Bảng giá đất phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội 2026

Bảng giá đất phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Ngọc Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ngọc Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng:

Bảng giá đất Khu vực 1 năm 2026

Khu vực: Khu vực 1.

Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất), Đất ở.

Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 30.240.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.710.000 1.368.000 1.111.000 1.032.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.710.000 1.368.000 1.111.000 1.032.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.322.000 1.086.000 907.000 862.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.228.000 1.039.000 862.000 817.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 920.000 773.000 718.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 920.000 773.000 718.000
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Phú Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.009.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Xuân Mai Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.009.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Quảng Bị Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 944.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Trần Phú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 776.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Hòa Phú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 776.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Phú Nghĩa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 683.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Xuân Mai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 683.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Quảng Bị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 639.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Trần Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Hòa Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 182.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 15 Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 69.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.468.000 18.553.000 14.397.000 13.225.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.004.000 17.084.000 13.402.000 12.341.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.531.000 15.947.000 12.508.000 11.513.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.635.000 13.710.000 10.781.000 9.962.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.635.000 13.710.000 10.781.000 9.962.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.718.000 11.173.000 8.922.000 8.114.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.718.000 11.173.000 8.922.000 8.114.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.034.000 10.774.000 8.563.000 7.934.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.225.000 10.142.000 8.011.000 7.465.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.225.000 10.142.000 8.011.000 7.465.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.858.000 9.168.000 7.250.000 6.722.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.858.000 9.168.000 7.250.000 6.722.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.333.000 8.857.000 6.982.000 6.500.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.333.000 8.857.000 6.982.000 6.500.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Tế Tiêu Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Thọ Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Văn Giang Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.231.000 7.250.000 5.790.000 5.342.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.687.000 6.340.000 5.082.000 4.678.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phúc Lâm
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.940.000 5.994.000 4.793.000 4.277.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.391.000 5.894.000 4.710.000 4.357.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.276.000 6.280.000 5.368.000 4.565.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đục Khê, xã Hương Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.836.000 5.161.000 4.126.000 3.682.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.836.000 5.161.000 4.126.000 3.682.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.631.000 4.110.000 3.405.000 3.135.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.554.000 4.164.000 3.350.000 3.092.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.554.000 4.164.000 3.350.000 3.092.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.411.000 4.113.000 3.166.000 2.764.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.147.000 3.886.000 3.212.000 2.866.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.717.000 4.071.000 3.598.000 3.312.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.557.000 3.487.000 2.750.000 2.539.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.557.000 3.487.000 2.750.000 2.539.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.431.000 3.346.000 2.765.000 2.467.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.431.000 3.346.000 2.765.000 2.467.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.171.000 3.170.000 2.557.000 2.363.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.171.000 3.170.000 2.557.000 2.363.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.171.000 3.170.000 2.557.000 2.363.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 3.070.000 2.295.000 1.984.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 3.070.000 2.295.000 1.984.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.699.000 2.245.000 2.072.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.699.000 2.245.000 2.072.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.508.000 2.667.000 2.122.000 1.852.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Tế Tiêu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Thọ Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Văn Giang Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.255.000 2.540.000 2.056.000 1.905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.170.000 2.473.000 2.002.000 1.855.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.170.000 2.473.000 2.002.000 1.855.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.954.000 2.260.000 1.843.000 1.702.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.954.000 2.260.000 1.843.000 1.702.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.848.000 2.221.000 1.798.000 1.666.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.774.000 2.163.000 1.751.000 1.622.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.703.000 2.055.000 1.713.000 1.584.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.703.000 2.055.000 1.713.000 1.584.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.703.000 2.055.000 1.713.000 1.584.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.698.000 2.132.000 1.729.000 1.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Thiên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.639.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.585.000 1.990.000 1.538.000 1.329.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.585.000 1.990.000 1.538.000 1.329.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.477.000 1.957.000 1.587.000 1.472.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Mỹ Đức Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hồng Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Phúc Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hương Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Tế Tiêu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Thọ Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Văn Giang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.110.000 1.646.000 1.377.000 1.276.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.110.000 1.646.000 1.377.000 1.276.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.110.000 1.646.000 1.377.000 1.276.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Vân Đình Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hòa Xá Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Hòa Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phúc Lâm
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.846.000 1.440.000 1.205.000 1.117.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.846.000 1.440.000 1.205.000 1.117.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.796.000 1.419.000 1.189.000 1.103.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.701.000 1.441.000 1.176.000 1.113.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.648.000 1.303.000 1.093.000 1.013.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đục Khê, xã Hương Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phúc Lâm
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.131.000 959.000 809.000 766.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đục Khê, xã Hương Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Thiên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Mỹ Đức Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hồng Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Phúc Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hương Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Vân Đình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hòa Xá Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Hòa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Thiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 717.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Mỹ Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hồng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Phúc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hương Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Vân Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hòa Xá Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 182.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 180.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 81.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 78.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 68.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 51.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 43.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.240.000 20.990.000 16.250.000 14.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Ngô Chi Lan Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.240.000 20.990.000 16.250.000 14.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đa Phúc Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Khuông Việt Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Lưu Nhân Chú Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Thân Nhân Chung Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.830.000 16.940.000 13.230.000 12.200.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.930.000 14.540.000 11.470.000 10.520.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.970.000 14.042.000 11.040.000 10.178.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.970.000 14.042.000 11.040.000 10.178.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3 - Cầu Vát Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tỉnh lộ 35 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.180.000 11.550.000 9.130.000 8.410.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.550.000 8.230.000 6.520.000 6.040.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.550.000 8.230.000 6.520.000 6.040.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.160.000 7.900.000 6.290.000 5.840.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.160.000 7.900.000 6.290.000 5.840.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.970.000 6.980.000 4.629.000 3.702.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Ngô Chi Lan Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.970.000 6.980.000 4.629.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.580.000 7.450.000 5.900.000 5.480.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.580.000 7.450.000 5.900.000 5.480.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đa Phúc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Khuông Việt Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Lưu Nhân Chú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Thân Nhân Chung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.910.000 6.910.000 5.820.000 5.560.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.595.000 5.672.000 4.137.000 3.197.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.002.000 5.157.000 3.756.000 2.897.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.002.000 5.157.000 3.756.000 2.897.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.889.000 4.712.000 3.419.000 2.831.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.450.000 4.516.000 3.096.000 2.477.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Ngô Chi Lan Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.450.000 4.516.000 3.096.000 2.477.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.441.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.162.000 4.601.000 3.357.000 2.595.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tỉnh lộ 35 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3 - Cầu Vát Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đa Phúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Khuông Việt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Lưu Nhân Chú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Thân Nhân Chung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
(điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.660.000 4.960.000 3.900.000 3.320.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.477.000 4.090.000 2.984.000 2.306.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.914.000 3.669.000 2.767.000 2.138.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.660.000 3.187.000 2.391.000 1.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.650.000 3.960.000 3.000.000 2.400.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.650.000 3.960.000 3.000.000 2.400.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.529.000 3.337.000 2.512.000 1.938.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.529.000 3.337.000 2.512.000 1.938.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3 - Cầu Vát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tỉnh lộ 35 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.632.000 2.654.000 1.946.000 1.622.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.632.000 2.654.000 1.946.000 1.622.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.544.000 2.646.000 1.996.000 1.542.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.302.000 2.413.000 1.769.000 1.474.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.302.000 2.413.000 1.769.000 1.474.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Nội Bài Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Sóc Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.794.000 2.042.000 1.498.000 1.248.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.794.000 2.042.000 1.498.000 1.248.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Trung Giã Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Kim Anh Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Đa Phúc Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.370.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.043.000 1.613.000 1.248.000 1.123.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.381.000 1.047.000 872.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.381.000 1.047.000 872.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
(điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.594.000 1.406.000 1.132.000 958.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.381.000 1.091.000 872.000 778.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
(điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.331.000 1.175.000 977.000 827.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.312.000 1.125.000 870.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.312.000 1.125.000 870.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Nội Bài Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Sóc Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.096.000 940.000 752.000 601.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.096.000 940.000 752.000 601.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Trung Giã Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 921.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Kim Anh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 921.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Nội Bài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 874.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Sóc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 874.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Đa Phúc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Trung Giã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 699.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Kim Anh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 699.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Đa Phúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 635.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 180.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 121.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 121.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 112.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 68.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 55.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 15
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.710.000 1.368.000 1.111.000 1.032.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.710.000 1.368.000 1.111.000 1.032.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.560.000 1.232.000 1.033.000 959.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.322.000 1.086.000 907.000 862.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.228.000 1.039.000 862.000 817.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 920.000 773.000 718.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 920.000 773.000 718.000
Hà Nội
Khu Vực 15
Xã Phú Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.009.000 0 0 0
Hà Nội
Khu Vực 15
Xã Xuân Mai Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.009.000 0 0 0
Hà Nội
Khu Vực 15
Xã Quảng Bị Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
944.000 0 0 0
Hà Nội
Khu Vực 15
Xã Trần Phú Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 0 0 0
Hà Nội
Khu Vực 15
Xã Hòa Phú Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 1

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ngọc Hà theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ngọc Hà có diện tích tự nhiên 2,68 km² với quy mô dân số 93.536 người, mật độ dân cư đạt 34.901,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ngọc Hà được đặt tại Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ngọc Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Ngọc Hà là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 1, thành phố Hà Nội là 702.194.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 1, thành phố Hà Nội là khoảng 32.209.623 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?