Bảng giá đất phường Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Ô Môn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ô Môn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ô Môn năm 2026

Khu vực: phường Ô Môn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 160.000 đến 33.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất ở đô thị 3.300.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất ở đô thị 13.700.000 4.110.000 2.740.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất ở đô thị 5.320.000 1.596.000 1.064.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 21.600.000 6.480.000 4.320.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 8.100.000 2.430.000 1.620.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 15.100.000 4.530.000 3.020.000 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 20.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất ở đô thị 33.300.000 9.990.000 6.660.000 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất ở đô thị 13.900.000 4.170.000 2.780.000 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 11.800.000 3.540.000 2.360.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất ở đô thị 15.100.000 4.530.000 3.020.000 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 16.200.000 4.860.000 3.240.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 21.500.000 6.450.000 4.300.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất ở đô thị 20.200.000 6.060.000 4.040.000 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất ở đô thị 30.000.000 9.000.000 6.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 17.000.000 5.100.000 3.400.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.020.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất ở đô thị 3.000.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất ở đô thị 6.500.000 1.950.000 1.300.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất ở đô thị 10.800.000 3.240.000 2.160.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 3.000.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất ở đô thị 2.600.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 7.900.000 2.370.000 1.580.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 2.960.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất ở đô thị 2.640.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất ở đô thị 10.960.000 3.288.000 2.192.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất ở đô thị 4.256.000 1.276.800 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất ở đô thị 3.920.000 1.176.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.584.000 1.075.200 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất ở đô thị 2.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.240.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất ở đô thị 2.560.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.240.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.080.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.280.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.080.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất ở đô thị 2.240.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 17.280.000 5.184.000 3.456.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 12.080.000 3.624.000 2.416.000 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất ở đô thị 2.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất ở đô thị 26.640.000 7.992.000 5.328.000 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất ở đô thị 11.120.000 3.336.000 2.224.000 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 9.440.000 2.832.000 1.888.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất ở đô thị 12.080.000 3.624.000 2.416.000 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất ở đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất ở đô thị 16.160.000 4.848.000 3.232.000 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất ở đô thị 24.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất ở đô thị 4.080.000 1.224.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất ở đô thị 2.400.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất ở đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất ở đô thị 8.640.000 2.592.000 1.728.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất ở đô thị 2.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất ở đô thị 2.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 2.400.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất ở đô thị 2.080.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.680.000 1.104.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 1.480.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất ở đô thị 1.400.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất ở đô thị 5.480.000 1.644.000 1.096.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.128.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.960.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.792.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.360.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.280.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.040.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.640.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.040.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.000.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 8.640.000 2.592.000 1.728.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 3.240.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 6.040.000 1.812.000 1.208.000 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất ở đô thị 1.360.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất ở đô thị 13.320.000 3.996.000 2.664.000 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất ở đô thị 5.560.000 1.668.000 1.112.000 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất ở đô thị 6.040.000 1.812.000 1.208.000 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất ở đô thị 8.080.000 2.424.000 1.616.000 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất ở đô thị 2.040.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất ở đô thị 2.600.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất ở đô thị 4.320.000 1.296.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.360.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất ở đô thị 1.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất ở đô thị 1.360.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất ở đô thị 2.400.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất ở đô thị 1.360.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất ở đô thị 1.040.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 1.720.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 2.120.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.160.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 1.840.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 1.000.000
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 888.000 800.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 800.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 10.960.000 3.288.000 2.192.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (50 mét đầu của thửa đất)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 4.256.000 1.276.800 851.200 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.176.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 1.075.200 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.032.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 984.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất TM-DV đô thị 17.280.000 5.184.000 3.456.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 12.080.000 3.624.000 2.416.000 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 26.640.000 7.992.000 5.328.000 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 3.336.000 2.224.000 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 9.440.000 2.832.000 1.888.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất TM-DV đô thị 12.080.000 3.624.000 2.416.000 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 16.160.000 4.848.000 3.232.000 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 816.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 2.592.000 1.728.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (50 mét đầu của thửa đất)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.080.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 800.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 800.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (50 mét đầu của thửa đất)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (50 mét đầu của thửa đất)
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.032.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.104.000 800.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất TM-DV đô thị 1.184.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 4.384.000 1.315.200 876.800 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 800.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 1.702.400 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.433.600 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 896.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 896.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.376.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 832.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 832.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 896.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 800.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất TM-DV đô thị 6.912.000 2.073.600 1.382.400 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 4.832.000 1.449.600 966.400 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 5.504.000 1.651.200 1.100.800 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 10.656.000 3.196.800 2.131.200 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất TM-DV đô thị 4.448.000 1.334.400 889.600 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 3.776.000 1.132.800 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất TM-DV đô thị 4.832.000 1.449.600 966.400 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất TM-DV đô thị 5.504.000 1.651.200 1.100.800 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 1.555.200 1.036.800 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 5.504.000 1.651.200 1.100.800 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.152.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 6.464.000 1.939.200 1.292.800 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất TM-DV đô thị 960.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 1.036.800 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất TM-DV đô thị 960.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất TM-DV đô thị 832.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.376.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 2.528.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 800.000 800.000 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 800.000
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 777.000 700.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 700.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 9.590.000 2.877.000 1.918.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (50 mét đầu của thửa đất)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 3.724.000 1.117.200 744.800 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 3.136.000 940.800 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 903.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 2.870.000 861.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (50 mét đầu của thửa đất)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 4.536.000 3.024.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 1.701.000 1.134.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 10.570.000 3.171.000 2.114.000 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 12.040.000 3.612.000 2.408.000 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 23.310.000 6.993.000 4.662.000 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất SX-KD đô thị 9.730.000 2.919.000 1.946.000 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 8.260.000 2.478.000 1.652.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất SX-KD đô thị 10.570.000 3.171.000 2.114.000 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất SX-KD đô thị 12.040.000 3.612.000 2.408.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 12.040.000 3.612.000 2.408.000 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 15.050.000 4.515.000 3.010.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 14.140.000 4.242.000 2.828.000 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 6.300.000 4.200.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 714.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 1.365.000 910.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 2.268.000 1.512.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (50 mét đầu của thửa đất)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 700.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 700.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (50 mét đầu của thửa đất)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (50 mét đầu của thửa đất)
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 903.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 5.530.000 1.659.000 1.106.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 966.000 700.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất SX-KD đô thị 980.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 3.836.000 1.150.800 767.200 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 806.400 700.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.489.600 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.254.400 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 952.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 896.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.204.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 728.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.148.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 728.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
UBND phường Thới An cũ - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 700.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 1.814.400 1.209.600 0
Phường Ô Môn Đường Bến Bạch Đằng nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 4.228.000 1.268.400 845.600 0
Phường Ô Môn Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 4.816.000 1.444.800 963.200 0
Phường Ô Môn Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất SX-KD đô thị 952.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Ô Môn Đường 26 Tháng 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 9.324.000 2.797.200 1.864.800 0
Phường Ô Môn Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Kim Đồng - Đường Huỳnh Thị Giang
Đất SX-KD đô thị 3.892.000 1.167.600 778.400 0
Phường Ô Môn Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Bệnh viện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 3.304.000 991.200 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Huỳnh Thị Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường 26 Tháng 3
Đất SX-KD đô thị 4.228.000 1.268.400 845.600 0
Phường Ô Môn Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất SX-KD đô thị 4.816.000 1.444.800 963.200 0
Phường Ô Môn Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 1.360.800 907.200 0
Phường Ô Môn Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Ô Môn Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 4.816.000 1.444.800 963.200 0
Phường Ô Môn Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 1.806.000 1.204.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lưu Hữu Phước - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.008.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 1.696.800 1.131.200 0
Phường Ô Môn Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Nguyên Hãn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 806.400 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) - Hết Thánh Thất Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 840.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 806.400 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Cây Me
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 907.200 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Trưng Nữ Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cây Me - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 952.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Bến Hoa Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào Chùa Long Châu
Đất SX-KD đô thị 952.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Chợ Thới An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà Thương - Đình Thới An
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị 952.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Giáp ranh phường Thới Long
Đất SX-KD đô thị 840.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91 (cũ) - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất SX-KD đô thị 728.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.204.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.212.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 700.000 700.000 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 700.000
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất trồng lúa 220.000 200.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000 200.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất rừng sản xuất 220.000 200.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất rừng phòng hộ 176.000 160.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất rừng đặc dụng 176.000 160.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000 230.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 250.000 230.000 0 0
Phường Ô Môn Phường Ô Môn
-
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long
Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Cầu Tắc Ông Thục
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất ở đô thị 3.300.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (Bên phải)
Đất ở đô thị 13.700.000 4.110.000 2.740.000 0
Phường Ô Môn Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
- Cầu Ô Môn (Bên trái)
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
Đất ở đô thị 5.320.000 1.596.000 1.064.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường tỉnh 922 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Nhum - Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.000.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 1.000.000 0
Phường Ô Môn Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.000.000 1.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ô Môn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ô Môn theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ô Môn có diện tích tự nhiên 54,69 km² với quy mô dân số 73.412 người, mật độ dân cư đạt 1.342,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ô Môn được đặt tại UBND quận Ô Môn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ô Môn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Ô Môn là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ô Môn, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ là 33.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ô Môn, thành phố Cần Thơ là khoảng 2.920.276 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (938 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?