Trần Cao Vân
Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Trần Đại Nghĩa
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Trần Phú
Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quang Khải
Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Tuệ Tĩnh
Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Nam Đông Hà Tuyến đường
Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Bùi Trung Lập
Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Cần Vương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Đào Duy Anh
Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Điện Biên Phủ
Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Đội Cấn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Hà Huy Tập
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Hà Huy Tập
Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Hữu Chấp
Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lương Đình Của
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Cảnh Chân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Đường Lê Duẩn - Kênh N2
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hoàng
Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Hồng Thái
Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Phạm Hồng Thái
Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Tân STM-DV
Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Tân STM-DV
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Thuận Châu
Hết Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Thuận Châu
Đường Lê Duẩn - Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quý Cáp
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Triệu Việt Vương
Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương cũ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Nam Đông Hà Triệu Việt Vương
Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Sinh Sắc
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Trần Thị Tâm
Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thái Tổ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Đại Cồ Việt
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Nam Đông Hà Trương Công Kỉnh
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Nam Đông Hà Trần Hữu Dực
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Trịnh Hoài Đức
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Nam Đông Hà Trần Nhân Tông
Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Trương Hoàn
Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Đoàn Hữu Trưng
Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Duy Tân
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Quang Xá
Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Thân Nhân Trung
Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Vức
Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Văn Cừ
Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lê Đại Hành
Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Sĩ Thản
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Đặng Thí
Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Công Hoan
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Thoại Ngọc Hầu
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Mai
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tự Như
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Tư Giản
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Lê Hành
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Hữu Thọ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Nam Đông Hà Trần Quốc Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Thị Định
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lê Trọng Tấn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Phan Đình Giót
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Nam Đông Hà Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Nam Đông Hà Lê Văn Lương
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Nam Đông Hà Lê Thanh Nghị
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn An Ninh
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Nam Đông Hà Nguyễn Lương Bằng
Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Nam Đông Hà Hồ Tùng Mậu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Nam Đông Hà Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.375.000 1.663.000 1.188.000 713.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.570.000 2.550.000 1.530.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.375.000 1.663.000 1.188.000 713.000
Phường Nam Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Nam Đông Hà Khu công nghiệp Nam Đông Hà
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Nam Đông Hà Cụm công nghiệp Đông Lễ
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất trồng lúa 56.000 50.000 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 50.000 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 50.000 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 46.000 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Phường Nam Đông Hà Phường Nam Đông Hà
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Nam Đông Hà Lê Duẩn
Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Hùng Vương
Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Nam Đông Hà Lê Lợi
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 27.250.000 19.075.000 13.625.000 8.175.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Nam Đông Hà Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Đông Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Đông Hà theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nam Đông Hà có diện tích tự nhiên 35,04 km² với quy mô dân số 61.204 người, mật độ dân cư đạt 1.746,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Đông Hà được đặt tại Trụ sở phân hiệu Đại học Huế (đường Lý Thường Kiệt) và Trung tâm văn hóa phường 5 (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Đông Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Nam Đông Hà là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị là 34.050.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị là khoảng 4.071.423 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1058 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?