Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Nông Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nông Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Nông Trang năm 2026

Khu vực: phường Nông Trang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 84.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)
Đất ở đô thị 84.000.000 46.200.000 33.600.000 16.800.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14
Đất ở đô thị 63.000.000 34.700.000 25.300.000 12.600.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)
Đất ở đô thị 32.000.000 17.400.000 12.600.000 6.300.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Đất ở đô thị 37.000.000 20.300.000 14.700.000 7.400.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Nông Trang Phố Lê Đồng
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nông Trang Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Đường Trường Chinh
Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Đường tránh QL32C
Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 17.000.000 9.300.000 6.700.000 3.400.000
Phường Nông Trang Đường Tản Viên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư
Đất ở đô thị 50.000.000 27.500.000 20.000.000 10.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương
Đất ở đô thị 25.000.000 13.800.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương
Đất ở đô thị 22.000.000 12.100.000 8.800.000 4.400.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 35.000.000 19.300.000 14.000.000 7.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Đường Nguyệt Cư
Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ
Đất ở đô thị 25.000.000 13.800.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nông Trang Đường Nguyệt Cư
Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 32.000.000 17.400.000 12.600.000 6.300.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Trãi
Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương
Đất ở đô thị 35.000.000 19.300.000 14.000.000 7.000.000
Phường Nông Trang Đường Tôn Đức Thắng
Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương
Đất ở đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nông Trang Đường ven khu công nghiệp
Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang
Đất ở đô thị 11.000.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nông Trang Phố Cao Sơn
Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Nông Trang Phố Nguyễn Tấn Phúc
Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Phố Đinh Công Mộc
Đường Hùng Vương - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.900.000 7.200.000 3.600.000
Phường Nông Trang Phố Đinh Tiên Hoàng
Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang
Đất ở đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nông Trang Phố Đào Duy Kỳ
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nông Trang Phố Đông Sơn
Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nông Trang Phố Đông Sơn
Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất ở đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun
Đất ở đô thị 16.000.000 8.700.000 6.300.000 3.200.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.400.000 4.600.000 2.300.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Phố Đốc Ngữ
Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ
Đất ở đô thị 35.000.000 19.300.000 14.000.000 7.000.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To)
Đất ở đô thị 26.000.000 14.500.000 10.500.000 5.300.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam)
Đất ở đô thị 25.000.000 13.800.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nông Trang Phố Xuân Nương
Đường Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 25.000.000 13.800.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nông Trang Phố Từ Diên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 14.000.000 7.800.000 5.700.000 2.800.000
Phường Nông Trang Khu Vĩnh Phú
Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vĩnh Phú
Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Trạm biến áp - Nhà bà Thoa
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)
Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)
Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Rạp Hoà Phong - Dốc ngược
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Đường chia khu 6A, 6C -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6B
Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6B
Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6C
Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình)
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6C
Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 42 đường Đại Nải -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Băng II tổ 90, khu 8 -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 198, phố Vũ Duệ
Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1)
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 209, phố Vũ Duệ
Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 75, phố Gò Mun -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 183, đường Gò Mun
Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Quy hoạch tổ 31, tổ 29 -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Loan - Công an Phường
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Đông Lạnh -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Thái - Nhà bà Vân
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Thường - Nhà ông Thành
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Quy hoạch khu Dộc Hồ -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đấu giá xóm Ngoại
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu tái định cư Thụy Vân
Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu tái định cư Thụy Vân
Giai đoạn 2 -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô)
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Chợ bãi cát Nỗ Lực
-
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực
-
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường
-
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 1A, 1B, 6B
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 7 Nông Trang
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 8
-
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 3, 5 Vân Cơ
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)
Đất TM-DV đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14
Đất TM-DV đô thị 31.500.000 17.300.000 12.600.000 6.300.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 12.900.000 9.400.000 4.700.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nông Trang Phố Lê Đồng
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nông Trang Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Đường Trường Chinh
Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Đường tránh QL32C
Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 4.700.000 3.400.000 1.700.000
Phường Nông Trang Đường Tản Viên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 13.800.000 10.000.000 5.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.900.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 9.600.000 7.000.000 3.500.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Nông Trang Đường Nguyệt Cư
Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.900.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nông Trang Đường Nguyệt Cư
Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Trãi
Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 9.600.000 7.000.000 3.500.000
Phường Nông Trang Đường Tôn Đức Thắng
Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nông Trang Đường ven khu công nghiệp
Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Nông Trang Phố Cao Sơn
Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Nông Trang Phố Nguyễn Tấn Phúc
Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Phố Đinh Công Mộc
Đường Hùng Vương - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Nông Trang Phố Đinh Tiên Hoàng
Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nông Trang Phố Đào Duy Kỳ
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Nông Trang Phố Đông Sơn
Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Phố Đông Sơn
Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.500.000 1.800.000 900.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Nông Trang Phố Đốc Ngữ
Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương)
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 9.600.000 7.000.000 3.500.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To)
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam)
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.900.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nông Trang Phố Xuân Nương
Đường Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 6.900.000 5.000.000 2.500.000
Phường Nông Trang Phố Từ Diên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.900.000 2.800.000 1.400.000
Phường Nông Trang Khu Vĩnh Phú
Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vĩnh Phú
Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Trạm biến áp - Nhà bà Thoa
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)
Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)
Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Rạp Hoà Phong - Dốc ngược
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Đường chia khu 6A, 6C -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6B
Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6B
Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6C
Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6C
Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 42 đường Đại Nải -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Băng II tổ 90, khu 8 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 198, phố Vũ Duệ
Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1)
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 209, phố Vũ Duệ
Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 75, phố Gò Mun -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 183, đường Gò Mun
Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Quy hoạch tổ 31, tổ 29 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Loan - Công an Phường
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Đông Lạnh -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Thái - Nhà bà Vân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Thường - Nhà ông Thành
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Quy hoạch khu Dộc Hồ -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đấu giá xóm Ngoại
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu tái định cư Thụy Vân
Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu tái định cư Thụy Vân
Giai đoạn 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô)
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Chợ bãi cát Nỗ Lực
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 1A, 1B, 6B
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 7 Nông Trang
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 8
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 3, 5 Vân Cơ
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)
Đất SX-KD đô thị 33.600.000 18.500.000 13.400.000 6.700.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 13.900.000 10.100.000 5.000.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 10.300.000 7.500.000 3.800.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Nông Trang Phố Lê Đồng
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Nông Trang Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Đường Trường Chinh
Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Đường tránh QL32C
Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 3.700.000 2.700.000 1.400.000
Phường Nông Trang Đường Tản Viên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Hùng Vương - Đường Nguyệt Cư
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Nguyệt Cư - Cổng trường THCS Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Cổng trường THCS Minh Phương - Đầu chợ Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Chợ Minh Phương - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nông Trang Đường Đại Nải
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.800.000 1.300.000 600.000
Phường Nông Trang Đường Nguyệt Cư
Giáp địa giới phường Việt Trì - Phố Đốc Ngữ
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Đường Nguyệt Cư
Phố Đốc Ngữ - Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Trãi
Đường Hùng Vương - Trường tiểu học Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nông Trang Đường Tôn Đức Thắng
Đường QL32C - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Nông Trang Đường ven khu công nghiệp
Đường Trường Chinh - Hết địa phận phường Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Nông Trang Phố Cao Sơn
Đường Nguyễn Trãi - Hết KĐT Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Nông Trang Phố Nguyễn Tấn Phúc
Đường Quang Trung - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Nông Trang Phố Đinh Công Mộc
Đường Hùng Vương - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Nông Trang Phố Đinh Tiên Hoàng
Đường Hùng Vương - Đình Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Nông Trang Phố Đào Duy Kỳ
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Nông Trang Phố Đông Sơn
Đường Hùng Vương - Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Nông Trang Phố Đông Sơn
Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Đường Hùng Vương - Ngõ 123, phố Gò Mun
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Ngõ 123, phố Gò Mun - Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Nông Trang Phố Gò Mun
Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) - Kho xăng dầu
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.800.000 1.300.000 600.000
Phường Nông Trang Phố Đốc Ngữ
Đường Nguyệt Cư - Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.000.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Đường Nguyễn Du - Ngõ 106, phố Vũ Duệ
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 2.800.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Ngõ 106, phố Vũ Duệ - Ngã tư (đồi Ông To)
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Nông Trang Phố Vũ Duệ
Ngã tư đồi ông To - Đường sắt (trại giam)
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Phố Xuân Nương
Đường Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Nông Trang Phố Từ Diên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.100.000 2.200.000 1.100.000
Phường Nông Trang Khu Vĩnh Phú
Giáp nhà ông Hải - Nhà máy Việt Nhật AIA
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vĩnh Phú
Giáp nhà ông Hải - Nhà ông Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà bà Nguyệt - Hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Giáp nhà bà Lợi - Giáp nhà ông Hồng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Giáp nhà ông Toán - Giáp nhà ông Đoàn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Tường - Hết nhà ông Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Quang - Giáp nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Kỷ - Hết nhà ông Vân
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Chiến - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Minh - Giáp nhà ông Chiến
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Hậu
Nhà ông Châu - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Nhạn - Giáp nhà bà Yến
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Trạm biến áp - Nhà bà Thoa
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Bình - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh - Giáp nhà bà Bộp
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà bà Bộp - Nhà ông Đức
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Mạnh - Giáp nhà ông Đức
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Đăng - Hết nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Hậu - Giáp nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Phương - Hết nhà ông Tình
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà ông Thắng - Giáp bà Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp trạm biến áp - Hết nhà bà Sự
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Giáp nhà bà Sự - Giáp nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Tường - Hết nhà ông Chi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Nhà ông Điển - Hết nhà ông Hiển
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Phú Thịnh
Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Đình
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Đình - Ngã ba nhà ông Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Nhà bà Khuyên - Ngã ba nhà ông Hồng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Hồng - Nhà ông Út
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Vũ Đại
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp nhà ông Thính
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp đường Trường Chinh - Ngã ba nhà ông Quý
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Nội
Giáp nhà ông Quý - Giáp nhà ông Sinh
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Nhà ông Thuật - Giáp nhà bà Khuyên
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Nguyệt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư nhà ông An
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã ba nhà ông Hưng - Ngã ba nhà bà Lan
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã tư ông Biên - Ngã tư nhà ông An
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã tư ông Dương - Ngã ba nhà bà Chuyên
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Giáp đường Trường Chinh - Ngã tư nhà ông Mạnh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Nhà ông Hải - Nhà ông Sinh
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Xóm Ngoại
Ngã ba nhà ông Năm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)
Trường cấp 1 Thống Nhất - Hết nhà ông Hùng
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)
Nhà ông Hân - Hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Giáp nhà ông Hưng - Hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Bảy - Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà bà Vân - Nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Toàn - Nhà ông Nhất
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Hòa - Giáp nhà ông Triển
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà văn hóa khu Nỗ Lực - Nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Nỗ Lực
Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực - Nhà ông Thái
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội - Hết địa phận phường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Tiếp giáp ông Dũng - Nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà ông Thọ - Nhà ông Hiến
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Tuấn - Thửa đất nhà bà Thêm
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng - Hết đất nhà Tạ Hồng Hải
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà bà Phương - Giáp nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Giáp nhà ông Bình - Giáp nhà ông Cường
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Cường - Hết nhà ông Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cẩm Đội
Nhà ông Công - Hết nhà ông Đoàn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - Đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đường ra đình Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Rạp Hoà Phong - Dốc ngược
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Điểm rẽ đình Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1A
Đường Quang Trung - Hết nhà ông Thuyết
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt - Nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
A10 - C10 - Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2A
Ngõ 29, phố Vũ Duệ - Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Phố Đinh Công Mộc - Phố Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2B
Ngõ 136, đường Nguyễn Du - Phố Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ - Hết Trạm y tế phường Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đường rẽ khu 5
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Ngõ 36, phố Vũ Duệ - Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Tiếp giáp khu 3
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Trạm y tế phường Nông Trang - Tiếp giáp khu 6B
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu - Nhà bà Trọng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang - Phố Vũ Duệ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Nhà ông Trương Nga
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6A
Đường chia khu 6A, 6C -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6B
Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu - Phố Xuân Nương
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6B
Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6C
Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 6C
Trung tâm y tế thành phố - Số nhà 19
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 42 đường Đại Nải -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 7
Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương qua trạm biến áp - Nhà bà Cải
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra - NVH khu 8
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) - Đường ven ao cá Dệt
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 8
Băng II tổ 90, khu 8 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Nhà ông Thân Quốc Lễ - Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) - Nhà ông Quý tổ 9A
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đường Đào Duy Kỳ
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 9
Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao - NVH Khu 9
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng
Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Duyên
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 198, phố Vũ Duệ
Ngõ 198, phố Vũ Duệ - Hết nhà bà Mậu
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng
Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Nhà bà Mậu
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường - Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Tiếp giáp Ga Phủ Đức
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Cổng công ty Shillim Việt Nam - Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1)
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn - Tiếp giáp đường Lê Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun - Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải - Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 1
Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương - Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Cổng Chi cục Dự trữ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú - Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ - Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 2
Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 209, phố Vũ Duệ
Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Cổng công ty May Việt Nhật
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 3
Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 4
Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 75, phố Gò Mun -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu phố 5
Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Ngõ 183, đường Gò Mun
Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc - Tiếp giáp KĐT Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Ngã ba cây xăng Minh Phương - Cổng chùa Linh Quang
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Nhà bà Linh - Nhà bà Na tổ 34
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Nhà bà Linh - Nhà ông Thành tổ 34
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Quy hoạch tổ 31, tổ 29 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Trung Phương
Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ - Đường QL32C
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Chùa Linh Quang - Nhà ông Lãm
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Giang tổ 25 - Nhà ông Hạnh tổ 28
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Hạnh - Nhà ông Vỹ tổ 28
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Vỹ - Nhà ông Hảo tổ 27
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Thu - Nhà bà Loan tổ 25
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Loan - Công an Phường
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Quy hoạch Đông Lạnh -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Xuân Ngải - Công an Phường
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Xuân (thuế) - Nhà ông Lãm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà bà Hạnh Tám - Nhà ông Chuy
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Chuy - Nhà ông Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Thái - Nhà bà Vân
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Thường - Nhà ông Thành
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Nhà ông Hợi - Nhà ông Thuyên
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Cao Đại
Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 2757 đường Hùng Vương - Ngõ 20 phố Cao Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 20 phố Cao Sơn - Nghĩa trang Rừng Lá
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Vân Cơ
Ngõ 2781 đường Hùng Vương - KĐT Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn - Nhà bà Khánh tổ 45
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng - Nhà ông Chiến tổ 46
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 - Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà bà Sáp - Cổng trường Sao Mai (ông Dậu)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Phương
Nhà ông Dậu - Nhà Hoa Dương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa - Đường Nguyệt Cư
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Tân Phương
Quy hoạch khu Dộc Hồ -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Vỹ - Nhà ông Nghị
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ - Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) - Sân bóng Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh - Công ty Huyền Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Oanh - Nhà ông Hỹ (tổ 8)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp - Tiếp giáp đường Thụy Vân
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà bà Hòa - Nhà ông Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Phố Cao Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) - Kho xăng dầu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối - Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu Liên Minh
Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp - Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đấu giá xóm Ngoại
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu tái định cư Thụy Vân
Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu tái định cư Thụy Vân
Giai đoạn 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Chợ bãi cát Nỗ Lực
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 1A, 1B, 6B
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 7 Nông Trang
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 8
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Khu 3, 5 Vân Cơ
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất trồng cây lâu năm 82.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất rừng sản xuất 37.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất rừng phòng hộ 37.000 0 0 0
Phường Nông Trang Phường Nông Trang
-
Đất rừng đặc dụng 37.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)
Đất ở đô thị 84.000.000 46.200.000 33.600.000 16.800.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) - Công ty Licogi 14
Đất ở đô thị 63.000.000 34.700.000 25.300.000 12.600.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Công ty Licogi 14 - Đường sắt cắt ngang
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Nông Trang Đường Hùng Vương
Đường sắt cắt ngang - Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)
Đất ở đô thị 32.000.000 17.400.000 12.600.000 6.300.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 47.000.000 26.000.000 18.900.000 9.500.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Đất ở đô thị 37.000.000 20.300.000 14.700.000 7.400.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Nông Trang Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 28.900.000 21.000.000 10.500.000
Phường Nông Trang Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì
Đất ở đô thị 42.000.000 23.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Nông Trang Phố Lê Đồng
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Nông Trang Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Du - Giáp địa giới phường Việt Trì
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Đường Trường Chinh
Đường Lạc Long Quân - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Nông Trang Đường tránh QL32C
Giáp địa giới phường Việt Trì - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 17.000.000 9.300.000 6.700.000 3.400.000
Phường Nông Trang Đường Tản Viên
Đường Hùng Vương - Giáp địa giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nông Trang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nông Trang theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nông Trang có diện tích tự nhiên 15,89 km² với quy mô dân số 5.777 người, mật độ dân cư đạt 363,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nông Trang được đặt tại - Trụ sở UBND và Trung tâm Hành chính công: Phố Đốc Ngữ, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Minh Phương cũ) - Trụ sở Đảng ủy: 1686 đại lộ Hùng Vương, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở phường Nông Trang cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nông Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Nông Trang là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ là 84.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ là khoảng 6.897.095 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1486 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?