Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Nam Đông Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Đông Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Nam Đông Hà năm 2026
Khu vực: phường Nam Đông Hà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 34.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thánh Tông Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thánh Tông Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới) |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cồn Cỏ Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cồn Cỏ Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Thị Điểm Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Thuyên Kênh N2 - Đường Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Thuyên Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Ngọc Hân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Văn Hưu Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Biểu Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Biểu Kênh N2 - Sông Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Văn Đồng Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thạch Hãn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết) Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bạch Thái Bưởi Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bùi Thị Xuân Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kim Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kim Đồng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thế Tiết Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đường Đặng Dung - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Ngô Sĩ Liên Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Đức Cảnh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thượng Hiền Bùi Thị Xuân - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phan Huy Chú Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kiệt 69 - Lê Lợi Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kiệt 75 - Lê Lợi Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Âu Cơ Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bến Hải Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Chu Văn An Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Dương Văn An Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Thái Thân Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Khuê Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Khuê Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đường Hai bên Cầu vượt Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàm Nghi Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàm Nghi Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Thị Ái Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Xuân Lưu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Phụng Hiểu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Thế Vinh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Văn Can Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mai Hắc Đế Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Ngô Quyền Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Chí Thanh Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Cơ Thạch Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Du Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Đức Thuận Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hàm Ninh Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyên Hồng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Khuyến Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Phúc Nguyên Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Trung Ngạn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Đình Hổ Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thanh Tịnh Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tôn Thất Thuyết Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tôn Thất Tùng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Cao Vân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Cao Vân Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Đại Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Phú Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quang Khải Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tuyến đường Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bùi Trung Lập Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cần Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đào Duy Anh Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đội Cấn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hà Huy Tập Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hà Huy Tập Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Hữu Chấp Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Đình Của Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Cảnh Chân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tân Sở Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tân Sở Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thuận Châu Hết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thuận Châu Đường Lê Duẩn - Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quý Cáp Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Triệu Việt Vương Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Triệu Việt Vương Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Sinh Sắc Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thị Tâm Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thái Tổ Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đại Cồ Việt Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trương Công Kỉnh Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Hữu Dực Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trịnh Hoài Đức Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Nhân Tông Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trương Hoàn Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Hữu Trưng Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Duy Tân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Quang Xá Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thân Nhân Trung Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Vức Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Đại Hành Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Sĩ Thản Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Thí Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Công Hoan Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thoại Ngọc Hầu Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Mai Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tự Như Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tư Giản Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hành Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thọ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quốc Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Trọng Tấn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Văn Lương Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thanh Nghị Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn An Ninh Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Lương Bằng Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Tùng Mậu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 7.140.000 | 5.100.000 | 3.060.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thánh Tông Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thánh Tông Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới) |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cồn Cỏ Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cồn Cỏ Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Thị Điểm Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Thuyên Kênh N2 - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Thuyên Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Ngọc Hân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Văn Hưu Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 4.675.000 | 3.273.000 | 2.338.000 | 1.403.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Biểu Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Biểu Kênh N2 - Sông Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Văn Đồng Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thạch Hãn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết) Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bạch Thái BưTM-DVi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bùi Thị Xuân Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kim Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kim Đồng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thế Tiết Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đường Đặng Dung - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Ngô Sĩ Liên Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Đức Cảnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thượng Hiền Bùi Thị Xuân - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phan Huy Chú Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kiệt 69 - Lê Lợi Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kiệt 75 - Lê Lợi Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Âu Cơ Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bến Hải Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Chu Văn An Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Dương Văn An Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Thái Thân Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Khuê Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Khuê Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đường Hai bên Cầu vượt Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàm Nghi Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàm Nghi Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Thị Ái Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Xuân Lưu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Phụng Hiểu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Thế Vinh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Văn Can Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mai Hắc Đế Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Ngô Quyền Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Chí Thanh Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Cơ Thạch Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Du Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Đức Thuận Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hàm Ninh Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyên Hồng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Khuyến Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Phúc Nguyên Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Trung Ngạn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Đình Hổ Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thanh Tịnh Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tôn Thất Thuyết Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tôn Thất Tùng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Cao Vân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Cao Vân Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Đại Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Phú Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quang Khải Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tuyến đường Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bùi Trung Lập Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cần Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đào Duy Anh Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đội Cấn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hà Huy Tập Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hà Huy Tập Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Hữu Chấp Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Đình Của Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Cảnh Chân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tân STM-DV Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tân STM-DV Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thuận Châu Hết Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thuận Châu Đường Lê Duẩn - Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quý Cáp Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Triệu Việt Vương Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Triệu Việt Vương Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Sinh Sắc Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thị Tâm Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thái Tổ Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đại Cồ Việt Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trương Công Kỉnh Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Hữu Dực Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trịnh Hoài Đức Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Nhân Tông Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trương Hoàn Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Hữu Trưng Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Duy Tân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Quang Xá Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thân Nhân Trung Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Vức Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Đại Hành Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Sĩ Thản Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Thí Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Công Hoan Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thoại Ngọc Hầu Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Mai Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tự Như Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tư Giản Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hành Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thọ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quốc Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Trọng Tấn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Văn Lương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thanh Nghị Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn An Ninh Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Lương Bằng Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Tùng Mậu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.000 | 1.829.000 | 1.306.000 | 784.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.805.000 | 1.683.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.000 | 1.829.000 | 1.306.000 | 784.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường Chinh Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thánh Tông Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thánh Tông Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cồn Cỏ Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cồn Cỏ Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Thị Điểm Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Thuyên Kênh N2 - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Thuyên Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Ngọc Hân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Văn Hưu Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Biểu Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Biểu Kênh N2 - Sông Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Văn Đồng Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thạch Hãn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết) Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bạch Thái BưTM-DVi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bùi Thị Xuân Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Dung Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kim Đồng Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kim Đồng Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thế Tiết Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đường Đặng Dung - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Ngô Sĩ Liên Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Đức Cảnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thượng Hiền Bùi Thị Xuân - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phan Huy Chú Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kiệt 69 - Lê Lợi Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Kiệt 75 - Lê Lợi Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Âu Cơ Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bến Hải Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Chu Văn An Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Dương Văn An Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Thái Thân Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Khuê Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Khuê Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đường Hai bên Cầu vượt Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàm Nghi Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàm Nghi Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Thị Ái Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Xuân Lưu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Phụng Hiểu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Thế Vinh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Văn Can Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Mai Hắc Đế Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Ngô Quyền Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Chí Thanh Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Cơ Thạch Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Du Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Đức Thuận Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hàm Ninh Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyên Hồng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Khuyến Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Phúc Nguyên Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Trung Ngạn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Đình Hổ Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thanh Tịnh Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tôn Thất Thuyết Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tôn Thất Tùng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Cao Vân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Cao Vân Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Đại Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Phú Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quang Khải Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tuyến đường Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Bùi Trung Lập Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cần Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đào Duy Anh Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đội Cấn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hà Huy Tập Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hà Huy Tập Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Hữu Chấp Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lương Đình Của Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Cảnh Chân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Đường Lê Duẩn - Kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tân STM-DV Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tân STM-DV Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thuận Châu Hết Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thuận Châu Đường Lê Duẩn - Cơ sTM-DV 2 Trường Mầm non Đông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quý Cáp Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Triệu Việt Vương Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Triệu Việt Vương Hết Trụ sTM-DV UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Sinh Sắc Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Thị Tâm Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thái Tổ Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đại Cồ Việt Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trương Công Kỉnh Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Hữu Dực Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trịnh Hoài Đức Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Nhân Tông Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trương Hoàn Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đoàn Hữu Trưng Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Duy Tân Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Quang Xá Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thân Nhân Trung Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Vức Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Đại Hành Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Sĩ Thản Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Đặng Thí Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Công Hoan Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Thoại Ngọc Hầu Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Mai Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tự Như Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Tư Giản Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Hành Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thọ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trần Quốc Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Trọng Tấn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Văn Lương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Thanh Nghị Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn An Ninh Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Nguyễn Lương Bằng Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hồ Tùng Mậu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.375.000 | 1.663.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.375.000 | 1.663.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sTM-DV hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Khu công nghiệp Nam Đông Hà - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Cụm công nghiệp Đông Lễ - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Hùng Vương Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lê Lợi Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Nam Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Đông Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Đông Hà theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Đông Hà có diện tích tự nhiên 35,04 km² với quy mô dân số 61.204 người, mật độ dân cư đạt 1.746,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Đông Hà được đặt tại Trụ sở phân hiệu Đại học Huế (đường Lý Thường Kiệt) và Trung tâm văn hóa phường 5 (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Đông Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Nam Đông Hà là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
