Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng năm 2026

Khu vực: phường Phan Đình Phùng.

Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 6.930.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 215
Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151
Ngõ số 155 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 4.020.000 2.412.000 1.447.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02
Ngõ số 366 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 4.020.000 2.412.000 1.447.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 122; 176
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 4.020.000 2.412.000 1.447.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A
Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên
Đường Túc Duyên → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang
Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên
Đường Túc Duyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A
Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang
Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường),
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210
Đường Phú Thái → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn 2
Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m
Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đường Thống nhất → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Đoạn 1
Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 556
Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01
Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường),
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210
Đường Phú Thái → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn 2
Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m
Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đường Thống nhất → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Đoạn 1
Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 556
Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên
Ngõ số 54 → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2
Qua 100m → Hết đất sân kho
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 627
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố
Đường Lương Ngọc Quyến → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến
Đường Chu Văn An → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m
Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92
Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ
Đường Túc Duyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126
Đường Bắc Nam → 70m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ
Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2
Đường Quang Trung → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn 1
Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 627
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố
Đường Lương Ngọc Quyến → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 627
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m
Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến
Đường Chu Văn An → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92
Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ
Đường Túc Duyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126
Đường Bắc Nam → 70m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ
Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2
Đường Quang Trung → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn 1
Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.370.000 3.822.000 2.293.000 1.376.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.370.000 3.822.000 2.293.000 1.376.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.370.000 3.822.000 2.293.000 1.376.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.370.000 3.822.000 2.293.000 1.376.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 45; 57
Đường Hoàng Ngân → Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng trường hồ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43
Ngõ số 256 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 628
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m
Phố Trần Đăng Ninh → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Các ngách số 5A; 10B; 16; 17
Ngõ số 260 → Hết ngách
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch
Đường Đê Nông Lâm → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43
Ngõ số 256 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 628
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m
Phố Trần Đăng Ninh → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Các ngách số 5A; 10B; 16; 17
Ngõ số 260 → Hết ngách
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch
Đường Đê Nông Lâm → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43
Ngõ số 256 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m
Phố Trần Đăng Ninh → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.160.000 3.696.000 2.218.000 1.331.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.160.000 3.696.000 2.218.000 1.331.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2
Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Qua 200m → 400m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2
Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2
Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4
Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Qua 200m → 400m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 2
Qua 50m → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2
Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 2
Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 334
Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2
Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4
Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 334
Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 216 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 2
Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 2
Qua 50m → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 216 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 2
Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 2
Qua 50m → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120
Phố Đồng Quang → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m,
Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
Đường Quang Trung → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
Đường Quang Trung → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2
Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243
Đường Quang Trung → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngách số 01; 02
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2
Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266
Đường Túc Duyên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 04; 31
Ngõ số 556 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ
Đường Thống nhất → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266
Đường Túc Duyên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 04; 31
Ngõ số 556 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ
Đường Thống nhất → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HỒ ĐẮC DI | Đoạn còn lại
Đoạn còn lại → Đường Phú Thái (đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128
Phố Nguyễn Công Hoan → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 46 | Ngõ số 32; 44
Đường Phú Thái → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 46 | Đoạn 1
Đường Phú Thái → Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 618
Đường Thống nhất → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25
Ngõ số 245 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
Đường Z115 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến
Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A
Ngõ số 182 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 618
Đường Thống nhất → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
Đường Z115 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25
Ngõ số 245 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến
Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất
Phố Lương Đình Của → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
Đường Z115 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25
Ngõ số 245 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đoạn 2
Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân → Khu Tái định cư đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A
Ngõ số 182 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Ngõ số 392
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các ngách số 21; 27; 47; 55
Giáp ngõ 375 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 1, ngõ số 45
Đường Phùng Chí Kiên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường Chu Văn An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 3
Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 4
Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái → Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57
Đường Chu Văn An → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách
Ngõ số 21 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 26
Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
Đường Chu Văn An → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 70D
Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2
Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
Qua 50m → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến
Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2
Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57
Đường Chu Văn An → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách
Ngõ số 21 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến
Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 618
Đường Thống nhất → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25
Ngõ số 245 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
Đường Z115 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Việt Bắc → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 157
Đường Ga Thái Nguyên → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Phố Xương Rồng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 113
Phố Xương Rồng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào Chùa Ông
Phố Xương Rồng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Xương Rồng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt
Đường Đê Nông Lâm → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 3 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Phố Đầm Xanh → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Việt Bắc → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Phố Đầm Xanh → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 3 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 416; 400
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 654
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào Chùa Ông
Phố Xương Rồng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Xương Rồng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Phố Xương Rồng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 113
Phố Xương Rồng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 157
Đường Ga Thái Nguyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt
Đường Đê Nông Lâm → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Việt Bắc → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Phố Đầm Xanh → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 3 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 157
Đường Ga Thái Nguyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt
Đường Đê Nông Lâm → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Việt Bắc → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Phố Đầm Xanh → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 3 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 416; 400
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 654
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.350.000 3.210.000 1.926.000 1.156.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.350.000 3.210.000 1.926.000 1.156.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.320.000 3.192.000 1.915.000 1.149.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.320.000 3.192.000 1.915.000 1.149.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ
Đường Phùng Chí Kiên → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 3.180.000 1.908.000 1.145.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14
Ngõ số 158 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngách số 02; 03
Ngõ số 54 → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đường Z115 → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Đường Z115 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
Đường Lương Thế Vinh → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
Đường Lương Thế Vinh → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3
Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đường Z115 → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Đường Z115 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
Đường Lương Thế Vinh → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 2.916.000 1.750.000 1.050.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151
Ngõ số 155 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.690.000 2.814.000 1.688.000 1.013.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02
Ngõ số 366 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.690.000 2.814.000 1.688.000 1.013.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 122; 176
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.690.000 2.814.000 1.688.000 1.013.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151
Ngõ số 155 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.690.000 2.814.000 1.688.000 1.013.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02
Ngõ số 366 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.690.000 2.814.000 1.688.000 1.013.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 122; 176
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.690.000 2.814.000 1.688.000 1.013.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2
Qua 100m → Hết đất sân kho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên
Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường),
Đường Z115 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn 2
Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01
Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên
Ngõ số 54 → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210
Đường Phú Thái → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m
Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Đoạn 1
Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 556
Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đường Thống nhất → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2
Qua 100m → Hết đất sân kho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên
Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên
Ngõ số 54A → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2
Qua 100m → Hết đất sân kho
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m
Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Đoạn 1
Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 556
Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63
Ngõ số 398 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63
Ngõ số 398 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 04; 31
Ngõ số 556 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ
Đường Thống nhất → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266
Đường Túc Duyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.350.000 810.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.350.000 810.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.350.000 810.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.350.000 810.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ
Đường Phùng Chí Kiên → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 2.226.000 1.336.000 801.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ
Đường Phùng Chí Kiên → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 2.226.000 1.336.000 801.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5
Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5
Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô → Nhà văn hóa tổ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.290.000 1.974.000 1.184.000 711.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.290.000 1.974.000 1.184.000 711.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường >2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63
Ngõ số 398 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63
Ngõ số 398 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63
Ngõ số 398 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≤ 2m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 120.000 117.000 114.000 0
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 108.000 105.000 102.000 0
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 108.000 105.000 102.000 0
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 108.000 105.000 102.000 0
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 39.000 36.000 33.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.860.000 4.116.000 2.470.000 1.482.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Đình Phùng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Đình Phùng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phan Đình Phùng có diện tích tự nhiên 14,73 km² với quy mô dân số 111.482 người, mật độ dân cư đạt 7.568,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Đình Phùng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Phan Đình Phùng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên là 80.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 6.263.386 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?