Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng năm 2026
Khu vực: phường Phan Đình Phùng.
Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 6.930.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90 Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Qua 200m → 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại Đường Bắc Nam → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 281 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 215 Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 281 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 155 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02 Ngõ số 366 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 122; 176 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên Đường Túc Duyên → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên Đường Túc Duyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210 Đường Phú Thái → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 2 Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2 Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đường Thống nhất → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Đoạn 1 Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 556 Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01 Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210 Đường Phú Thái → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 2 Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2 Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đường Thống nhất → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Đoạn 1 Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 556 Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên Ngõ số 54 → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 627 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố Đường Lương Ngọc Quyến → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến Đường Chu Văn An → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92 Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ Đường Túc Duyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126 Đường Bắc Nam → 70m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 Đường Quang Trung → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 1 Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 627 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố Đường Lương Ngọc Quyến → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 627 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến Đường Chu Văn An → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92 Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ Đường Túc Duyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126 Đường Bắc Nam → 70m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 Đường Quang Trung → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 1 Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.293.000 | 1.376.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.293.000 | 1.376.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.293.000 | 1.376.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.293.000 | 1.376.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 45; 57 Đường Hoàng Ngân → Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng trường hồ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43 Ngõ số 256 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 628 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m Phố Trần Đăng Ninh → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Các ngách số 5A; 10B; 16; 17 Ngõ số 260 → Hết ngách |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch Đường Đê Nông Lâm → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 404 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43 Ngõ số 256 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 628 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m Phố Trần Đăng Ninh → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Các ngách số 5A; 10B; 16; 17 Ngõ số 260 → Hết ngách |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch Đường Đê Nông Lâm → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 404 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43 Ngõ số 256 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m Phố Trần Đăng Ninh → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2 Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Qua 200m → 400m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2 Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Văn Cao → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2 Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4 Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Qua 200m → 400m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 2 Qua 50m → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2 Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Văn Cao → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 2 Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 334 Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2 Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Văn Cao → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4 Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 334 Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 2 Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 2 Qua 50m → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 2 Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 2 Qua 50m → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120 Phố Đồng Quang → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96 Ngõ số 35 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam Đường Quang Trung → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam Đường Quang Trung → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2 Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243 Đường Quang Trung → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngách số 01; 02 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2 Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 04; 31 Ngõ số 556 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ Đường Thống nhất → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 04; 31 Ngõ số 556 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ Đường Thống nhất → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HỒ ĐẮC DI | Đoạn còn lại Đoạn còn lại → Đường Phú Thái (đường bê tông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128 Phố Nguyễn Công Hoan → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 46 | Ngõ số 32; 44 Đường Phú Thái → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 46 | Đoạn 1 Đường Phú Thái → Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 618 Đường Thống nhất → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25 Ngõ số 245 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Đường Z115 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A Ngõ số 182 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 618 Đường Thống nhất → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Đường Z115 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25 Ngõ số 245 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất Phố Lương Đình Của → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Đường Z115 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25 Ngõ số 245 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 404 | Đoạn 2 Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân → Khu Tái định cư đường Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A Ngõ số 182 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Ngõ số 392 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các ngách số 21; 27; 47; 55 Giáp ngõ 375 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 1, ngõ số 45 Đường Phùng Chí Kiên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường Chu Văn An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 3 Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 4 Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái → Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách Ngõ số 21 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 26 Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) Đường Chu Văn An → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 70D Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2 Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 50m → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2 Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách Ngõ số 21 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 618 Đường Thống nhất → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25 Ngõ số 245 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Đường Z115 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Việt Bắc → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 157 Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang Phố Xương Rồng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 113 Phố Xương Rồng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào Chùa Ông Phố Xương Rồng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Xương Rồng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt Đường Đê Nông Lâm → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3 Nhà văn hóa tổ 3 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Phố Đầm Xanh → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Việt Bắc → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Phố Đầm Xanh → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3 Nhà văn hóa tổ 3 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 416; 400 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 654 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào Chùa Ông Phố Xương Rồng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Xương Rồng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang Phố Xương Rồng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 113 Phố Xương Rồng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 157 Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt Đường Đê Nông Lâm → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Việt Bắc → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Phố Đầm Xanh → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3 Nhà văn hóa tổ 3 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 157 Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt Đường Đê Nông Lâm → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Việt Bắc → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Phố Đầm Xanh → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3 Nhà văn hóa tổ 3 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 416; 400 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 654 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.350.000 | 3.210.000 | 1.926.000 | 1.156.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.350.000 | 3.210.000 | 1.926.000 | 1.156.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ Đường Phùng Chí Kiên → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14 Ngõ số 158 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngách số 02; 03 Ngõ số 54 → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66 Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m) Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65 Đường Phú Thái → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Phố Nhị Quý → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Phố Nhị Quý → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m) Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65 Đường Phú Thái → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh Đường Z115 → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Đường Z115 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125 Đường Lương Thế Vinh → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2 Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125 Đường Lương Thế Vinh → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2 Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3 Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh Đường Z115 → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Đường Z115 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125 Đường Lương Thế Vinh → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2 Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại Đường Bắc Nam → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Qua 200m → 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Qua 200m → 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại Đường Bắc Nam → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại Đường Bắc Nam → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Qua 200m → 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 155 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02 Ngõ số 366 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 122; 176 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 155 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02 Ngõ số 366 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 122; 176 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 54A → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), Đường Z115 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 2 Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01 Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên Ngõ số 54 → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210 Đường Phú Thái → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2 Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Đoạn 1 Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 556 Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đường Thống nhất → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 54A → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 54A → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Đoạn 1 Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 556 Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63 Ngõ số 398 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63 Ngõ số 398 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96 Ngõ số 35 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96 Ngõ số 35 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96 Ngõ số 35 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 04; 31 Ngõ số 556 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ Đường Thống nhất → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266 Đường Túc Duyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ Đường Phùng Chí Kiên → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ Đường Phùng Chí Kiên → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2 Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5 Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2 Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5 Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô → Nhà văn hóa tổ 12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m Các ngõ của phố Nguyễn Công Hoan → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường >2m Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63 Ngõ số 398 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63 Ngõ số 398 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63 Ngõ số 398 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≤ 2m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 39.000 | 36.000 | 33.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90 Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Qua 200m → 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại Đường Bắc Nam → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 281 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Đình Phùng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Đình Phùng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phan Đình Phùng có diện tích tự nhiên 14,73 km² với quy mô dân số 111.482 người, mật độ dân cư đạt 7.568,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Đình Phùng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Phan Đình Phùng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
