Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Nhị Chiểu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nhị Chiểu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Nhị Chiểu năm 2026

Khu vực: phường Nhị Chiểu.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 15.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thung Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vũ Mạnh Hùng
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức → Giáp Phường Minh Tân cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 3.600.000 2.900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Quang
Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.500.000 4.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Quang
Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.500.000 4.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Giáp cổng ông Hội Hà → Cổng ông Nghĩa Hỡi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 3.300.000 2.600.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Khởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hào Thung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hồi Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Lò Đá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nam Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Đá Đôi
Giáp đường Hoàng Thạch → Hết phố Hào Thung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thắng Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thành Mọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thanh Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thiện Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Trần Lưu Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Truyền Thống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Bật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Mưa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Hoàng Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Minh Tân
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ
Gốc đa → Hộ ông Dầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vũ Mạnh Hùng
Giáp chân cầu Hiệp Thượng → Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Am Sãi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ao Vàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ba Trượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bến Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cửa Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cửa Thẻ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đá Bia
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Dứa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường đôi 28m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cầu Gỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Bến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Văn O
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.300.000 1.900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Trại Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vạn Đức
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng → Đường Vạn Chánh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 1.700.000 1.300.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hạ Chiểu
Đường Nguyễn Văn Cừ → Hết chợ Hạ Chiểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 1.700.000 1.300.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường ĐH 04
Cổng chùa Trại Xanh → Hết đò Cậy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Tử Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vạn Chánh
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ → Bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Tâm
Đường Vũ Mạnh Hùng → Trường Mầm non tư thục Hoa Sen
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Đá Đôi
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Lam Sơn
Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.530.000 3.555.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thượng Chiểu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thượng Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cúc Tiên
Cổng bà Chữ → Cổng bà Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.375.000 1.710.000 1.350.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thung Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.375.000 1.710.000 1.350.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vũ Mạnh Hùng
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức → Giáp Phường Minh Tân cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.240.000 1.620.000 1.305.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đèo Hèo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Hèo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vạn Điền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Linh Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Phúc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Quyết Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Tân Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hoàng Hoa Thám
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Kim Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.300.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Mắt Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hạ Chiểu
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vọng Chàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Cam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thống Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Tây Làng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đình Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bích Nhôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bình Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ao He
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.950.000 1.975.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Quang
Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.925.000 1.800.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Quang
Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.925.000 1.800.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Giáp cổng ông Hội Hà → Cổng ông Nghĩa Hỡi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.475.000 1.485.000 1.170.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.300.000 1.000.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.140.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thung Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.500.000 1.100.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vũ Mạnh Hùng
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức → Giáp Phường Minh Tân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.080.000 870.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.250.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.250.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Khởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hào Thung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hồi Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Đá Đôi
Giáp đường Hoàng Thạch → Hết phố Hào Thung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nam Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Lò Đá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Trần Lưu Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Mưa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Bật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Truyền Thống
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thiện Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thanh Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thắng Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thành Mọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vũ Mạnh Hùng
Giáp chân cầu Hiệp Thượng → Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Am Sãi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ao Vàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bến Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ba Trượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Dứa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đá Bia
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cửa Thẻ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cửa Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Hoàng Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Minh Tân
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ
Gốc đa → Hộ ông Dầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.160.000 1.300.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường đôi 28m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.160.000 1.300.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Quang
Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 2.275.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Quang
Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 2.275.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Văn O
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.025.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Bến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.025.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cầu Gỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.025.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.750.000 1.100.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hào Thung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hồi Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Đá Đôi
Giáp đường Hoàng Thạch → Hết phố Hào Thung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Lò Đá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nam Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thành Mọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thắng Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thanh Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thiện Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Truyền Thống
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Bật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Trần Lưu Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Mưa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ
Gốc đa → Hộ ông Dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Minh Tân
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Hoàng Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ao Vàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cửa Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cửa Thẻ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Dứa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Khởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đá Bia
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vũ Mạnh Hùng
Giáp chân cầu Hiệp Thượng → Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bến Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ba Trượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Am Sãi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.970.000 1.750.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Nhẫm
Giáp cổng ông Hội Hà → Cổng ông Nghĩa Hỡi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.500.000 1.100.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.575.000 1.500.000 950.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.575.000 1.200.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Trại Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.575.000 1.200.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vạn Đức
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng → Đường Vạn Chánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.575.000 1.200.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.575.000 1.200.000 900.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.500.000 1.100.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường đôi 28m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.500.000 1.100.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.485.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hạ Chiểu
Đường Nguyễn Văn Cừ → Hết chợ Hạ Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.485.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Bến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.500.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Văn O
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.500.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cầu Gỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.500.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường ĐH 04
Cổng chùa Trại Xanh → Hết đò Cậy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.135.000 1.350.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.225.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.350.000 1.200.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vạn Chánh
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ → Bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.350.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vạn Đức
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng → Đường Vạn Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.500.000 1.100.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Tử Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.400.000 1.100.000 880.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.500.000 1.300.000 880.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Lam Sơn
Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.350.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Đá Đôi
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.400.000 1.100.000 880.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Tâm
Đường Vũ Mạnh Hùng → Trường Mầm non tư thục Hoa Sen
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.350.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.225.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Trại Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.225.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thượng Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.260.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thượng Chiểu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.260.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cúc Tiên
Cổng bà Chữ → Cổng bà Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.215.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường ĐH 04
Cổng chùa Trại Xanh → Hết đò Cậy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.830.000 1.200.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Tử Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Vạn Chánh
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ → Bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Tâm
Đường Vũ Mạnh Hùng → Trường Mầm non tư thục Hoa Sen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Lam Sơn
Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Núi Đá Đôi
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.200.000 980.000 860.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hạ Chiểu
Đường Nguyễn Văn Cừ → Hết chợ Hạ Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 1.200.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thượng Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thượng Chiểu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 1.200.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Cúc Tiên
Cổng bà Chữ → Cổng bà Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đèo Hèo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Hèo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vạn Điền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Kim Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hoàng Hoa Thám
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Phúc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Tân Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Quyết Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Linh Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hạ Chiểu
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Mắt Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vọng Chàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Cam
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thống Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Tây Làng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đình Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ao He
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bình Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bích Nhôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đồng Hèo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đèo Hèo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vạn Điền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hoàng Hoa Thám
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Kim Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Linh Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Tân Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Quyết Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Phúc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Tây Làng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Giếng Mắt Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Hạ Chiểu
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vọng Chàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Vườn Cam
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thánh Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Thống Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Đình Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bình Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Bích Nhôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Phố Ao He
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Nhị Chiểu Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.000.000 950.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.900.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Đường Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Thung Xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Đường Vũ Mạnh Hùng
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức → Giáp Phường Minh Tân cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.400.000 7.200.000 3.600.000 2.900.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Thánh Quang
Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.500.000 4.000.000 2.400.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Thánh Quang
Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.500.000 4.000.000 2.400.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Giếng Nhẫm
Giáp cổng ông Hội Hà → Cổng ông Nghĩa Hỡi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 3.300.000 2.600.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Đồng Khởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Hào Thung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Hồi Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Lò Đá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Nam Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng
phường Nhị Chiểu
Phố Núi Đá Đôi
Giáp đường Hoàng Thạch → Hết phố Hào Thung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nhị Chiểu

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nhị Chiểu theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nhị Chiểu có diện tích tự nhiên 39,28 km² với quy mô dân số 43.799 người, mật độ dân cư đạt 1.115 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nhị Chiểu được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phú Thứ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nhị Chiểu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Nhị Chiểu là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng là 15.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng là khoảng 2.299.551 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?