Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Nông Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nông Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Nông Trang năm 2026
Khu vực: phường Nông Trang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 84.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) |
Đất ở đô thị | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14 |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 34.700.000 | 25.300.000 | 12.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.400.000 | 12.600.000 | 6.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.300.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Lê Đồng Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Trường Chinh Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường tránh QL32C Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 9.300.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tản Viên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 27.500.000 | 20.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 12.100.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 19.300.000 | 14.000.000 | 7.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyệt Cư Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyệt Cư Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.400.000 | 12.600.000 | 6.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 19.300.000 | 14.000.000 | 7.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tôn Đức Thắng Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường ven khu công nghiệp Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Cao Sơn Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Nguyễn Tấn Phúc Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đinh Công Mộc Đường Hùng Vương - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đinh Tiên Hoàng Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đào Duy Kỳ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đông Sơn Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đông Sơn Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.400.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đốc Ngữ Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 19.300.000 | 14.000.000 | 7.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Xuân Nương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Từ Diên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vĩnh Phú Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vĩnh Phú Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Trạm biến áp - Nhà bà Thoa |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Rạp Hoà Phong - Dốc ngược |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Đường chia khu 6A, 6C - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6B Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6B Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6C Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6C Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 42 đường Đại Nải - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Băng II tổ 90, khu 8 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 198, phố Vũ Duệ Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 209, phố Vũ Duệ Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 75, phố Gò Mun - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 183, đường Gò Mun Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Quy hoạch tổ 31, tổ 29 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Loan - Công an Phường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Đông Lạnh - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Thái - Nhà bà Vân |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Thường - Nhà ông Thành |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Quy hoạch khu Dộc Hồ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đấu giá xóm Ngoại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu tái định cư Thụy Vân Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu tái định cư Thụy Vân Giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Chợ bãi cát Nỗ Lực - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 1A, 1B, 6B - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 7 Nông Trang - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 8 - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 3, 5 Vân Cơ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) |
Đất TM-DV đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14 |
Đất TM-DV đô thị | 31.500.000 | 17.300.000 | 12.600.000 | 6.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Lê Đồng Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Trường Chinh Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường tránh QL32C Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tản Viên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyệt Cư Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyệt Cư Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tôn Đức Thắng Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường ven khu công nghiệp Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Cao Sơn Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Nguyễn Tấn Phúc Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đinh Công Mộc Đường Hùng Vương - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đinh Tiên Hoàng Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đào Duy Kỳ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đông Sơn Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đông Sơn Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đốc Ngữ Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam) |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Xuân Nương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Từ Diên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vĩnh Phú Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vĩnh Phú Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Trạm biến áp - Nhà bà Thoa |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Rạp Hoà Phong - Dốc ngược |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Đường chia khu 6A, 6C - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6B Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6B Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6C Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6C Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 42 đường Đại Nải - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Băng II tổ 90, khu 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 198, phố Vũ Duệ Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1) |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 209, phố Vũ Duệ Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 75, phố Gò Mun - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 183, đường Gò Mun Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Quy hoạch tổ 31, tổ 29 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Loan - Công an Phường |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Đông Lạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Thái - Nhà bà Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Thường - Nhà ông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Quy hoạch khu Dộc Hồ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đấu giá xóm Ngoại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu tái định cư Thụy Vân Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu tái định cư Thụy Vân Giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Chợ bãi cát Nỗ Lực - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 1A, 1B, 6B - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 7 Nông Trang - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 3, 5 Vân Cơ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) |
Đất SX-KD đô thị | 33.600.000 | 18.500.000 | 13.400.000 | 6.700.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14 |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 13.900.000 | 10.100.000 | 5.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Lê Đồng Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Trường Chinh Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường tránh QL32C Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tản Viên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Đại Nải Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyệt Cư Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyệt Cư Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tôn Đức Thắng Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường ven khu công nghiệp Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Cao Sơn Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Nguyễn Tấn Phúc Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đinh Công Mộc Đường Hùng Vương - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đinh Tiên Hoàng Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đào Duy Kỳ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đông Sơn Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đông Sơn Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Gò Mun Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Đốc Ngữ Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Vũ Duệ Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam) |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Xuân Nương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Từ Diên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vĩnh Phú Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vĩnh Phú Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Hậu Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Trạm biến áp - Nhà bà Thoa |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Phú Thịnh Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Nội Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Xóm Ngoại Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Nỗ Lực Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cẩm Đội Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Rạp Hoà Phong - Dốc ngược |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1A Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2A Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2B Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6A Đường chia khu 6A, 6C - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6B Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6B Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6C Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 6C Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 42 đường Đại Nải - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 7 Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 8 Băng II tổ 90, khu 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 9 Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 198, phố Vũ Duệ Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 1 Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 2 Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 209, phố Vũ Duệ Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 3 Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 4 Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 75, phố Gò Mun - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu phố 5 Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Ngõ 183, đường Gò Mun Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Quy hoạch tổ 31, tổ 29 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Trung Phương Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Loan - Công an Phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Quy hoạch Đông Lạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Thái - Nhà bà Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Thường - Nhà ông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Cao Đại Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Vân Cơ Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Phương Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Tân Phương Quy hoạch khu Dộc Hồ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu Liên Minh Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đấu giá xóm Ngoại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu tái định cư Thụy Vân Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu tái định cư Thụy Vân Giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Chợ bãi cát Nỗ Lực - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 1A, 1B, 6B - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 7 Nông Trang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Khu 3, 5 Vân Cơ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất trồng cây lâu năm | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nông Trang |
Phường Nông Trang - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) |
Đất ở đô thị | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14 |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 34.700.000 | 25.300.000 | 12.600.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hùng Vương Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.400.000 | 12.600.000 | 6.300.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 26.000.000 | 18.900.000 | 9.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.300.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 28.900.000 | 21.000.000 | 10.500.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Phố Lê Đồng Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Trường Chinh Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường tránh QL32C Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 9.300.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Nông Trang |
Đường Tản Viên Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nông Trang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nông Trang theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nông Trang có diện tích tự nhiên 15,89 km² với quy mô dân số 5.777 người, mật độ dân cư đạt 363,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nông Trang được đặt tại - Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Minh Phương cũ) - Trụ sở Đảng ủy: 1686 đại lộ Hùng Vương, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Nông Trang cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nông Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Nông Trang là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
