Bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Ninh Kiều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ninh Kiều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Ninh Kiều năm 2026
Khu vực: phường Ninh Kiều.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 184.000 đến 177.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 8.520.000 | 5.680.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 39.900.000 | 11.970.000 | 7.980.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 100.300.000 | 30.090.000 | 20.060.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 70.500.000 | 21.150.000 | 14.100.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 63.800.000 | 19.140.000 | 12.760.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 36.900.000 | 11.070.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 57.100.000 | 17.130.000 | 11.420.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 63.100.000 | 18.930.000 | 12.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.100.000 | 9.630.000 | 6.420.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất ở đô thị | 63.800.000 | 19.140.000 | 12.760.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 98.000.000 | 29.400.000 | 19.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 9.450.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 100.300.000 | 30.090.000 | 20.060.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 55.900.000 | 16.770.000 | 11.180.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 177.800.000 | 53.340.000 | 35.560.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 47.600.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất ở đô thị | 62.700.000 | 18.810.000 | 12.540.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 46.800.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 41.900.000 | 12.570.000 | 8.380.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 78.500.000 | 23.550.000 | 15.700.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 55.700.000 | 16.710.000 | 11.140.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 71.400.000 | 21.420.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 109.400.000 | 32.820.000 | 21.880.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 71.400.000 | 21.420.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 35.900.000 | 10.770.000 | 7.180.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 85.100.000 | 25.530.000 | 17.020.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất ở đô thị | 73.200.000 | 21.960.000 | 14.640.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 84.500.000 | 25.350.000 | 16.900.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 55.900.000 | 16.770.000 | 11.180.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 32.100.000 | 9.630.000 | 6.420.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 59.400.000 | 17.820.000 | 11.880.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 87.800.000 | 26.340.000 | 17.560.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 75.200.000 | 22.560.000 | 15.040.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 13.860.000 | 9.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 100.300.000 | 30.090.000 | 20.060.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 13.860.000 | 9.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 13.860.000 | 9.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 100.300.000 | 30.090.000 | 20.060.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất ở đô thị | 114.000.000 | 34.200.000 | 22.800.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 11.790.000 | 7.860.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất ở đô thị | 32.600.000 | 9.780.000 | 6.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 63.100.000 | 18.930.000 | 12.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 63.100.000 | 18.930.000 | 12.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 11.790.000 | 7.860.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 87.800.000 | 26.340.000 | 17.560.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 73.200.000 | 21.960.000 | 14.640.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 11.790.000 | 7.860.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 7.860.000 | 5.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 65.500.000 | 19.650.000 | 13.100.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 13.860.000 | 9.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 106.400.000 | 31.920.000 | 21.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 47.600.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 6.420.000 | 4.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 13.860.000 | 9.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 47.600.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 8.520.000 | 5.680.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 100.300.000 | 30.090.000 | 20.060.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 63.100.000 | 18.930.000 | 12.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường chính - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường chính - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục chính còn lại - |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 5.370.000 | 3.580.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 22.720.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 31.920.000 | 9.576.000 | 6.384.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 56.400.000 | 16.920.000 | 11.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 51.040.000 | 15.312.000 | 10.208.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 29.520.000 | 8.856.000 | 5.904.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 45.680.000 | 13.704.000 | 9.136.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 25.680.000 | 7.704.000 | 5.136.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất ở đô thị | 51.040.000 | 15.312.000 | 10.208.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 78.400.000 | 23.520.000 | 15.680.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 44.720.000 | 13.416.000 | 8.944.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 142.240.000 | 42.672.000 | 28.448.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất ở đô thị | 50.160.000 | 15.048.000 | 10.032.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 37.440.000 | 11.232.000 | 7.488.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 33.520.000 | 10.056.000 | 6.704.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 62.800.000 | 18.840.000 | 12.560.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 44.560.000 | 13.368.000 | 8.912.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 57.120.000 | 17.136.000 | 11.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 87.520.000 | 26.256.000 | 17.504.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 57.120.000 | 17.136.000 | 11.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 28.720.000 | 8.616.000 | 5.744.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 68.080.000 | 20.424.000 | 13.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất ở đô thị | 58.560.000 | 17.568.000 | 11.712.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 67.600.000 | 20.280.000 | 13.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 44.720.000 | 13.416.000 | 8.944.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 25.680.000 | 7.704.000 | 5.136.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 47.520.000 | 14.256.000 | 9.504.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 70.240.000 | 21.072.000 | 14.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 60.160.000 | 18.048.000 | 12.032.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất ở đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất ở đô thị | 91.200.000 | 27.360.000 | 18.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 31.440.000 | 9.432.000 | 6.288.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất ở đô thị | 26.080.000 | 7.824.000 | 5.216.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở đô thị | 31.440.000 | 9.432.000 | 6.288.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 70.240.000 | 21.072.000 | 14.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 58.560.000 | 17.568.000 | 11.712.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất ở đô thị | 31.440.000 | 9.432.000 | 6.288.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 20.960.000 | 6.288.000 | 4.192.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất ở đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 52.400.000 | 15.720.000 | 10.480.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 85.120.000 | 25.536.000 | 17.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 22.720.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường chính - |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường chính - |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục chính còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.320.000 | 4.296.000 | 2.864.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất ở đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.360.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 15.960.000 | 4.788.000 | 3.192.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 40.120.000 | 12.036.000 | 8.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 28.200.000 | 8.460.000 | 5.640.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 25.520.000 | 7.656.000 | 5.104.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 14.760.000 | 4.428.000 | 2.952.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 22.840.000 | 6.852.000 | 4.568.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 25.240.000 | 7.572.000 | 5.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.840.000 | 3.852.000 | 2.568.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất ở đô thị | 25.520.000 | 7.656.000 | 5.104.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 39.200.000 | 11.760.000 | 7.840.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất ở đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 40.120.000 | 12.036.000 | 8.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 22.360.000 | 6.708.000 | 4.472.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 71.120.000 | 21.336.000 | 14.224.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất ở đô thị | 25.080.000 | 7.524.000 | 5.016.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 16.760.000 | 5.028.000 | 3.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 9.420.000 | 6.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 22.280.000 | 6.684.000 | 4.456.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 28.560.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 43.760.000 | 13.128.000 | 8.752.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 28.560.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 14.360.000 | 4.308.000 | 2.872.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 34.040.000 | 10.212.000 | 6.808.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất ở đô thị | 29.280.000 | 8.784.000 | 5.856.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 33.800.000 | 10.140.000 | 6.760.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 22.360.000 | 6.708.000 | 4.472.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.840.000 | 3.852.000 | 2.568.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 7.128.000 | 4.752.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 35.120.000 | 10.536.000 | 7.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 30.080.000 | 9.024.000 | 6.016.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 40.120.000 | 12.036.000 | 8.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 40.120.000 | 12.036.000 | 8.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất ở đô thị | 13.880.000 | 4.164.000 | 2.776.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất ở đô thị | 45.600.000 | 13.680.000 | 9.120.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 15.720.000 | 4.716.000 | 3.144.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất ở đô thị | 13.040.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 25.240.000 | 7.572.000 | 5.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 25.240.000 | 7.572.000 | 5.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở đô thị | 15.720.000 | 4.716.000 | 3.144.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 35.120.000 | 10.536.000 | 7.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 29.280.000 | 8.784.000 | 5.856.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất ở đô thị | 15.720.000 | 4.716.000 | 3.144.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 3.144.000 | 2.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 7.860.000 | 5.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 42.560.000 | 12.768.000 | 8.512.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 11.360.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 40.120.000 | 12.036.000 | 8.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 25.240.000 | 7.572.000 | 5.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường chính - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường chính - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục chính còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.160.000 | 2.148.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 2.772.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 2.000.000 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 22.720.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 31.920.000 | 9.576.000 | 6.384.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 56.400.000 | 16.920.000 | 11.280.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất TM-DV đô thị | 51.040.000 | 15.312.000 | 10.208.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 29.520.000 | 8.856.000 | 5.904.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 45.680.000 | 13.704.000 | 9.136.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 25.680.000 | 7.704.000 | 5.136.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 51.040.000 | 15.312.000 | 10.208.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 78.400.000 | 23.520.000 | 15.680.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 44.720.000 | 13.416.000 | 8.944.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 142.240.000 | 42.672.000 | 28.448.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 50.160.000 | 15.048.000 | 10.032.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 37.440.000 | 11.232.000 | 7.488.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 33.520.000 | 10.056.000 | 6.704.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 62.800.000 | 18.840.000 | 12.560.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 44.560.000 | 13.368.000 | 8.912.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 57.120.000 | 17.136.000 | 11.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 87.520.000 | 26.256.000 | 17.504.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 57.120.000 | 17.136.000 | 11.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 28.720.000 | 8.616.000 | 5.744.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 68.080.000 | 20.424.000 | 13.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 58.560.000 | 17.568.000 | 11.712.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 67.600.000 | 20.280.000 | 13.520.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 44.720.000 | 13.416.000 | 8.944.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 25.680.000 | 7.704.000 | 5.136.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 47.520.000 | 14.256.000 | 9.504.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 70.240.000 | 21.072.000 | 14.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 60.160.000 | 18.048.000 | 12.032.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 8.328.000 | 5.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 91.200.000 | 27.360.000 | 18.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 31.440.000 | 9.432.000 | 6.288.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất TM-DV đô thị | 26.080.000 | 7.824.000 | 5.216.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất TM-DV đô thị | 31.440.000 | 9.432.000 | 6.288.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 70.240.000 | 21.072.000 | 14.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 58.560.000 | 17.568.000 | 11.712.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất TM-DV đô thị | 31.440.000 | 9.432.000 | 6.288.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 20.960.000 | 6.288.000 | 4.192.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 52.400.000 | 15.720.000 | 10.480.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 85.120.000 | 25.536.000 | 17.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất TM-DV đô thị | 17.120.000 | 5.136.000 | 3.424.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 36.960.000 | 11.088.000 | 7.392.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 38.080.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 22.720.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 80.240.000 | 24.072.000 | 16.048.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 50.480.000 | 15.144.000 | 10.096.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (50 mét đầu của thửa đất) Các trục chính còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 4.296.000 | 2.864.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 5.544.000 | 3.696.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 2.217.600 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.088.000 | 2.726.400 | 1.817.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 12.768.000 | 3.830.400 | 2.553.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 32.096.000 | 9.628.800 | 6.419.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 22.560.000 | 6.768.000 | 4.512.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất TM-DV đô thị | 20.416.000 | 6.124.800 | 4.083.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 11.808.000 | 3.542.400 | 2.361.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 18.272.000 | 5.481.600 | 3.654.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 20.192.000 | 6.057.600 | 4.038.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.272.000 | 3.081.600 | 2.054.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 20.416.000 | 6.124.800 | 4.083.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 31.360.000 | 9.408.000 | 6.272.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất TM-DV đô thị | 7.616.000 | 2.284.800 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 32.096.000 | 9.628.800 | 6.419.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 17.888.000 | 5.366.400 | 3.577.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 2.217.600 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 56.896.000 | 17.068.800 | 11.379.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 15.232.000 | 4.569.600 | 3.046.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 20.064.000 | 6.019.200 | 4.012.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 4.492.800 | 2.995.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 13.408.000 | 4.022.400 | 2.681.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 25.120.000 | 7.536.000 | 5.024.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 17.824.000 | 5.347.200 | 3.564.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 22.848.000 | 6.854.400 | 4.569.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 35.008.000 | 10.502.400 | 7.001.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 22.848.000 | 6.854.400 | 4.569.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 11.488.000 | 3.446.400 | 2.297.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 27.232.000 | 8.169.600 | 5.446.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 23.424.000 | 7.027.200 | 4.684.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 27.040.000 | 8.112.000 | 5.408.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 17.888.000 | 5.366.400 | 3.577.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 10.272.000 | 3.081.600 | 2.054.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 6.848.000 | 2.054.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 19.008.000 | 5.702.400 | 3.801.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 28.096.000 | 8.428.800 | 5.619.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 24.064.000 | 7.219.200 | 4.812.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 4.435.200 | 2.956.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 32.096.000 | 9.628.800 | 6.419.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 4.435.200 | 2.956.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 4.435.200 | 2.956.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 32.096.000 | 9.628.800 | 6.419.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 2.217.600 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.104.000 | 3.331.200 | 2.220.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 36.480.000 | 10.944.000 | 7.296.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 12.576.000 | 3.772.800 | 2.515.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất TM-DV đô thị | 10.432.000 | 3.129.600 | 2.086.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 20.192.000 | 6.057.600 | 4.038.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 20.192.000 | 6.057.600 | 4.038.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất TM-DV đô thị | 12.576.000 | 3.772.800 | 2.515.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 28.096.000 | 8.428.800 | 5.619.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 23.424.000 | 7.027.200 | 4.684.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất TM-DV đô thị | 12.576.000 | 3.772.800 | 2.515.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 8.384.000 | 2.515.200 | 1.676.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 20.960.000 | 6.288.000 | 4.192.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 4.435.200 | 2.956.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 2.217.600 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 34.048.000 | 10.214.400 | 6.809.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 15.232.000 | 4.569.600 | 3.046.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất TM-DV đô thị | 6.848.000 | 2.054.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 4.435.200 | 2.956.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 15.232.000 | 4.569.600 | 3.046.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 9.088.000 | 2.726.400 | 1.817.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 2.217.600 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 32.096.000 | 9.628.800 | 6.419.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 20.192.000 | 6.057.600 | 4.038.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường chính - |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục chính còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.728.000 | 1.718.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 2.217.600 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.600.000 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 16.170.000 | 4.851.000 | 3.234.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 19.880.000 | 5.964.000 | 3.976.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 27.930.000 | 8.379.000 | 5.586.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 70.210.000 | 21.063.000 | 14.042.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 49.350.000 | 14.805.000 | 9.870.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất SX-KD đô thị | 44.660.000 | 13.398.000 | 8.932.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 25.830.000 | 7.749.000 | 5.166.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 39.970.000 | 11.991.000 | 7.994.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 44.170.000 | 13.251.000 | 8.834.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 22.470.000 | 6.741.000 | 4.494.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 44.660.000 | 13.398.000 | 8.932.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 68.600.000 | 20.580.000 | 13.720.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất SX-KD đô thị | 16.660.000 | 4.998.000 | 3.332.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 22.050.000 | 6.615.000 | 4.410.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 70.210.000 | 21.063.000 | 14.042.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 39.130.000 | 11.739.000 | 7.826.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 16.170.000 | 4.851.000 | 3.234.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 124.460.000 | 37.338.000 | 24.892.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 33.320.000 | 9.996.000 | 6.664.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 43.890.000 | 13.167.000 | 8.778.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 32.760.000 | 9.828.000 | 6.552.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 29.330.000 | 8.799.000 | 5.866.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 54.950.000 | 16.485.000 | 10.990.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 38.990.000 | 11.697.000 | 7.798.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 49.980.000 | 14.994.000 | 9.996.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 76.580.000 | 22.974.000 | 15.316.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 49.980.000 | 14.994.000 | 9.996.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 25.130.000 | 7.539.000 | 5.026.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 59.570.000 | 17.871.000 | 11.914.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 51.240.000 | 15.372.000 | 10.248.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 59.150.000 | 17.745.000 | 11.830.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 39.130.000 | 11.739.000 | 7.826.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 22.470.000 | 6.741.000 | 4.494.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 14.980.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 41.580.000 | 12.474.000 | 8.316.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 61.460.000 | 18.438.000 | 12.292.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 52.640.000 | 15.792.000 | 10.528.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 32.340.000 | 9.702.000 | 6.468.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 70.210.000 | 21.063.000 | 14.042.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 32.340.000 | 9.702.000 | 6.468.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 32.340.000 | 9.702.000 | 6.468.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 70.210.000 | 21.063.000 | 14.042.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 16.170.000 | 4.851.000 | 3.234.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 7.287.000 | 4.858.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 79.800.000 | 23.940.000 | 15.960.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 27.510.000 | 8.253.000 | 5.502.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất SX-KD đô thị | 22.820.000 | 6.846.000 | 4.564.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 44.170.000 | 13.251.000 | 8.834.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 44.170.000 | 13.251.000 | 8.834.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất SX-KD đô thị | 27.510.000 | 8.253.000 | 5.502.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 61.460.000 | 18.438.000 | 12.292.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 51.240.000 | 15.372.000 | 10.248.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất SX-KD đô thị | 27.510.000 | 8.253.000 | 5.502.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 18.340.000 | 5.502.000 | 3.668.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 10.290.000 | 3.087.000 | 2.058.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (50 mét đầu của thửa đất) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 45.850.000 | 13.755.000 | 9.170.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 32.340.000 | 9.702.000 | 6.468.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 16.170.000 | 4.851.000 | 3.234.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 74.480.000 | 22.344.000 | 14.896.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 33.320.000 | 9.996.000 | 6.664.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD đô thị | 14.980.000 | 4.494.000 | 2.996.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 32.340.000 | 9.702.000 | 6.468.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 33.320.000 | 9.996.000 | 6.664.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 19.880.000 | 5.964.000 | 3.976.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 10.290.000 | 3.087.000 | 2.058.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 16.170.000 | 4.851.000 | 3.234.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 70.210.000 | 21.063.000 | 14.042.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 44.170.000 | 13.251.000 | 8.834.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (50 mét đầu của thửa đất) Các trục chính còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 3.759.000 | 2.506.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 16.170.000 | 4.851.000 | 3.234.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 3.969.000 | 2.646.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 1.940.400 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 2.385.600 | 1.590.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 11.172.000 | 3.351.600 | 2.234.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 28.084.000 | 8.425.200 | 5.616.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 19.740.000 | 5.922.000 | 3.948.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất SX-KD đô thị | 17.864.000 | 5.359.200 | 3.572.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 10.332.000 | 3.099.600 | 2.066.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 15.988.000 | 4.796.400 | 3.197.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 17.668.000 | 5.300.400 | 3.533.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.988.000 | 2.696.400 | 1.797.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 17.864.000 | 5.359.200 | 3.572.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 27.440.000 | 8.232.000 | 5.488.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) |
Đất SX-KD đô thị | 6.664.000 | 1.999.200 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 28.084.000 | 8.425.200 | 5.616.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.652.000 | 4.695.600 | 3.130.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 1.940.400 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 1.411.200 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hòa Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 49.784.000 | 14.935.200 | 9.956.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hoàng Văn Thụ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 13.328.000 | 3.998.400 | 2.665.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 17.556.000 | 5.266.800 | 3.511.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Cương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | 3.931.200 | 2.620.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 11.732.000 | 3.519.600 | 2.346.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lê Thánh Tôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 21.980.000 | 6.594.000 | 4.396.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 15.596.000 | 4.678.800 | 3.119.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 19.992.000 | 5.997.600 | 3.998.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 30.632.000 | 9.189.600 | 6.126.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Định - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 19.992.000 | 5.997.600 | 3.998.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Định - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Cần Thơ - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 1.411.200 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 10.052.000 | 3.015.600 | 2.010.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 23.828.000 | 7.148.400 | 4.765.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 20.496.000 | 6.148.800 | 4.099.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 23.660.000 | 7.098.000 | 4.732.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 15.652.000 | 4.695.600 | 3.130.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 8.988.000 | 2.696.400 | 1.797.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Đức Kế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 5.992.000 | 1.797.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 16.632.000 | 4.989.600 | 3.326.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 24.584.000 | 7.375.200 | 4.916.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 21.056.000 | 6.316.800 | 4.211.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Ngô Văn Sở (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 12.936.000 | 3.880.800 | 2.587.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 28.084.000 | 8.425.200 | 5.616.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 12.936.000 | 3.880.800 | 2.587.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Khuyến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 12.936.000 | 3.880.800 | 2.587.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 28.084.000 | 8.425.200 | 5.616.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thần Hiến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 1.940.400 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.716.000 | 2.914.800 | 1.943.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Quang Trung - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 31.920.000 | 9.576.000 | 6.384.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 11.004.000 | 3.301.200 | 2.200.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 |
Đất SX-KD đô thị | 9.128.000 | 2.738.400 | 1.825.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 85 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 17.668.000 | 5.300.400 | 3.533.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 17.668.000 | 5.300.400 | 3.533.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đăng Lưu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất SX-KD đô thị | 11.004.000 | 3.301.200 | 2.200.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 24.584.000 | 7.375.200 | 4.916.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 20.496.000 | 6.148.800 | 4.099.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50 |
Đất SX-KD đô thị | 11.004.000 | 3.301.200 | 2.200.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Quang Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 2.200.800 | 1.467.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 4.116.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tầm Vu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Tân Trào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 18.340.000 | 5.502.000 | 3.668.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 12.936.000 | 3.880.800 | 2.587.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 1.940.400 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 29.792.000 | 8.937.600 | 5.958.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 13.328.000 | 3.998.400 | 2.665.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu |
Đất SX-KD đô thị | 5.992.000 | 1.797.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 12.936.000 | 3.880.800 | 2.587.200 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trần Văn Hoài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 13.328.000 | 3.998.400 | 2.665.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 2.385.600 | 1.590.400 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.116.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 1.940.400 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Võ Văn Tần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 28.084.000 | 8.425.200 | 5.616.800 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 17.668.000 | 5.300.400 | 3.533.600 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Yết Kiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đinh Công Tráng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Ngọc Trai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu nội bộ Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường chính - |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Búng Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.248.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục chính còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.012.000 | 1.503.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 54, Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chính |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 1.940.400 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 95, Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 1.411.200 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 3.248.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 3.248.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 1.411.200 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 50, Đường Quang Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quang Trung - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.400.000 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 184.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 184.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 390.000 | 350.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 390.000 | 350.000 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Phường Ninh Kiều - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Huyện Thanh Quan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bà Triệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 8.520.000 | 5.680.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 10.410.000 | 6.940.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 39.900.000 | 11.970.000 | 7.980.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 100.300.000 | 30.090.000 | 20.060.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 70.500.000 | 21.150.000 | 14.100.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 63.800.000 | 19.140.000 | 12.760.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 36.900.000 | 11.070.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 57.100.000 | 17.130.000 | 11.420.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 63.100.000 | 18.930.000 | 12.620.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.100.000 | 9.630.000 | 6.420.000 | 0 |
| Phường Ninh Kiều |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An |
Đất ở đô thị | 63.800.000 | 19.140.000 | 12.760.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ninh Kiều
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ninh Kiều theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ninh Kiều có diện tích tự nhiên 5,42 km² với quy mô dân số 119.547 người, mật độ dân cư đạt 22.056,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ninh Kiều được đặt tại UBND quận Ninh Kiều, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ninh Kiều không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Ninh Kiều là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
