Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại phường Nùng Trí Cao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nùng Trí Cao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao năm 2026

Khu vực: phường Nùng Trí Cao.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 21.648.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất ở đô thị 21.648.000 16.236.000 12.178.000 8.660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng
Đất ở đô thị 21.648.000 16.236.000 12.178.000 8.660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà
Đất ở đô thị 21.648.000 16.236.000 12.178.000 8.660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng - đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ)
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng (thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ)
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) - đến cầu Khuổi Đứa
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ - đến đầu cầu Gia Cung
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ))
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.634.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.634.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt - đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 (ngõ tổ 13 cũ) - đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ))
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường rẽ từ đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ - đến hết khu đất trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh theo đường cạnh trung tâm rẽ ra ngã ba khách sạn Thành Đạt -
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ))
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng (cũ) đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố (cũ) - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 2 Sông Bằng cũ (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 166 (tờ 42 cũ))
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà văn hoá tổ 23 (tổ 4 Sông Bằng cũ)
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 170 (tờ 46 cũ)) -
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 99 (tờ 47 cũ)) ngã ba khu tái định cư số I (Phường Ngọc Xuân cũ)
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 70 (tờ 18 cũ) (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05, Phường Ngọc Xuân cũ) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Phường Ngọc Xuân cũ
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao chạy qua khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao ra - đến đầu cầu Gia Cung
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu Khau Thúa - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 141 (tờ 17 cũ))
Đất ở đô thị 3.787.000 2.840.000 2.130.000 1.515.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn nối từ đường lên khu dân cư biên phòng sang đường rẽ lên trường cấp 1, 2 Thị Xuân - đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 183
Đất ở đô thị 3.787.000 2.840.000 2.130.000 1.515.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới Phường Ngọc Xuân cũ
Đất ở đô thị 3.787.000 2.840.000 2.130.000 1.515.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 13 Phường Nùng Trí Cao) - đến ngã ba sân bóng
Đất ở đô thị 3.787.000 2.840.000 2.130.000 1.515.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 122 (tờ 70 cũ)) (tổ dân phố 19 Phường Nùng Trí Cao) -
Đất ở đô thị 3.787.000 2.840.000 2.130.000 1.515.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ 141 (tờ 17 cũ)) - đến nhà máy bột giấy
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.052.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 14, Phường Nùng Trí Cao nối vào đường tránh Quốc lộ 3 -
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.052.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 121 (tờ 69 cũ)) (tổ dân phố 18 Phường Nùng Trí Cao) -
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.052.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ giáp ranh Phường Ngọc Xuân cũ theo đường tỉnh lộ 206 - đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 44
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.052.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 1 Phường Sông Bằng cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 159 (tờ 35 cũ))
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 11, Phường Nùng Trí Cao -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203 đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Cói) -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Pác Bó, đoạn rẽ vào thửa đất số 124 tờ bản đồ số 69 theo đường vào khu dân cư tổ 9 Ngọc Xuân cũ - đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 68
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán - đến giáp ranh Xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An cũ
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi Xã Ngũ Lão - đến hết địa phận Phường Nùng Trí Cao (Xã Vĩnh Quang cũ)
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất TM-DV đô thị 17.318.400 12.988.800 9.742.400 6.928.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng
Đất TM-DV đô thị 17.318.400 12.988.800 9.742.400 6.928.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà
Đất TM-DV đô thị 17.318.400 12.988.800 9.742.400 6.928.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng - đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.121.600 8.341.600 6.256.800 4.448.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng (thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.121.600 8.341.600 6.256.800 4.448.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) - đến cầu Khuổi Đứa
Đất TM-DV đô thị 11.121.600 8.341.600 6.256.800 4.448.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ - đến đầu cầu Gia Cung
Đất TM-DV đô thị 11.121.600 8.341.600 6.256.800 4.448.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ))
Đất TM-DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.707.200
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo
Đất TM-DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.707.200
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt - đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I
Đất TM-DV đô thị 6.532.000 4.899.200 3.674.400 2.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 (ngõ tổ 13 cũ) - đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa
Đất TM-DV đô thị 6.532.000 4.899.200 3.674.400 2.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ))
Đất TM-DV đô thị 6.532.000 4.899.200 3.674.400 2.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường rẽ từ đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ - đến hết khu đất trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ
Đất TM-DV đô thị 6.532.000 4.899.200 3.674.400 2.612.800
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ
Đất TM-DV đô thị 6.532.000 4.899.200 3.674.400 2.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh theo đường cạnh trung tâm rẽ ra ngã ba khách sạn Thành Đạt -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ))
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng (cũ) đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố (cũ) - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 2 Sông Bằng cũ (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 166 (tờ 42 cũ))
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà văn hoá tổ 23 (tổ 4 Sông Bằng cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 170 (tờ 46 cũ)) -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 99 (tờ 47 cũ)) ngã ba khu tái định cư số I (Phường Ngọc Xuân cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 70 (tờ 18 cũ) (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05, Phường Ngọc Xuân cũ) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Phường Ngọc Xuân cũ
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao chạy qua khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao ra - đến đầu cầu Gia Cung
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu Khau Thúa - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.612.800
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 141 (tờ 17 cũ))
Đất TM-DV đô thị 3.029.600 2.272.000 1.704.000 1.212.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn nối từ đường lên khu dân cư biên phòng sang đường rẽ lên trường cấp 1, 2 Thị Xuân - đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 183
Đất TM-DV đô thị 3.029.600 2.272.000 1.704.000 1.212.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới Phường Ngọc Xuân cũ
Đất TM-DV đô thị 3.029.600 2.272.000 1.704.000 1.212.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 13 Phường Nùng Trí Cao) - đến ngã ba sân bóng
Đất TM-DV đô thị 3.029.600 2.272.000 1.704.000 1.212.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 122 (tờ 70 cũ)) (tổ dân phố 19 Phường Nùng Trí Cao) -
Đất TM-DV đô thị 3.029.600 2.272.000 1.704.000 1.212.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ 141 (tờ 17 cũ)) - đến nhà máy bột giấy
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 841.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 14, Phường Nùng Trí Cao nối vào đường tránh Quốc lộ 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 841.600
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 121 (tờ 69 cũ)) (tổ dân phố 18 Phường Nùng Trí Cao) -
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 841.600
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ giáp ranh Phường Ngọc Xuân cũ theo đường tỉnh lộ 206 - đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 44
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 841.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 1 Phường Sông Bằng cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 159 (tờ 35 cũ))
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 11, Phường Nùng Trí Cao -
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203 đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Cói) -
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Pác Bó, đoạn rẽ vào thửa đất số 124 tờ bản đồ số 69 theo đường vào khu dân cư tổ 9 Ngọc Xuân cũ - đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán - đến giáp ranh Xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An cũ
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi Xã Ngũ Lão - đến hết địa phận Phường Nùng Trí Cao (Xã Vĩnh Quang cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất SX-KD đô thị 12.988.800 9.741.600 7.306.800 5.196.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng
Đất SX-KD đô thị 12.988.800 9.741.600 7.306.800 5.196.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà
Đất SX-KD đô thị 12.988.800 9.741.600 7.306.800 5.196.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng - đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.341.200 6.256.200 4.692.600 3.336.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng (thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.341.200 6.256.200 4.692.600 3.336.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) - đến cầu Khuổi Đứa
Đất SX-KD đô thị 8.341.200 6.256.200 4.692.600 3.336.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ - đến đầu cầu Gia Cung
Đất SX-KD đô thị 8.341.200 6.256.200 4.692.600 3.336.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ))
Đất SX-KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.780.400
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo
Đất SX-KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.780.400
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt - đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I
Đất SX-KD đô thị 4.899.000 3.674.400 2.755.800 1.959.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 (ngõ tổ 13 cũ) - đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa
Đất SX-KD đô thị 4.899.000 3.674.400 2.755.800 1.959.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ))
Đất SX-KD đô thị 4.899.000 3.674.400 2.755.800 1.959.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường rẽ từ đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ - đến hết khu đất trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ
Đất SX-KD đô thị 4.899.000 3.674.400 2.755.800 1.959.600
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ
Đất SX-KD đô thị 4.899.000 3.674.400 2.755.800 1.959.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh theo đường cạnh trung tâm rẽ ra ngã ba khách sạn Thành Đạt -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ))
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng (cũ) đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố (cũ) - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 2 Sông Bằng cũ (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 166 (tờ 42 cũ))
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà văn hoá tổ 23 (tổ 4 Sông Bằng cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 170 (tờ 46 cũ)) -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 99 (tờ 47 cũ)) ngã ba khu tái định cư số I (Phường Ngọc Xuân cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 70 (tờ 18 cũ) (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05, Phường Ngọc Xuân cũ) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Phường Ngọc Xuân cũ
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao chạy qua khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao ra - đến đầu cầu Gia Cung
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu Khau Thúa - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.209.600
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 141 (tờ 17 cũ))
Đất SX-KD đô thị 2.272.200 1.704.000 1.278.000 909.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn nối từ đường lên khu dân cư biên phòng sang đường rẽ lên trường cấp 1, 2 Thị Xuân - đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 183
Đất SX-KD đô thị 2.272.200 1.704.000 1.278.000 909.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới Phường Ngọc Xuân cũ
Đất SX-KD đô thị 2.272.200 1.704.000 1.278.000 909.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 13 Phường Nùng Trí Cao) - đến ngã ba sân bóng
Đất SX-KD đô thị 2.272.200 1.704.000 1.278.000 909.000
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 122 (tờ 70 cũ)) (tổ dân phố 19 Phường Nùng Trí Cao) -
Đất SX-KD đô thị 2.272.200 1.704.000 1.278.000 909.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ 141 (tờ 17 cũ)) - đến nhà máy bột giấy
Đất SX-KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 631.200
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 14, Phường Nùng Trí Cao nối vào đường tránh Quốc lộ 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 631.200
Phường Nùng Trí Cao Đường Pác Bó
đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 121 (tờ 69 cũ)) (tổ dân phố 18 Phường Nùng Trí Cao) -
Đất SX-KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 631.200
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ giáp ranh Phường Ngọc Xuân cũ theo đường tỉnh lộ 206 - đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 44
Đất SX-KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 631.200
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 1 Phường Sông Bằng cũ - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 159 (tờ 35 cũ))
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ)) theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 11, Phường Nùng Trí Cao -
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203 đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Cói) -
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đường tỉnh lộ 203, đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường Pác Bó, đoạn rẽ vào thửa đất số 124 tờ bản đồ số 69 theo đường vào khu dân cư tổ 9 Ngọc Xuân cũ - đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán - đến giáp ranh Xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An cũ
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi Xã Ngũ Lão - đến hết địa phận Phường Nùng Trí Cao (Xã Vĩnh Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 144.000 115.000 101.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 135.000 108.000 94.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
-
Đất trồng cây hàng năm 123.000 98.000 86.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
-
Đất trồng cây lâu năm 117.000 94.000 82.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
-
Đất rừng sản xuất 21.000 21.000 21.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
-
Đất rừng phòng hộ 21.000 21.000 21.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
-
Đất rừng đặc dụng 21.000 21.000 21.000 0
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.000 56.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất ở đô thị 21.648.000 16.236.000 12.178.000 8.660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng
Đất ở đô thị 21.648.000 16.236.000 12.178.000 8.660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà
Đất ở đô thị 21.648.000 16.236.000 12.178.000 8.660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng - đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ)
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng (thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ)
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) - đến cầu Khuổi Đứa
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ - đến đầu cầu Gia Cung
Đất ở đô thị 13.902.000 10.427.000 7.821.000 5.560.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ))
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.634.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tránh Quốc lộ 3
đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.634.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt - đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đường 3/10 (ngõ tổ 13 cũ) - đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ))
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường rẽ từ đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ - đến hết khu đất trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Đường tỉnh lộ 203
đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ
Đất ở đô thị 8.165.000 6.124.000 4.593.000 3.266.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.016.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nùng Trí Cao

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ngọc Xuân, Phường Sông Bằng, Xã Vĩnh Quang (thành phố Cao Bằng) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nùng Trí Cao theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nùng Trí Cao có diện tích tự nhiên 29,31 km² với quy mô dân số 19.507 người, mật độ dân cư đạt 665,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nùng Trí Cao được đặt tại Trụ sở UBND phường Sông Bằng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nùng Trí Cao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Phường Nùng Trí Cao là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng là 21.648.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng là khoảng 3.116.875 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1118 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?