Bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Nam Gia Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Gia Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa năm 2026
Khu vực: phường Nam Gia Nghĩa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.289.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên |
Đất ở | 1.879.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 2.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất ở | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất ở | 3.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) |
Đất ở | 3.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất ở | 2.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất ở | 5.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất ở | 9.289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất ở | 4.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất ở | 6.118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 4.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất ở | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường |
Đất ở | 2.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) |
Đất ở | 2.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất ở | 3.059.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất ở | 2.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất ở | 2.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở | 2.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất ở | 2.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
Đất ở | 2.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường - |
Đất ở | 2.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất ở | 1.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất ở | 883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
- Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) |
Đất ở | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng |
Đất ở | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất ở | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất ở | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất ở | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất ở | 7.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất ở | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất ở | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất ở | 2.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở | 2.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ |
Đất ở | 925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất ở | 881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 7 - Km 5 |
Đất ở | 769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ |
Đất ở | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 2.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất ở | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất ở | 963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất ở | 963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất ở | 2.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ |
Đất ở | 1.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ |
Đất ở | 751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Nguyên Đán - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất ở | 1.635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất ở | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất ở | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất ở | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ |
Đất ở | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú |
Đất ở | 1.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất ở | 1.018.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 2.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất ở | 1.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất ở | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất ở | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất ở | 898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất ở | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất ở | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Hàn Thuyên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất ở | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Triệu Quang Phục - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ - |
Đất ở | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố - |
Đất ở | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - |
Đất ở | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih - |
Đất ở | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ - |
Đất ở | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên |
Đất TM-DV | 1.503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 2.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất TM-DV | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất TM-DV | 3.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) |
Đất TM-DV | 3.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất TM-DV | 1.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất TM-DV | 4.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất TM-DV | 7.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất TM-DV | 3.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất TM-DV | 4.894.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV | 3.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất TM-DV | 3.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) |
Đất TM-DV | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất TM-DV | 2.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất TM-DV | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 1.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
Đất TM-DV | 1.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường - |
Đất TM-DV | 1.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
- Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) |
Đất TM-DV | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng |
Đất TM-DV | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất TM-DV | 6.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất TM-DV | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất TM-DV | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất TM-DV | 1.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa |
Đất TM-DV | 1.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ |
Đất TM-DV | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất TM-DV | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 |
Đất TM-DV | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 7 - Km 5 |
Đất TM-DV | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ |
Đất TM-DV | 603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 1.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất TM-DV | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 2.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ |
Đất TM-DV | 1.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường |
Đất TM-DV | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 1.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ |
Đất TM-DV | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ |
Đất TM-DV | 601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất TM-DV | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Nguyên Đán - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất TM-DV | 1.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất TM-DV | 1.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ |
Đất TM-DV | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú |
Đất TM-DV | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 1.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ |
Đất TM-DV | 976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất TM-DV | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất TM-DV | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất TM-DV | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Hàn Thuyên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Triệu Quang Phục - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ - |
Đất TM-DV | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố - |
Đất TM-DV | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - |
Đất TM-DV | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih - |
Đất TM-DV | 503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ - |
Đất TM-DV | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên |
Đất SX-KD | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 1.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất SX-KD | 1.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất SX-KD | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) |
Đất SX-KD | 2.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất SX-KD | 1.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất SX-KD | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất SX-KD | 6.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất SX-KD | 2.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất SX-KD | 4.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất SX-KD | 2.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) |
Đất SX-KD | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất SX-KD | 2.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất SX-KD | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
Đất SX-KD | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường - |
Đất SX-KD | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
- Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất SX-KD | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất SX-KD | 5.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất SX-KD | 661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất SX-KD | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất SX-KD | 1.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa |
Đất SX-KD | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ |
Đất SX-KD | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất SX-KD | 617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 |
Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 7 - Km 5 |
Đất SX-KD | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ |
Đất SX-KD | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 1.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất SX-KD | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất SX-KD | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất SX-KD | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 2.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ |
Đất SX-KD | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường |
Đất SX-KD | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 1.161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ |
Đất SX-KD | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ |
Đất SX-KD | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Nguyên Đán - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất SX-KD | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất SX-KD | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất SX-KD | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ |
Đất SX-KD | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú |
Đất SX-KD | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 1.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ |
Đất SX-KD | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất SX-KD | 1.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất SX-KD | 601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất SX-KD | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất SX-KD | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất SX-KD | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Hàn Thuyên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất SX-KD | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Triệu Quang Phục - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ - |
Đất SX-KD | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố - |
Đất SX-KD | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - |
Đất SX-KD | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih - |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ - |
Đất SX-KD | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên |
Đất khoáng sản | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 1.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất khoáng sản | 1.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất khoáng sản | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) |
Đất khoáng sản | 2.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất khoáng sản | 1.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất khoáng sản | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất khoáng sản | 6.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất khoáng sản | 2.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất khoáng sản | 4.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất khoáng sản | 2.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) |
Đất khoáng sản | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất khoáng sản | 2.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất khoáng sản | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
Đất khoáng sản | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường - |
Đất khoáng sản | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 1.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (cũ) - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
- Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia cũ) |
Đất khoáng sản | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp khu tái định cư Công an - Hết khu TĐC Biên phòng |
Đất khoáng sản | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Biên phòng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (đường vào Trung tâm huấn luyện) - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Công an |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Công an - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn (Công ty Điện lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân hàng chính sách) |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất khoáng sản | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Ngân hàng - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất khoáng sản | 5.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất khoáng sản | 661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tổ dân phố 1, 2 Nghĩa Tân - |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất khoáng sản | 1.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa |
Đất khoáng sản | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (đường tổ dân phố 2) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết Công an phường Nam Gia Nghĩa - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ - Giáp ranh phường Nghĩa Trung cũ |
Đất khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Tân cũ - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất khoáng sản | 617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ - Km 7 |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 7 - Km 5 |
Đất khoáng sản | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành cũ |
Đất khoáng sản | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 1.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Tân cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) - |
Đất khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất khoáng sản | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất khoáng sản | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 2.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ |
Đất khoáng sản | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an phường Nghĩa Phú cũ - Hết đường |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 1.161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Giáp ranh giới xã Đắk R’Moan cũ |
Đất khoáng sản | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan cũ - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Nguyên Đán - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất khoáng sản | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất khoáng sản | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ |
Đất khoáng sản | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Dự án khu tái định cư Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Giáp ranh giới phường Quảng Thành cũ |
Đất khoáng sản | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 3 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Công an tỉnh Đắk Nông cũ - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố cũ |
Đất khoáng sản | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú |
Đất khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Hết Hội trường Tổ dân phố 4 Nghĩa Phú - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 1.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường tổ dân phố 7 Nghĩa Phú - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R’Moan cũ |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất khoáng sản | 601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất khoáng sản | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Tổ dân phố 5 Nghĩa Phú - |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy quân sự thành phố Gia Nghĩa cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất khoáng sản | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Phú cũ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất khoáng sản | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Hàn Thuyên - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất khoáng sản | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Triệu Quang Phục - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Phú cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất khoáng sản | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đường liên phường Nghĩa Phú cũ - Đắk R’Moan cũ - |
Đất khoáng sản | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường nhựa liên tổ dân phố - |
Đất khoáng sản | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’Tih - |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất khoáng sản | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa (xã Đắk R’Moan cũ) Đất ở khu dân cư còn lại xã Đắk R’Moan cũ - |
Đất khoáng sản | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan (cũ) - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 176.000 | 128.000 | 65.000 | 52.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 106.000 | 61.000 | 49.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 46.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 193.600 | 140.800 | 72.000 | 57.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 184.800 | 116.600 | 67.000 | 54.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 211.200 | 153.600 | 78.000 | 62.000 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 201.600 | 127.200 | 73.000 | 59.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Khách sạn Hồng Liên |
Đất ở | 1.879.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 2.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất ở | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường vào Bộ đội biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất ở | 3.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) |
Đất ở | 3.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Hết đường đôi (cầu Đắk R'Tih) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất ở | 2.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất ở | 5.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất ở | 9.289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất ở | 4.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất ở | 6.118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 4.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất ở | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'Tih) - Hết đường |
Đất ở | 2.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân cũ) |
Đất ở | 2.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa cũ) - Phường Nam Gia Nghĩa (P. Nghĩa Tân cũ) Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất ở | 3.059.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Gia Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Gia Nghĩa theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Gia Nghĩa có diện tích tự nhiên 80,58 km² với quy mô dân số 2.365 người, mật độ dân cư đạt 29,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Gia Nghĩa được đặt tại Phường Nghĩa Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Gia Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Nam Gia Nghĩa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
