Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Ngã Năm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ngã Năm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Ngã Năm năm 2026
Khu vực: phường Ngã Năm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất ở đô thị | 750.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.801.000 | 840.300 | 560.200 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.661.000 | 798.300 | 532.200 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.521.000 | 756.300 | 504.200 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 - |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.240.800 | 672.240 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.128.800 | 638.640 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.016.800 | 605.040 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 22 - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.120.400 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.064.400 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.008.400 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.241.000 | 672.300 | 448.200 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.129.000 | 638.700 | 425.800 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.017.000 | 605.100 | 403.400 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 896.400 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 851.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 806.800 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 577.500 | 385.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.695.000 | 808.500 | 539.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 861.000 | 574.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.961.000 | 588.300 | 392.200 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.863.000 | 558.900 | 372.600 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.765.000 | 529.500 | 353.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.148.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Phạm Văn Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bến Long - Cầu Tư Bí |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ Phước |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long Tân |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư Bí |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Khu vực Trà Cú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 79B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 77 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc Sải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường huyện 72 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu Treo |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 - Đường D14 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N11 - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Huỳnh Thị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 784.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường D1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 745.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường NB1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 706.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Phường Ngã Năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ngã Năm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ngã Năm theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ngã Năm có diện tích tự nhiên 95,3 km² với quy mô dân số 58.588 người, mật độ dân cư đạt 614,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ngã Năm được đặt tại UBND thị xã Ngã Năm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ngã Năm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Ngã Năm là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
