Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Ngã Năm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ngã Năm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ngã Năm năm 2026

Khu vực: phường Ngã Năm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 820.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 750.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 4 - Đường D14
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D3 - Đường D2
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường N1 -
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường N2 -
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 22 -
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.801.000 840.300 560.200 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.661.000 798.300 532.200 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.521.000 756.300 504.200 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất ở đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 3.280.000 984.000 656.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 4 - Đường D14
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D3 - Đường D2
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường N1 -
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường N2 -
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 22 -
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.240.800 672.240 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.128.800 638.640 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.016.800 605.040 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất ở đô thị 1.540.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.640.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất ở đô thị 520.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 4 - Đường D14
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D3 - Đường D2
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường N1 -
Đất ở đô thị 1.320.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường N2 -
Đất ở đô thị 1.320.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 22 -
Đất ở đô thị 1.320.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.120.400 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.064.400 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.008.400 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 500.000
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 984.000 656.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 4 - Đường D14
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N1 -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N2 -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 22 -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.241.000 672.300 448.200 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.129.000 638.700 425.800 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.017.000 605.100 403.400 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 403.200 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 4 - Đường D14
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N1 -
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N2 -
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 22 -
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 896.400 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 851.600 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 806.800 400.000 400.000 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 525.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 357.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 577.500 385.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 2.695.000 808.500 539.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.870.000 861.000 574.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 525.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 882.000 588.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 525.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 4 - Đường D14
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N1 -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N2 -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 22 -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.961.000 588.300 392.200 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.863.000 558.900 372.600 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.765.000 529.500 353.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 604.800 403.200 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.148.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 352.800 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Khu vực Trà Cú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 79B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 77 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường huyện 72 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường N11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 4 - Đường D14
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N11 - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N1 -
Đất SX-KD đô thị 924.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N2 -
Đất SX-KD đô thị 924.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 22 -
Đất SX-KD đô thị 924.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Mai Thanh Thế - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường D4 - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 784.400 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ)
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 745.200 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Đường NB1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ
Suốt tuyến trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 706.000 350.000 350.000 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất trồng lúa 100.000 90.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 90.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 90.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất rừng phòng hộ 80.000 72.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất rừng đặc dụng 80.000 72.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 90.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 100.000 90.000 0 0
Phường Ngã Năm Phường Ngã Năm
-
Đất nông nghiệp khác 100.000 90.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường D4
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu
Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
Phường Ngã Năm Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ngã Năm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ngã Năm theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ngã Năm có diện tích tự nhiên 95,3 km² với quy mô dân số 58.588 người, mật độ dân cư đạt 614,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ngã Năm được đặt tại UBND thị xã Ngã Năm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ngã Năm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Ngã Năm là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ là 8.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ là khoảng 1.042.733 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?