Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nam Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất phường Nam Đồng năm 2026
Khu vực: phường Nam Đồng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 32.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 13.700.000 | 8.100.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.700.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.100.000 | 6.900.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.515.000 | 5.040.000 | 3.010.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.795.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 4.445.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.585.000 | 2.415.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.425.000 | 2.025.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.065.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.175.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.275.000 | 1.725.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.290.000 | 2.380.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.475.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.115.000 | 2.240.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.275.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.225.000 | 1.600.000 | 975.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
32.900.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
32.400.000 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
32.000.000 | 13.700.000 | 8.100.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.800.000 | 12.700.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.300.000 | 13.100.000 | 6.900.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.500.000 | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng |
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Đồng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Đồng theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Đồng có diện tích tự nhiên 19,67 km² với quy mô dân số 24.900 người, mật độ dân cư đạt 1.265,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Nam Đồng là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
