Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Ngã Bảy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ngã Bảy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ngã Bảy năm 2026

Khu vực: phường Ngã Bảy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 24.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất ở đô thị 18.900.000 5.670.000 3.780.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 24.200.000 7.260.000 4.840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 24.200.000 7.260.000 4.840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 24.200.000 7.260.000 4.840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị 17.300.000 5.190.000 3.460.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 12.300.000 3.690.000 2.460.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất ở đô thị 10.200.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất ở đô thị 6.700.000 2.010.000 1.340.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.180.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất ở đô thị 9.900.000 2.970.000 1.980.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.180.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 16.500.000 4.950.000 3.300.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 13.400.000 4.020.000 2.680.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 10.400.000 3.120.000 2.080.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 16.500.000 4.950.000 3.300.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 2.970.000 1.980.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 2.970.000 1.980.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 2.970.000 1.980.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất ở đô thị 7.900.000 2.370.000 1.580.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 1.900.000 570.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 860.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 15.600.000 4.680.000 3.120.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 15.600.000 4.680.000 3.120.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất ở đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 7,8 -
Đất ở đô thị 16.200.000 4.860.000 3.240.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 2, 4 -
Đất ở đô thị 14.400.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất ở đô thị 2.900.000 870.000 580.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 6.200.000 1.860.000 1.240.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D6 (12 mét) -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 8.500.000 2.550.000 1.700.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất ở đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất ở đô thị 15.120.000 4.536.000 3.024.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 19.360.000 5.808.000 3.872.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 19.360.000 5.808.000 3.872.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 19.360.000 5.808.000 3.872.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 17.120.000 5.136.000 3.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 17.120.000 5.136.000 3.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.120.000 5.136.000 3.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất ở đô thị 14.400.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị 13.840.000 4.152.000 2.768.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 9.840.000 2.952.000 1.968.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất ở đô thị 8.160.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất ở đô thị 5.360.000 1.608.000 1.072.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất ở đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất ở đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 10.720.000 3.216.000 2.144.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 8.320.000 2.496.000 1.664.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 12.320.000 3.696.000 2.464.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 9.280.000 2.784.000 1.856.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 9.280.000 2.784.000 1.856.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 9.280.000 2.784.000 1.856.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất ở đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất ở đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở đô thị 704.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 1.520.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất ở đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.480.000 3.744.000 2.496.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 12.480.000 3.744.000 2.496.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất ở đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 7,8 -
Đất ở đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất ở đô thị 14.400.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 2, 4 -
Đất ở đô thị 11.520.000 3.456.000 2.304.000 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất ở đô thị 2.320.000 696.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất ở đô thị 2.080.000 624.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 4.960.000 1.488.000 992.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D6 (12 mét) -
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất ở đô thị 3.456.000 1.036.800 691.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất ở đô thị 7.560.000 2.268.000 1.512.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 9.680.000 2.904.000 1.936.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 9.680.000 2.904.000 1.936.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 9.680.000 2.904.000 1.936.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 8.560.000 2.568.000 1.712.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 8.560.000 2.568.000 1.712.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 8.560.000 2.568.000 1.712.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị 6.920.000 2.076.000 1.384.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.920.000 1.476.000 984.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất ở đô thị 4.080.000 1.224.000 816.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất ở đô thị 2.680.000 804.000 536.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất ở đô thị 2.360.000 708.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất ở đô thị 2.360.000 708.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 5.360.000 1.608.000 1.072.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.640.000 1.392.000 928.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.640.000 1.392.000 928.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.640.000 1.392.000 928.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất ở đô thị 3.160.000 948.000 632.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất ở đô thị 1.840.000 552.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất ở đô thị 1.320.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 1.080.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 520.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 760.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất ở đô thị 1.720.000 516.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất ở đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 7,8 -
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 2, 4 -
Đất ở đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất ở đô thị 1.160.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 2.480.000 744.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D6 (12 mét) -
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất ở đô thị 1.728.000 518.400 500.000 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 500.000
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 15.120.000 4.536.000 3.024.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 19.360.000 5.808.000 3.872.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 19.360.000 5.808.000 3.872.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 19.360.000 5.808.000 3.872.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 17.120.000 5.136.000 3.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 17.120.000 5.136.000 3.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 17.120.000 5.136.000 3.424.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 13.840.000 4.152.000 2.768.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 9.840.000 2.952.000 1.968.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 2.448.000 1.632.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 1.608.000 1.072.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 10.720.000 3.216.000 2.144.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 2.496.000 1.664.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 3.696.000 2.464.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 9.280.000 2.784.000 1.856.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 9.280.000 2.784.000 1.856.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 9.280.000 2.784.000 1.856.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 456.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (50 mét đầu của thửa đất)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (50 mét đầu của thửa đất)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 3.744.000 2.496.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 3.744.000 2.496.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 7,8 -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2, 4 -
Đất TM-DV đô thị 11.520.000 3.456.000 2.304.000 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 696.000 464.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 1.488.000 992.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D6 (12 mét) -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 1.036.800 691.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 1.814.400 1.209.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.744.000 2.323.200 1.548.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 7.744.000 2.323.200 1.548.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.744.000 2.323.200 1.548.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.848.000 2.054.400 1.369.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.848.000 2.054.400 1.369.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.848.000 2.054.400 1.369.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 1.660.800 1.107.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.936.000 1.180.800 787.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 825.600 550.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 979.200 652.800 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất TM-DV đô thị 2.144.000 643.200 428.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 806.400 537.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 1.888.000 566.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 950.400 633.600 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất TM-DV đô thị 1.888.000 566.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 1.708.800 1.139.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 4.288.000 1.286.400 857.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 3.328.000 998.400 665.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 1.708.800 1.139.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 1.478.400 985.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 1.113.600 742.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 1.113.600 742.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 1.113.600 742.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 1.708.800 1.139.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 950.400 633.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 950.400 633.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 950.400 633.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất TM-DV đô thị 2.528.000 758.400 505.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 441.600 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 633.600 422.400 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 518.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất TM-DV đô thị 608.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất TM-DV đô thị 1.376.000 412.800 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 1.209.600 806.400 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 1.209.600 806.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 1.209.600 806.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 1.497.600 998.400 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 1.497.600 998.400 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 1.209.600 806.400 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 7,8 -
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 1.555.200 1.036.800 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2, 4 -
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 1.382.400 921.600 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất TM-DV đô thị 928.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất TM-DV đô thị 832.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 595.200 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D6 (12 mét) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 400.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất TM-DV đô thị 1.382.400 414.720 400.000 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 13.230.000 3.969.000 2.646.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 16.940.000 5.082.000 3.388.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 16.940.000 5.082.000 3.388.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 16.940.000 5.082.000 3.388.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 14.980.000 4.494.000 2.996.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 14.980.000 4.494.000 2.996.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 14.980.000 4.494.000 2.996.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 12.110.000 3.633.000 2.422.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 2.625.000 1.750.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 8.610.000 2.583.000 1.722.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 1.806.000 1.204.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 2.142.000 1.428.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 1.407.000 938.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 1.764.000 1.176.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.239.000 826.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 2.079.000 1.386.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.239.000 826.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 11.550.000 3.465.000 2.310.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị 12.460.000 3.738.000 2.492.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 9.380.000 2.814.000 1.876.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 12.460.000 3.738.000 2.492.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 11.550.000 3.465.000 2.310.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 10.780.000 3.234.000 2.156.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 2.436.000 1.624.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 2.436.000 1.624.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 2.436.000 1.624.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất SX-KD đô thị 12.460.000 3.738.000 2.492.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 2.079.000 1.386.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 2.079.000 1.386.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 2.079.000 1.386.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất SX-KD đô thị 5.530.000 1.659.000 1.106.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 966.000 644.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 616.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 399.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (50 mét đầu của thửa đất)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 903.000 602.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 2.646.000 1.764.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (50 mét đầu của thửa đất)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 2.646.000 1.764.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 2.646.000 1.764.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 3.276.000 2.184.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 3.276.000 2.184.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 2.646.000 1.764.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 7,8 -
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2, 4 -
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 3.024.000 2.016.000 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 609.000 406.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 546.000 364.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 1.302.000 868.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D6 (12 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 1.785.000 1.190.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 907.200 604.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 1.587.600 1.058.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.776.000 2.032.800 1.355.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 6.776.000 2.032.800 1.355.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.776.000 2.032.800 1.355.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.992.000 1.797.600 1.198.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.992.000 1.797.600 1.198.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.992.000 1.797.600 1.198.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 1.453.200 968.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.444.000 1.033.200 688.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 722.400 481.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất SX-KD đô thị 2.856.000 856.800 571.200 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất SX-KD đô thị 1.876.000 562.800 375.200 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 705.600 470.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 495.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 831.600 554.400 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 495.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu
Đất SX-KD đô thị 952.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị 4.984.000 1.495.200 996.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 3.752.000 1.125.600 750.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 2.912.000 873.600 582.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.984.000 1.495.200 996.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.312.000 1.293.600 862.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 3.248.000 974.400 649.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.248.000 974.400 649.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.248.000 974.400 649.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
Đất SX-KD đô thị 4.984.000 1.495.200 996.800 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 831.600 554.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 831.600 554.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Phạm Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 831.600 554.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
Đất SX-KD đô thị 2.212.000 663.600 442.400 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 386.400 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
Đất SX-KD đô thị 924.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD đô thị 756.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 554.400 369.600 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 453.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ cặp nhà máy đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất SX-KD đô thị 532.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
Đất SX-KD đô thị 616.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
Đất SX-KD đô thị 896.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Thị Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét)
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Đặng Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét)
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Lộ Kênh Sáu Mầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú
Đất SX-KD đô thị 1.204.000 361.200 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn
Đất SX-KD đô thị 896.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường
Đất SX-KD đô thị 616.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 1.058.400 705.600 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Kênh Sáu Láo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lương Chí (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 1.058.400 705.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 1.058.400 705.600 0
Phường Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 1.310.400 873.600 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 1.310.400 873.600 0
Phường Ngã Bảy Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 1.058.400 705.600 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 7,8 -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 1.360.800 907.200 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2, 3, 6 -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Bảy Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2, 4 -
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 1.209.600 806.400 0
Phường Ngã Bảy Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành
Đất SX-KD đô thị 812.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 604.800 403.200 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mang Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành)
Đất SX-KD đô thị 728.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 520.800 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) -
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D1, D2, D5 (13 mét) -
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D6 (12 mét) -
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D7 (12,5 mét) -
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 369.600 350.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Ngã Bảy Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Bảy Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 362.880 350.000 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất trồng lúa 230.000 210.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất trồng cây hàng năm 230.000 210.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 210.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất rừng sản xuất 230.000 210.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất rừng phòng hộ 184.000 168.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất rừng đặc dụng 184.000 168.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất trồng cây lâu năm 260.000 240.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 260.000 240.000 0 0
Phường Ngã Bảy Phường Ngã Bảy
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Ngã Bảy Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Đen
Đất ở đô thị 18.900.000 5.670.000 3.780.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 24.200.000 7.260.000 4.840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông
Đất ở đô thị 24.200.000 7.260.000 4.840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 24.200.000 7.260.000 4.840.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm
Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị 17.300.000 5.190.000 3.460.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 12.300.000 3.690.000 2.460.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Ngã Bảy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
Đất ở đô thị 10.200.000 3.060.000 2.040.000 0
Phường Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
Đất ở đô thị 6.700.000 2.010.000 1.340.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ngã Bảy

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ngã Bảy theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ngã Bảy có diện tích tự nhiên 25,17 km² với quy mô dân số 37.861 người, mật độ dân cư đạt 1.504,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ngã Bảy được đặt tại UBND xã Ngã Bảy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ngã Bảy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Ngã Bảy là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ là 24.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ là khoảng 2.484.643 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?