Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại phường Nghĩa Lộ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nghĩa Lộ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ năm 2026
Khu vực: phường Nghĩa Lộ.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 5.820.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11,5m - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 7,5m đến 10,5m - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 2.670.000 | 990.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 50m và 24m - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 21m - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ có mặt cắt 10,5m đến 13,5m - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 7,5m trở lên - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 5m đến dưới 7,5m - |
Đất khoáng sản | 2.670.000 | 990.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) - |
Đất khoáng sản | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Đất ở các vị trí khác còn lại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) - |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 74.000 | 70.000 | 67.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11,5m - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 7,5m đến 10,5m - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 2.670.000 | 990.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) - |
Đất khoáng sản | 5.820.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) - |
Đất khoáng sản | 4.380.000 | 1.590.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) - |
Đất khoáng sản | 3.090.000 | 1.260.000 | 990.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nghĩa Lộ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Lộ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nghĩa Lộ theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nghĩa Lộ có diện tích tự nhiên 17,07 km² với quy mô dân số 73.556 người, mật độ dân cư đạt 4.309,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Lộ được đặt tại UBND phường Nghĩa Lộ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nghĩa Lộ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Phường Nghĩa Lộ là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
