Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nguyễn Đại Năng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nguyễn Đại Năng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng năm 2026

Khu vực: phường Nguyễn Đại Năng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.300.000 4.100.000 3.300.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.700.000 3.000.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường Tô Hiến Thành
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.650.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Đìa Nam Lau
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Tống Buồng
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đông Hòa
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đình
Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m
Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m
Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.700.000 2.200.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.200.000 2.600.000 2.100.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.200.000 2.600.000 2.100.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Cao Sơn
Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.200.000 2.600.000 2.080.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Thanh Bình
Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.100.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Mỹ Động
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.100.000 2.600.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự
Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.760.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.800.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.800.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Phú Lợi
Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.800.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đồng Tiến
Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.200.000 1.800.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Trần Quốc Tảng
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.200.000 1.600.000 1.280.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.320.000 1.640.000 1.320.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 2.720.000 1.360.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.000.000 1.480.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.400.000 1.200.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.490.000 1.230.000 860.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.040.000 1.020.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.720.000 1.360.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.720.000 1.360.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường Tô Hiến Thành
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.778.000 2.720.000 1.360.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.110.000 900.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.800.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.800.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.800.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường Tô Hiến Thành
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.095.000 2.040.000 1.020.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.025.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m
Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.025.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m
Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.025.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.025.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.300.000 1.100.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.200.000 1.080.000 880.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Thanh Bình
Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.040.000 1.400.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Mỹ Động
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.040.000 1.040.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Cao Sơn
Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.080.000 1.040.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.080.000 1.040.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.080.000 1.040.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đông Hòa
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Tống Buồng
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.450.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m
Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.450.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.450.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m
Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.450.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.560.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.560.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Phú Lợi
Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Thanh Bình
Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.530.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đồng Tiến
Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.800.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Mỹ Động
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.530.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Cao Sơn
Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.560.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự
Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.600.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Trần Quốc Tảng
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.730.000 1.560.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Phú Lợi
Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Đồng Tiến
Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Phố Trần Quốc Tảng
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.340.000 1.170.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.500.000 1.000.000 950.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 1.100.000 950.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 1.100.000 950.000 865.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 1.000.000 900.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.300.000 4.100.000 3.300.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.700.000 3.000.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Hải Phòng
phường Nguyễn Đại Năng
Đường Tô Hiến Thành
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.650.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nguyễn Đại Năng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nguyễn Đại Năng theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nguyễn Đại Năng có diện tích tự nhiên 17,4 km² với quy mô dân số 29.083 người, mật độ dân cư đạt 1.671,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Đại Năng được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiến Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nguyễn Đại Năng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Nguyễn Đại Năng là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng là 20.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng là khoảng 3.590.717 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1243 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?