Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Nghĩa Lộ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nghĩa Lộ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ năm 2026
Khu vực: phường Nghĩa Lộ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 44.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field |
Đất ở | 34.800.000 | 13.920.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ |
Đất ở | 36.600.000 | 14.640.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) số nhà 181 - số nhà 197 |
Đất ở | 39.600.000 | 15.840.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên |
Đất ở | 44.400.000 | 17.760.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 38.400.000 | 15.360.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 147 - hết ngõ |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 163 - hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 181 - hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 199 - hết ngõ |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 231 - hết ngõ |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 282 - hết ngõ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 292 - hết ngõ |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đất ở | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 9 - hết ngõ |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 81 - hết ngõ |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 93 - hết ngõ |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 423 - hết ngõ |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 479 - hết ngõ |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 |
Đất ở | 6.200.000 | 2.480.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích Ngõ 182 - hết ngõ |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích Ngõ 214 - Hết số nhà 10 |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Số nhà 46 - hết ngõ |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 3 - Hết ngõ |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 51 - Hết ngõ |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05 |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 3/2 Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Tong Co Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Tong Co Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 22; 80 - Hết ngõ |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường nội bộ băng 05 - hết đường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) - |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/2 |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với đường 3/2 - hết đường |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Số nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Giáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Giao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/5 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngách 12/Ngõ 16 - hết ngách |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngách 10/Ngõ 16 - hết ngách |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 30 - hết ngõ |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Giao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 94 |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Đoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Cầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Pú Trạng Ngõ 72;76;90;18 - Hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
Đất ở | 8.200.000 | 3.280.000 | 1.640.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm) |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 19/5 Ngõ 31 - Hết ngõ |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 19/5 Ngõ 32;34;49 - Hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo Số nhà 0 1, 02 - hết đường |
Đất ở | 9.800.000 | 3.920.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 36 |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 119 |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 - Hết ngõ |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) Số nhà 58, 65 - Hết số nhà 80, 87 |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) đoạn giao đường Hoa Ban - đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
Đất ở | 3.800.000 | 1.520.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương - Hết đất ông Tuyền |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông TDP Bản Vệ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 - Đường Bản Vệ |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2 |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Hết ranh giới đất ông Tom |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Đông Ranh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Đông Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng |
Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field |
Đất TM-DV | 20.880.000 | 8.352.000 | 4.176.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ |
Đất TM-DV | 21.960.000 | 8.784.000 | 4.392.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) số nhà 181 - số nhà 197 |
Đất TM-DV | 23.760.000 | 9.504.000 | 4.752.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 26.640.000 | 10.656.000 | 5.328.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 23.040.000 | 9.216.000 | 4.608.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 147 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 163 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 181 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 199 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 231 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 282 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 292 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đất TM-DV | 13.200.000 | 5.280.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 9 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 81 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 93 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 423 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 479 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 |
Đất TM-DV | 3.720.000 | 1.488.000 | 744.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích Ngõ 182 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích Ngõ 214 - Hết số nhà 10 |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Số nhà 46 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 3 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 51 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04 |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05 |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 3/2 Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Tong Co Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Tong Co Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 22; 80 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường nội bộ băng 05 - hết đường |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) - |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với đường 3/2 - hết đường |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Số nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Giáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 82 |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Giao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/5 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngách 12/Ngõ 16 - hết ngách |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngách 10/Ngõ 16 - hết ngách |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 30 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Giao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 94 |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Đoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Cầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Pú Trạng Ngõ 72;76;90;18 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV | 4.920.000 | 1.968.000 | 984.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 19/5 Ngõ 31 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 19/5 Ngõ 32;34;49 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo Số nhà 0 1, 02 - hết đường |
Đất TM-DV | 5.880.000 | 2.352.000 | 1.176.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 36 |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 119 |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) Số nhà 58, 65 - Hết số nhà 80, 87 |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) đoạn giao đường Hoa Ban - đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 912.000 | 456.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương - Hết đất ông Tuyền |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông TDP Bản Vệ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 - Đường Bản Vệ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2 |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Hết ranh giới đất ông Tom |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Đông Ranh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Đông Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng |
Đất TM-DV | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field |
Đất SX-KD | 17.400.000 | 6.960.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ |
Đất TM-DV | 18.300.000 | 7.320.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) số nhà 181 - số nhà 197 |
Đất TM-DV | 19.800.000 | 7.920.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 22.200.000 | 8.880.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) |
Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 147 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 163 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 181 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 199 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 231 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 282 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 292 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đất TM-DV | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 9 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 81 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học Ngõ 93 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 423 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 479 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 |
Đất TM-DV | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích Ngõ 182 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích Ngõ 214 - Hết số nhà 10 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Số nhà 46 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách |
Đất TM-DV | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 3 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 51 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05 |
Đất TM-DV | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường 2/9 Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 3/2 Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Tong Co Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Tong Co Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ, ngách đường Tông Co Ngõ 22; 80 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường nội bộ băng 05 - hết đường |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) - |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/2 |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên Giao với đường 3/2 - hết đường |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Số nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Giáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 82 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban Giao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/5 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngách 12/Ngõ 16 - hết ngách |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngách 10/Ngõ 16 - hết ngách |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 30 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Giao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 94 |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Đoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng Cầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Pú Trạng Ngõ 72;76;90;18 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 1.640.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 19/5 Ngõ 31 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường 19/5 Ngõ 32;34;49 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo Số nhà 0 1, 02 - hết đường |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 36 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 119 |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Số nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 - Hết ngõ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) Số nhà 58, 65 - Hết số nhà 80, 87 |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) đoạn giao đường Hoa Ban - đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
Đất TM-DV | 1.900.000 | 760.000 | 380.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương - Hết đất ông Tuyền |
Đất TM-DV | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông TDP Bản Vệ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 - Đường Bản Vệ |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2 |
Đất TM-DV | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Hết ranh giới đất ông Tom |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Đông Ranh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Đông Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
Đất TM-DV | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng |
Đất TM-DV | 530.000 | 212.000 | 106.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) |
Đất TM-DV | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Phường Nghĩa Lộ - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field |
Đất ở | 34.800.000 | 13.920.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ |
Đất ở | 36.600.000 | 14.640.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) số nhà 181 - số nhà 197 |
Đất ở | 39.600.000 | 15.840.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên |
Đất ở | 44.400.000 | 17.760.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 38.400.000 | 15.360.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 147 - hết ngõ |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 163 - hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 181 - hết ngõ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 199 - hết ngõ |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 231 - hết ngõ |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 282 - hết ngõ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngõ 292 - hết ngõ |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Các ngõ đường Điện Biên Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nghĩa Lộ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nghĩa Lộ theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nghĩa Lộ có diện tích tự nhiên 17,07 km² với quy mô dân số 73.556 người, mật độ dân cư đạt 4.309,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Lộ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nghĩa Lộ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Nghĩa Lộ là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
