Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nam Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Đồng năm 2026

Khu vực: phường Nam Đồng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 32.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 14.400.000 8.600.000 5.200.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 13.700.000 8.100.000 4.500.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.800.000 12.700.000 6.500.000 3.900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 13.500.000 9.700.000 5.400.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 13.100.000 6.900.000 4.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.500.000 5.900.000 3.500.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 9.400.000 6.800.000 4.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.500.000 5.100.000 3.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.900.000 6.400.000 3.900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.600.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.600.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.515.000 5.040.000 3.010.000 1.820.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.340.000 4.900.000 2.940.000 1.750.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 4.795.000 2.835.000 1.575.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.680.000 4.445.000 2.275.000 1.365.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.505.000 4.725.000 3.395.000 1.890.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.505.000 4.585.000 2.415.000 1.435.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.225.000 3.600.000 2.150.000 1.300.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 3.500.000 2.100.000 1.250.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 3.425.000 2.025.000 1.125.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 4.025.000 2.065.000 1.225.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.850.000 2.800.000 1.680.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.175.000 1.625.000 975.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.075.000 3.375.000 2.425.000 1.350.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.075.000 3.275.000 1.725.000 1.025.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.290.000 2.380.000 1.435.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 2.975.000 1.785.000 1.085.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.625.000 2.875.000 1.475.000 875.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.115.000 2.240.000 1.365.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.905.000 2.100.000 1.260.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.905.000 2.100.000 1.260.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.750.000 2.000.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.520.000 1.820.000 1.085.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.520.000 1.820.000 1.085.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.520.000 1.820.000 1.085.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.520.000 1.820.000 1.085.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 2.125.000 1.275.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 2.350.000 1.700.000 1.025.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.345.000 1.680.000 1.015.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.345.000 1.680.000 1.015.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.345.000 1.680.000 1.015.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.345.000 1.680.000 1.015.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.225.000 1.600.000 975.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.075.000 1.500.000 900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.075.000 1.500.000 900.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.300.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.300.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.300.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.300.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.675.000 1.200.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.675.000 1.200.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.675.000 1.200.000 860.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.540.000 1.120.000 865.000
Hải Phòng phường Nam Đồng Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.100.000 950.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 14.400.000 8.600.000 5.200.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.400.000 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.000.000 13.700.000 8.100.000 4.500.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.800.000 12.700.000 6.500.000 3.900.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 13.500.000 9.700.000 5.400.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 13.100.000 6.900.000 4.100.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.500.000 5.900.000 3.500.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.800.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 9.400.000 6.800.000 4.100.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 5.100.000 3.100.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 8.900.000 6.400.000 3.900.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.600.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.600.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Hải Phòng
phường Nam Đồng
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Đồng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Đồng theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nam Đồng có diện tích tự nhiên 19,67 km² với quy mô dân số 24.900 người, mật độ dân cư đạt 1.265,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Nam Đồng là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng là 32.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng là khoảng 5.031.543 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1325 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?