Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Ngã Bảy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ngã Bảy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Ngã Bảy năm 2026
Khu vực: phường Ngã Bảy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 24.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 5.190.000 | 3.460.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 2.010.000 | 1.340.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 4.950.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 4.950.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 570.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 7,8 - |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 4 - |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D6 (12 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 19.360.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 19.360.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 19.360.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 13.840.000 | 4.152.000 | 2.768.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 9.840.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất ở đô thị | 5.360.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 10.720.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 8.320.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất ở đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 1.896.000 | 1.264.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 704.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 7,8 - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2, 4 - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D6 (12 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 9.680.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 9.680.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 9.680.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 2.076.000 | 1.384.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | 1.476.000 | 984.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất ở đô thị | 2.680.000 | 804.000 | 536.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 708.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 708.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 5.360.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 948.000 | 632.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 760.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 516.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 7,8 - |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2, 4 - |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D6 (12 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 19.360.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 19.360.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 19.360.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 13.840.000 | 4.152.000 | 2.768.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 9.840.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 10.720.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất TM-DV đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 1.896.000 | 1.264.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 456.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7,8 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường D6 (12 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.744.000 | 2.323.200 | 1.548.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 7.744.000 | 2.323.200 | 1.548.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.744.000 | 2.323.200 | 1.548.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.848.000 | 2.054.400 | 1.369.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.848.000 | 2.054.400 | 1.369.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.848.000 | 2.054.400 | 1.369.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 5.536.000 | 1.660.800 | 1.107.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.936.000 | 1.180.800 | 787.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | 825.600 | 550.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 979.200 | 652.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 2.144.000 | 643.200 | 428.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 566.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 566.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 5.696.000 | 1.708.800 | 1.139.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.288.000 | 1.286.400 | 857.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | 998.400 | 665.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.696.000 | 1.708.800 | 1.139.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.928.000 | 1.478.400 | 985.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 1.113.600 | 742.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 1.113.600 | 742.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 1.113.600 | 742.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất TM-DV đô thị | 5.696.000 | 1.708.800 | 1.139.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.528.000 | 758.400 | 505.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.472.000 | 441.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.376.000 | 412.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 1.209.600 | 806.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 1.209.600 | 806.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 1.209.600 | 806.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.497.600 | 998.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.497.600 | 998.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 1.209.600 | 806.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7,8 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 1.555.200 | 1.036.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 1.382.400 | 921.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.984.000 | 595.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D6 (12 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất TM-DV đô thị | 1.382.400 | 414.720 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 16.940.000 | 5.082.000 | 3.388.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 16.940.000 | 5.082.000 | 3.388.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 16.940.000 | 5.082.000 | 3.388.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 14.980.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 14.980.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 14.980.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 12.110.000 | 3.633.000 | 2.422.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 2.625.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 8.610.000 | 2.583.000 | 1.722.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 4.690.000 | 1.407.000 | 938.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 826.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 2.079.000 | 1.386.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 826.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 11.550.000 | 3.465.000 | 2.310.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 12.460.000 | 3.738.000 | 2.492.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 9.380.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 12.460.000 | 3.738.000 | 2.492.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.550.000 | 3.465.000 | 2.310.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 10.780.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất SX-KD đô thị | 12.460.000 | 3.738.000 | 2.492.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 2.079.000 | 1.386.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 2.079.000 | 1.386.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 2.079.000 | 1.386.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.530.000 | 1.659.000 | 1.106.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (50 mét đầu của thửa đất) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 903.000 | 602.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7,8 - |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 1.302.000 | 868.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường D6 (12 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.776.000 | 2.032.800 | 1.355.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 6.776.000 | 2.032.800 | 1.355.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.776.000 | 2.032.800 | 1.355.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.992.000 | 1.797.600 | 1.198.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.992.000 | 1.797.600 | 1.198.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.992.000 | 1.797.600 | 1.198.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 4.844.000 | 1.453.200 | 968.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.444.000 | 1.033.200 | 688.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 2.408.000 | 722.400 | 481.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 856.800 | 571.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 1.876.000 | 562.800 | 375.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 705.600 | 470.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 495.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đen - Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 831.600 | 554.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy - Đường tỉnh 927C |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 495.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927C - Cầu Sậy Niếu |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 4.984.000 | 1.495.200 | 996.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Én - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.752.000 | 1.125.600 | 750.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.984.000 | 1.495.200 | 996.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 3.248.000 | 974.400 | 649.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.248.000 | 974.400 | 649.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.248.000 | 974.400 | 649.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart |
Đất SX-KD đô thị | 4.984.000 | 1.495.200 | 996.800 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 831.600 | 554.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 831.600 | 554.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Phạm Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 831.600 | 554.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 663.600 | 442.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 386.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) - Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Môn - Kênh Tám Nhái |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Thị Tặng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Vông - Cầu Kênh Tám Nhái |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) - Cầu số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 453.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chữ Y - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh Búng Tàu (Doi Chành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ cặp nhà máy đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Kênh Hậu Giang 3 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) - Cầu Mười Lê |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Cầu Cái Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Thống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hồ Xáng Thổi - Cầu Cái Đôi Trong |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Trạm Y tế phường Hiệp Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Thị Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Anh Xuân - Đường D6 (12 mét) |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Đặng Thị Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thị Năm - Đường D7 (12,5 mét) |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Kênh Láng Sen |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Lộ Kênh Sáu Mầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) - Đập Năm Để |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Trần Nam Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.204.000 | 361.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Doi - Cầu Xẻo Môn |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Môn - Đường Triệu Vĩnh Tường |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 1.058.400 | 705.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Kênh Sáu Láo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lương Chí (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 1.058.400 | 705.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 1.058.400 | 705.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.310.400 | 873.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.310.400 | 873.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 2 Tháng 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 1.058.400 | 705.600 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7,8 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 1.360.800 | 907.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 1.209.600 | 806.400 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Cảnh - Giáp ranh phường Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mang Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cái Côn - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mang Cá - Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 2 Tháng 9 - Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường 2 Tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.736.000 | 520.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1, D2, D5 (13 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D6 (12 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D7 (12,5 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Xẻo Vông |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 362.880 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất rừng phòng hộ | 184.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất rừng đặc dụng | 184.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Phường Ngã Bảy - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Triệu Ẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã năm |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) - Cầu Cái Đôi |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 5.190.000 | 3.460.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 2.010.000 | 1.340.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ngã Bảy
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ngã Bảy theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ngã Bảy có diện tích tự nhiên 25,17 km² với quy mô dân số 37.861 người, mật độ dân cư đạt 1.504,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ngã Bảy được đặt tại UBND xã Ngã Bảy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ngã Bảy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Ngã Bảy là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
