Bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Ninh Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ninh Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Ninh Thạnh năm 2026

Khu vực: phường Ninh Thạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 193.600 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất ở đô thị 2.220.000 1.554.000 888.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 Cầu K13
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C ĐT781
Đất ở đô thị 9.240.000 6.468.000 3.696.000 924.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất ở đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất ở đô thị 3.264.000 2.284.800 1.305.600 326.400
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất ở đô thị 3.588.000 2.511.600 1.435.200 358.800
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất ở đô thị 3.936.000 2.755.200 1.574.400 393.600
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất ở đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất ở đô thị 3.132.000 2.192.400 1.252.800 313.200
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất ở đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường C.M.T.8
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất ở đô thị 3.084.000 2.158.800 1.233.600 308.400
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 14.375.000 10.062.500 5.750.000 1.437.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 6.125.000 4.287.500 2.450.000 612.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 287.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất ở đô thị 1.438.000 1.006.600 575.200 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 287.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.438.000 1.006.600 575.200 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 287.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 287.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 2.156.000 1.509.200 862.400 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 287.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất ở đô thị 4.313.000 3.019.100 1.725.200 431.300
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất ở đô thị 2.156.000 1.509.200 862.400 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.875.000 2.012.500 1.150.000 287.500
PHƯỜNG NINH THẠNH Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 520.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 776.000 543.200 310.400 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 903.000 632.100 361.200 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 561.000 392.700 242.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 573.000 401.100 242.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 303.000 242.000 242.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường Trần Văn Trà -
Đất ở đô thị 15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D2 -
Đất ở đô thị 13.500.000 9.450.000 5.400.000 1.350.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D25 -
Đất ở đô thị 10.924.000 7.646.800 4.369.600 1.092.400
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 -
Đất ở đô thị 10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 -
Đất ở đô thị 10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D26 -
Đất ở đô thị 10.924.000 7.646.800 4.369.600 1.092.400
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D13 -
Đất ở đô thị 11.246.000 7.872.200 4.498.400 1.124.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D9 -
Đất ở đô thị 9.104.000 6.372.800 3.641.600 910.400
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha
-
Đất ở đô thị 10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 242.000 0 0 0
PHƯỜNG NINH THẠNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 242.000 0 0 0
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất TM-DV đô thị 1.776.000 1.243.200 710.400 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 Cầu K13
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C ĐT781
Đất TM-DV đô thị 7.392.000 5.174.400 2.956.800 739.200
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 2.956.800 2.069.760 1.182.720 295.680
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất TM-DV đô thị 2.611.200 1.827.840 1.044.480 261.120
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất TM-DV đô thị 2.870.400 2.009.280 1.148.160 287.040
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất TM-DV đô thị 3.148.800 2.204.160 1.259.520 314.880
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.276.800 729.600 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất TM-DV đô thị 2.505.600 1.753.920 1.002.240 250.560
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường C.M.T.8
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.430.000 1.960.000 490.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
Đất TM-DV đô thị 2.467.200 1.727.040 986.880 246.720
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 768.000 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 8.050.000 4.600.000 1.150.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 2A Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.430.000 1.960.000 490.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 10 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 12 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.430.000 1.960.000 490.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.430.000 1.960.000 490.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 230.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất TM-DV đô thị 1.150.400 805.280 460.160 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 230.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.150.400 805.280 460.160 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 230.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 230.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.724.800 1.207.360 689.920 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 230.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất TM-DV đô thị 3.450.400 2.415.280 1.380.160 345.040
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 1.724.800 1.207.360 689.920 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.610.000 920.000 230.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Lê Trọng Tấn
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Trường Chinh
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Trường Chinh
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 416.000 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 620.800 434.560 248.320 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 722.400 505.680 288.960 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 448.800 314.160 193.600 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 458.400 320.880 193.600 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 242.400 193.600 193.600 193.600
PHƯỜNG NINH THẠNH Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường Điện Biên Phủ -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất ở đô thị 2.220.000 1.554.000 888.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 Cầu K13
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C ĐT781
Đất ở đô thị 9.240.000 6.468.000 3.696.000 924.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất ở đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 369.600
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất ở đô thị 3.264.000 2.284.800 1.305.600 326.400
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất ở đô thị 3.588.000 2.511.600 1.435.200 358.800
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất ở đô thị 3.936.000 2.755.200 1.574.400 393.600
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất ở đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 242.000
PHƯỜNG NINH THẠNH ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất ở đô thị 3.132.000 2.192.400 1.252.800 313.200
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất ở đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường C.M.T.8
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống
Đất ở đô thị 13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
PHƯỜNG NINH THẠNH Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ninh Thạnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ninh Thạnh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ninh Thạnh có diện tích tự nhiên 52,66 km² với quy mô dân số 52.249 người, mật độ dân cư đạt 992,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ninh Thạnh được đặt tại Số 1350, Đường DT781, phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ninh Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Ninh Thạnh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh là 15.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.541.861 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1388 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?