Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Nguyệt Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nguyệt Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa năm 2026

Khu vực: phường Nguyệt Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 7.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường Thạch Thị Thanh - Đường vào Ao Bà Om
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường vào Ao Bà Om - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Chùa Chim; đối diện đường đất
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Chùa Chim; đối diện đường đất - Đường 19/5 (giáp ranh phường Trà Vinh)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.638.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04 - Giáp ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Minh Thiện
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Song Lôc
Đất ở đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 936.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Thị Ráo
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Dương Công Nữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng)
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Lê Hồng Phong
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Huỳnh Văn Quởn
Đường Lê Văn Tám - hết tuyến, đường đất
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Lái
Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Sơn Vọng
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Lâm Sắc
Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - hết tuyến, đường đất
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Tuyến 7 (đường 1 chiều)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60); đầu đường giáp đường Thạch Thị Thanh - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Thạch Thị Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.380.000 2.028.000 1.352.000 1.014.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Viễn Châu
Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Văn Long
Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Thị Được
Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Văn Khê
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Nguyệt Hóa Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức (Nhà nghỉ An Khang)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Lê Văn Đẹt
Đường Lê Văn Tám - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Đoàn Công Chánh
Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Chợ Nguyệt Hóa (cũ)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Cầu Bến Có - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (cũ)
Quốc lộ 53 - Ngã ba đường nhựa
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ (Ngã ba Trà Đét) - Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt-gần Quốc lộ 53)
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi
Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) (cũ) - Chùa Xóm Trảng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal (sau Tiểu đoàn 501)
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh phường Long Đức
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Thửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal Sóc Thát - Trà Đét
Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Bến Có
Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Bến Có
Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có
Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B
Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B
Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Hết tuyến (giáp đường đal khóm Cổ Tháp A)
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường TT xã (đối diện UBND xã cũ) - Kênh số I
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa Ấp Tháp A
Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Đường nhựa khóm Cổ Tháp A, Cổ Tháp B
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Cổ Tháp A
Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Trà Đét (M1)
Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Dự án hồ nước ngọt
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Trà Đét (M1)
Dự án hồ nước ngọt - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17)
Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Nguyệt Hóa Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt)
Quốc lộ 53 - Hết đường (ấp Trà Đét)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào khu tái định ấp Trà Đét, Sóc Thát
Dự án hồ nước ngọt - Hết đường khu tái định cư
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Nguyệt Hóa Đường số 5
Đường Trần Văn Long - Sơn Thông
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Lê Văn Tám (đầu chợ Sam Bua) - Đường Đoàn Công Chánh
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (giáp ranh chùa Chim)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường GT và HTTN phường Nguyệt Hóa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Phường Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn Phường Nguyệt Hóa
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Phường Nguyệt Hóa Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 3.570.000 2.380.000 1.785.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 3.570.000 2.380.000 1.785.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường Thạch Thị Thanh - Đường vào Ao Bà Om
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường vào Ao Bà Om - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Chùa Chim; đối diện đường đất
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Chùa Chim; đối diện đường đất - Đường 19/5 (giáp ranh phường Trà Vinh)
Đất TM-DV đô thị 3.867.500 2.320.500 1.547.000 1.160.250
Phường Nguyệt Hóa Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 4.641.000 2.784.600 1.856.400 1.392.300
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
Đất TM-DV đô thị 3.867.500 2.320.500 1.547.000 1.160.250
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04 - Giáp ranh xã Bình Phú
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Minh Thiện
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Song Lôc
Đất TM-DV đô thị 2.652.000 1.591.200 1.060.800 795.600
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Thị Ráo
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Dương Công Nữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng)
Đất TM-DV đô thị 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Phường Nguyệt Hóa Đường Lê Hồng Phong
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Phường Nguyệt Hóa Đường Huỳnh Văn Quởn
Đường Lê Văn Tám - hết tuyến, đường đất
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Lái
Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Đường Lâm Sắc
Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - hết tuyến, đường đất
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Tuyến 7 (đường 1 chiều)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60); đầu đường giáp đường Thạch Thị Thanh - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Thạch Thị Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.873.000 1.723.800 1.149.200 861.900
Phường Nguyệt Hóa Đường Viễn Châu
Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Văn Long
Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Thị Được
Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Văn Khê
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Nguyệt Hóa Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức (Nhà nghỉ An Khang)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Nguyệt Hóa Đường Lê Văn Đẹt
Đường Lê Văn Tám - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Đường Đoàn Công Chánh
Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Chợ Nguyệt Hóa (cũ)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Cầu Bến Có - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (cũ)
Quốc lộ 53 - Ngã ba đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ (Ngã ba Trà Đét) - Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt-gần Quốc lộ 53)
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi
Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Phường Nguyệt Hóa Đường đal
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) (cũ) - Chùa Xóm Trảng
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal (sau Tiểu đoàn 501)
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh phường Long Đức
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Thửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal Sóc Thát - Trà Đét
Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Bến Có
Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Bến Có
Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ
Đất TM-DV đô thị 510.000 306.000 204.000 153.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có
Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B
Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B
Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Hết tuyến (giáp đường đal khóm Cổ Tháp A)
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường TT xã (đối diện UBND xã cũ) - Kênh số I
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa Ấp Tháp A
Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Đường nhựa khóm Cổ Tháp A, Cổ Tháp B
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Cổ Tháp A
Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Trà Đét (M1)
Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Dự án hồ nước ngọt
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Trà Đét (M1)
Dự án hồ nước ngọt - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17)
Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi
Đất TM-DV đô thị 1.989.000 1.193.400 795.600 596.700
Phường Nguyệt Hóa Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt)
Quốc lộ 53 - Hết đường (ấp Trà Đét)
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào khu tái định ấp Trà Đét, Sóc Thát
Dự án hồ nước ngọt - Hết đường khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Nguyệt Hóa Đường số 5
Đường Trần Văn Long - Sơn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Lê Văn Tám (đầu chợ Sam Bua) - Đường Đoàn Công Chánh
Đất TM-DV đô thị 884.000 530.400 353.600 265.200
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (giáp ranh chùa Chim)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Nguyệt Hóa Đường GT và HTTN phường Nguyệt Hóa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Đáng
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Phường Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn Phường Nguyệt Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 272.000 204.000
Phường Nguyệt Hóa Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 306.000 204.000 153.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.575.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.575.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường Thạch Thị Thanh - Đường vào Ao Bà Om
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường vào Ao Bà Om - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 675.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Chùa Chim; đối diện đường đất
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Chùa Chim; đối diện đường đất - Đường 19/5 (giáp ranh phường Trà Vinh)
Đất SX-KD đô thị 3.412.500 2.047.500 1.365.000 1.023.750
Phường Nguyệt Hóa Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 2.457.000 1.638.000 1.228.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.340.000 1.755.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
Đất SX-KD đô thị 3.412.500 2.047.500 1.365.000 1.023.750
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04 - Giáp ranh xã Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Minh Thiện
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Song Lôc
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 702.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Thị Ráo
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Dương Công Nữ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng)
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Lê Hồng Phong
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Huỳnh Văn Quởn
Đường Lê Văn Tám - hết tuyến, đường đất
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Lái
Đường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Lâm Sắc
Đường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - hết tuyến, đường đất
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Tuyến 7 (đường 1 chiều)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60); đầu đường giáp đường Thạch Thị Thanh - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Thạch Thị Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.535.000 1.521.000 1.014.000 760.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Viễn Châu
Đường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Văn Long
Đường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Thị Được
Đường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Nguyệt Hóa Đường Trần Văn Khê
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Nguyệt Hóa Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức (Nhà nghỉ An Khang)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Nguyệt Hóa Đường Lê Văn Đẹt
Đường Lê Văn Tám - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Đoàn Công Chánh
Đường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Chợ Nguyệt Hóa (cũ)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 53
Cầu Bến Có - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (cũ)
Quốc lộ 53 - Ngã ba đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ (Ngã ba Trà Đét) - Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt-gần Quốc lộ 53)
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi
Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) (cũ) - Chùa Xóm Trảng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal (sau Tiểu đoàn 501)
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh phường Long Đức
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Thửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal Sóc Thát - Trà Đét
Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát
Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Bến Có
Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Bến Có
Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có
Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B
Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B
Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Hết tuyến (giáp đường đal khóm Cổ Tháp A)
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp B
Đường TT xã (đối diện UBND xã cũ) - Kênh số I
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đal ấp Cổ Tháp A
Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa Ấp Tháp A
Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Đường nhựa khóm Cổ Tháp A, Cổ Tháp B
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Cổ Tháp A
Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Trà Đét (M1)
Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Dự án hồ nước ngọt
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Trà Đét (M1)
Dự án hồ nước ngọt - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17)
Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.053.000 702.000 526.500
Phường Nguyệt Hóa Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt)
Quốc lộ 53 - Hết đường (ấp Trà Đét)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào khu tái định ấp Trà Đét, Sóc Thát
Dự án hồ nước ngọt - Hết đường khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Nguyệt Hóa Đường số 5
Đường Trần Văn Long - Sơn Thông
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Lê Văn Tám (đầu chợ Sam Bua) - Đường Đoàn Công Chánh
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (giáp ranh chùa Chim)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Nguyệt Hóa Đường GT và HTTN phường Nguyệt Hóa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Nguyệt Hóa Đường nhựa
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Đáng
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 675.000
Phường Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn Phường Nguyệt Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Nguyệt Hóa Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Nguyệt Hóa Phường Nguyệt Hóa
-
Đất trồng lúa 650.000 540.000 450.000 380.000
Phường Nguyệt Hóa Phường Nguyệt Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 540.000 450.000 380.000
Phường Nguyệt Hóa Phường Nguyệt Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Nguyệt Hóa Phường Nguyệt Hóa
-
Đất nông nghiệp khác 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Nguyệt Hóa Phường Nguyệt Hóa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 735.000 610.000 510.000 460.000
Phường Nguyệt Hóa Phường Nguyệt Hóa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 735.000 610.000 510.000 460.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp
Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường Thạch Thị Thanh - Đường vào Ao Bà Om
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Đường vào Ao Bà Om - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Chùa Chim; đối diện đường đất
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Võ Văn Kiệt
Chùa Chim; đối diện đường đất - Đường 19/5 (giáp ranh phường Trà Vinh)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Kiên Thị Nhẫn
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Đất ở đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.638.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
Đất ở đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.365.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Đáng
Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04 - Giáp ranh xã Bình Phú
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Minh Thiện
Đường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Nguyệt Hóa Quốc lộ 60
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Song Lôc
Đất ở đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 936.000
Phường Nguyệt Hóa Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Nguyệt Hóa Đường vào Ao Bà Om
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nguyệt Hóa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nguyệt Hoá theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nguyệt Hoá có diện tích tự nhiên 21,14 km² với quy mô dân số 37.066 người, mật độ dân cư đạt 1.753,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nguyệt Hoá được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nguyệt Hoá không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Nguyệt Hoá là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nguyệt Hoá, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long là 7.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 965.499 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (952 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?