Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng năm 2026

Khu vực: phường Phan Đình Phùng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.497.000 đến 80.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 48.000.000 28.800.000 17.280.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 48.000.000 28.800.000 17.280.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2
Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 42.000.000 25.200.000 15.120.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3
Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 39.000.000 23.400.000 14.040.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 36.000.000 21.600.000 12.960.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 36.000.000 21.600.000 12.960.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000.000 34.800.000 20.880.000 12.528.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 31.200.000 18.720.000 11.232.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1
Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3
Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2
Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2
Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 29.400.000 17.640.000 10.584.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2
Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 29.400.000 17.640.000 10.584.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2
Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 29.400.000 17.640.000 10.584.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000.000 28.800.000 17.280.000 10.368.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5
Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.000.000 27.600.000 16.560.000 9.936.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3
Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 27.300.000 16.380.000 9.828.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3
Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 27.300.000 16.380.000 9.828.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến
Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 27.000.000 16.200.000 9.720.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 27.000.000 16.200.000 9.720.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2
Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1
Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2
Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.000.000 24.600.000 14.760.000 8.856.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.600.000 24.360.000 14.616.000 8.770.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.600.000 24.360.000 14.616.000 8.770.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2
Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến
Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.200.000 23.520.000 14.112.000 8.467.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.200.000 23.520.000 14.112.000 8.467.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1
Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.000.000 23.400.000 14.040.000 8.424.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.500.000 23.100.000 13.860.000 8.316.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1
Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 22.200.000 13.320.000 7.992.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.400.000 21.840.000 13.104.000 7.862.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.400.000 21.840.000 13.104.000 7.862.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3
Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 21.600.000 12.960.000 7.776.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2
Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 21.600.000 12.960.000 7.776.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 21.600.000 12.960.000 7.776.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1
Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2
Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3
Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1
Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2
Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2
Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.300.000 20.580.000 12.348.000 7.409.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2
Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.300.000 20.580.000 12.348.000 7.409.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 20.400.000 12.240.000 7.344.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2
Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 20.400.000 12.240.000 7.344.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 20.400.000 12.240.000 7.344.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 20.160.000 12.096.000 7.258.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.600.000 20.160.000 12.096.000 7.258.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.000.000 19.800.000 11.880.000 7.128.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.000.000 19.800.000 11.880.000 7.128.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5
Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.200.000 19.320.000 11.592.000 6.955.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5
Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.200.000 19.320.000 11.592.000 6.955.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2
Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 19.200.000 11.520.000 6.912.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến
Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 18.900.000 11.340.000 6.804.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 18.900.000 11.340.000 6.804.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 18.900.000 11.340.000 6.804.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến
Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 18.900.000 11.340.000 6.804.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1
Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.000.000 18.600.000 11.160.000 6.696.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1
Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3
Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2
Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.400.000 17.640.000 10.584.000 6.350.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1
Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.400.000 17.640.000 10.584.000 6.350.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2
Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.400.000 17.640.000 10.584.000 6.350.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1
Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.400.000 17.640.000 10.584.000 6.350.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1
Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.400.000 17.640.000 10.584.000 6.350.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1
Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.400.000 17.640.000 10.584.000 6.350.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2
Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 17.220.000 10.332.000 6.199.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2
Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.700.000 17.220.000 10.332.000 6.199.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến
Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến
Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2
Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2
Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3
Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 10.080.000 6.048.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1
Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.300.000 16.380.000 9.828.000 5.897.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1
Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.300.000 16.380.000 9.828.000 5.897.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 16.200.000 9.720.000 5.832.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.950.000 16.170.000 9.702.000 5.821.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.950.000 16.170.000 9.702.000 5.821.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.500.000 15.900.000 9.540.000 5.724.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)
Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.200.000 15.720.000 9.432.000 5.659.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 15.600.000 9.360.000 5.616.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1
Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.900.000 15.540.000 9.324.000 5.594.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1
Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.900.000 15.540.000 9.324.000 5.594.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2
Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3
Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2
Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3
Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4
Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 14.700.000 8.820.000 5.292.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 14.700.000 8.820.000 5.292.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2
Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 14.280.000 8.568.000 5.141.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 14.280.000 8.568.000 5.141.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 14.280.000 8.568.000 5.141.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 14.280.000 8.568.000 5.141.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2
Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 14.280.000 8.568.000 5.141.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 14.280.000 8.568.000 5.141.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 14.100.000 8.460.000 5.076.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 14.100.000 8.460.000 5.076.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đường Hoàng Văn Thụ → 80m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 14.100.000 8.460.000 5.076.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 13.860.000 8.316.000 4.990.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 13.860.000 8.316.000 4.990.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 13.860.000 8.316.000 4.990.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.100.000 13.860.000 8.316.000 4.990.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 13.800.000 8.280.000 4.968.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2
Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2
Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.400.000 13.440.000 8.064.000 4.838.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2
Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 13.080.000 7.848.000 4.709.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1
Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 13.020.000 7.812.000 4.687.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1
Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 13.020.000 7.812.000 4.687.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1
Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1
Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3
Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 252
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ 19/8 | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1
Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3
Đường Lê Quý Đôn → Đường Đê Nông Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4
Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2
Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31
Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 105
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch
Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3
Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3
Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 11.760.000 7.056.000 4.234.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 245
Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.550.000 11.130.000 6.678.000 4.007.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.550.000 11.130.000 6.678.000 4.007.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)
Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.340.000 11.004.000 6.602.000 3.961.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)
Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.340.000 11.004.000 6.602.000 3.961.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 10.980.000 6.588.000 3.953.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu
Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.300.000 10.980.000 6.588.000 3.953.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.200.000 10.920.000 6.552.000 3.931.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.200.000 10.920.000 6.552.000 3.931.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 6.480.000 3.888.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 6.480.000 3.888.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.800.000 10.680.000 6.408.000 3.845.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 10.560.000 6.336.000 3.802.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4
Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1
Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
Đường Đội Cấn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4
Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4
Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2
Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên → Đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 6.120.000 3.672.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 6.120.000 3.672.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 6.120.000 3.672.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Các trục còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 6.120.000 3.672.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 5A và 15A:
Đường Minh Cầu → Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 10.140.000 6.084.000 3.650.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m
Đường Hoàng Ngân → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.629.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.629.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2
Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.629.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2
Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.629.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 9.900.000 5.940.000 3.564.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 9.900.000 5.940.000 3.564.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.870.000 5.922.000 3.553.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đường Hoàng Văn Thụ → 80m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.870.000 5.922.000 3.553.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.870.000 5.922.000 3.553.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.870.000 5.922.000 3.553.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.870.000 5.922.000 3.553.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đường Hoàng Văn Thụ → 80m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 9.870.000 5.922.000 3.553.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 9.840.000 5.904.000 3.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 9.720.000 5.832.000 3.499.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 9.720.000 5.832.000 3.499.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 9.660.000 5.796.000 3.478.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 9.660.000 5.796.000 3.478.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m
Đường Hùng Vương → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 40
Đường Hùng Vương → Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 1
Đường Phùng Chí Kiên → Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 3
Hết Công ty Xây dựng số 2 → Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2
Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2
Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 9.480.000 5.688.000 3.413.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129
Đường Bến tượng → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 9.480.000 5.688.000 3.413.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 9.480.000 5.688.000 3.413.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 40
Phố Văn Cao → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 9.420.000 5.652.000 3.391.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 9.408.000 5.645.000 3.387.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 9.408.000 5.645.000 3.387.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 9.408.000 5.645.000 3.387.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.680.000 9.408.000 5.645.000 3.387.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.500.000 9.300.000 5.580.000 3.348.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2
Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2
Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 9.180.000 5.508.000 3.305.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 9.180.000 5.508.000 3.305.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.260.000 9.156.000 5.494.000 3.296.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.260.000 9.156.000 5.494.000 3.296.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2
Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ → Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 2
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang → Gặp đường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 252
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 252
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 8.820.000 5.292.000 3.175.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực
Đường Minh Cầu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngõ số 226
Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy
Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 3
Giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc → Ngã ba gặp phố Lương Đình Của
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3
Đường Lê Quý Đôn → Đường Đê Nông Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2
Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4
Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ 19/8 | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 3
Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương → Đường Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1
Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2
Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 2
Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → Đường Chu Văn An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ 19/8 | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 3
Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương → Đường Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1
Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4
Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2
Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31
Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 105
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch
Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31
Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 105
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch
Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.720.000 8.232.000 4.939.000 2.964.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
Đường Minh Cầu → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm
Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 4.896.000 2.938.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 245
Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 245
Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.230.000 7.938.000 4.763.000 2.858.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Cổng Z159
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Phan Đình Phùng → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng
Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19
Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Cổng Z159
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Phan Đình Phùng → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 7.920.000 4.752.000 2.851.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5
Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3
Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu
Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.810.000 7.686.000 4.612.000 2.767.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.810.000 7.686.000 4.612.000 2.767.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu
Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.810.000 7.686.000 4.612.000 2.767.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.810.000 7.686.000 4.612.000 2.767.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.460.000 7.476.000 4.486.000 2.691.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.460.000 7.476.000 4.486.000 2.691.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.320.000 7.392.000 4.435.000 2.661.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.320.000 7.392.000 4.435.000 2.661.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1
Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 7.380.000 4.428.000 2.657.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 2
Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 7.380.000 4.428.000 2.657.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1
Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
Đường Đội Cấn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1
Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
Đường Đội Cấn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 7.320.000 4.392.000 2.635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 7.320.000 4.392.000 2.635.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 2 | Đoạn 2
Qua 100m → 200m về 2 phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1
Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)
Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2
Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên → Đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Các trục còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
Các trục còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2
Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên → Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 4.284.000 2.570.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
Đường Bến tượng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14
Đường Chu Văn An → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 21
Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn
Đường Chu Văn An → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường
Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 7.080.000 4.248.000 2.549.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.760.000 7.056.000 4.234.000 2.540.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.760.000 7.056.000 4.234.000 2.540.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m
Đường Hoàng Ngân → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.760.000 7.056.000 4.234.000 2.540.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m
Đường Hoàng Ngân → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.760.000 7.056.000 4.234.000 2.540.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.760.000 7.056.000 4.234.000 2.540.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1
Đường Bến tượng → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 7.020.000 4.212.000 2.527.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 7.020.000 4.212.000 2.527.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.550.000 6.930.000 4.158.000 2.495.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.550.000 6.930.000 4.158.000 2.495.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.550.000 6.930.000 4.158.000 2.495.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.550.000 6.930.000 4.158.000 2.495.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.550.000 6.930.000 4.158.000 2.495.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 6.900.000 4.140.000 2.484.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ
Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 6.900.000 4.140.000 2.484.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 6.900.000 4.140.000 2.484.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.480.000 6.888.000 4.133.000 2.480.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.480.000 6.888.000 4.133.000 2.480.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.340.000 6.804.000 4.082.000 2.449.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.340.000 6.804.000 4.082.000 2.449.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.340.000 6.804.000 4.082.000 2.449.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.340.000 6.804.000 4.082.000 2.449.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 1
Đường Phùng Chí Kiên → Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m
Đường Hùng Vương → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 40
Đường Hùng Vương → Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2
Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2
Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2
Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2
Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 3
Hết Công ty Xây dựng số 2 → Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m
Đường Hùng Vương → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 40
Đường Hùng Vương → Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2
Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.060.000 6.636.000 3.982.000 2.389.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129
Đường Bến tượng → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.060.000 6.636.000 3.982.000 2.389.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.060.000 6.636.000 3.982.000 2.389.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.060.000 6.636.000 3.982.000 2.389.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129
Đường Bến tượng → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.060.000 6.636.000 3.982.000 2.389.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.060.000 6.636.000 3.982.000 2.389.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2
Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 4
Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 40
Phố Văn Cao → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.990.000 6.594.000 3.956.000 2.374.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 40
Phố Văn Cao → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.990.000 6.594.000 3.956.000 2.374.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54A | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07
Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11
Phố Trần Đăng Ninh → Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp đường Phan Bội Châu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Đoạn 2
Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 216 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung
Đường Ga Thái Nguyên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a
Đường Minh Cầu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07
Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
Đường Minh Cầu → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 6.540.000 3.924.000 2.354.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.480.000 3.888.000 2.333.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.480.000 3.888.000 2.333.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.710.000 6.426.000 3.856.000 2.313.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.710.000 6.426.000 3.856.000 2.313.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.710.000 6.426.000 3.856.000 2.313.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.710.000 6.426.000 3.856.000 2.313.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 2
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang → Gặp đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2
Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ → Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30
Ngõ số 236 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290
Đường Bắc Kạn → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo
Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
Qua 150m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1
Đường gom cầu Bến Tượng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel
Phố Đồng Quang → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.290.000 6.174.000 3.704.000 2.223.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.290.000 6.174.000 3.704.000 2.223.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 6.120.000 3.672.000 2.203.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83
Ngõ số 206 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 6.120.000 3.672.000 2.203.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11
Ngõ số 160 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 6.120.000 3.672.000 2.203.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
Phố Đồng Quang → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 6.120.000 3.672.000 2.203.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực
Đường Minh Cầu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngõ số 226
Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy
Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 2
Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → Đường Chu Văn An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2
Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2
Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 215
Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm
Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
Đường Minh Cầu → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
Đường Minh Cầu → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm
Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 5.712.000 3.427.000 2.056.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A
Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang
Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên
Đường Túc Duyên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 2 | Đoạn 1
Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Cổng Z159
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm
Đường Lương Ngọc Quyến → 80m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511
Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488
Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng
Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19
Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng
Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19
Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 2 | Đoạn 1
Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm
Đường Lương Ngọc Quyến → 80m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511
Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488
Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 2 | Đoạn 1
Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Phan Đình Phùng → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.240.000 5.544.000 3.326.000 1.996.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92
Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 1
Đường Minh Cầu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến
Đường Chu Văn An → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ
Đường Túc Duyên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126
Đường Bắc Nam → 70m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ
Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2
Đường Quang Trung → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 109 | Đoạn 1
Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 627
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố
Đường Lương Ngọc Quyến → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m
Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5
Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3
Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3
Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5
Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 628
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43
Ngõ số 256 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 5.292.000 3.175.000 1.905.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 5.292.000 3.175.000 1.905.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m
Đường Hoàng Ngân → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.820.000 5.292.000 3.175.000 1.905.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 5.280.000 3.168.000 1.901.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Cách mạng tháng Tám → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Đoạn 2
Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Đoạn 2
Qua 50m → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2
Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 334
Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 216 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1
Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.610.000 5.166.000 3.100.000 1.860.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1
Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.610.000 5.166.000 3.100.000 1.860.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 2
Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.610.000 5.166.000 3.100.000 1.860.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 566 | Đoạn 2
Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.610.000 5.166.000 3.100.000 1.860.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 5.160.000 3.096.000 1.858.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.540.000 5.124.000 3.074.000 1.845.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.540.000 5.124.000 3.074.000 1.845.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.540.000 5.124.000 3.074.000 1.845.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.540.000 5.124.000 3.074.000 1.845.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
Đường Quang Trung → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2
Ngõ số 158 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m,
Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
Đường Quang Trung → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2
Ngõ số 158 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m,
Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 378 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2
Ngõ số 158 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m,
Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng
Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)
Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1
Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng
Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng
Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.330.000 4.998.000 2.999.000 1.799.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.330.000 4.998.000 2.999.000 1.799.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.330.000 4.998.000 2.999.000 1.799.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.330.000 4.998.000 2.999.000 1.799.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngách số 01; 02
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.980.000 2.988.000 1.793.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2
Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.980.000 2.988.000 1.793.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243
Đường Quang Trung → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.980.000 2.988.000 1.793.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14
Đường Chu Văn An → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 21
Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn
Đường Chu Văn An → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
Đường Bến tượng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường
Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14
Đường Chu Văn An → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 21
Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn
Đường Chu Văn An → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
Đường Bến tượng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường
Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.260.000 4.956.000 2.974.000 1.784.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.190.000 4.914.000 2.948.000 1.769.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1
Đường Bến tượng → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.190.000 4.914.000 2.948.000 1.769.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1
Đường Bến tượng → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.190.000 4.914.000 2.948.000 1.769.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.190.000 4.914.000 2.948.000 1.769.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ
Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đường Bắc Sơn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ
Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất
Phố Lương Đình Của → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 398 | Ngõ số 618
Đường Thống nhất → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến
Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25
Ngõ số 245 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A
Ngõ số 182 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Ngõ số 392
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 26
Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
Đường Z115 → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80
Đường Lương Thế Vinh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A
Ngõ số 182 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 366 | Ngõ số 392
Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 26
Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
Đường Chu Văn An → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 70D
Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57
Đường Chu Văn An → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách
Ngõ số 21 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2
Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2
Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 4
Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2
Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 4
Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 35 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang
Phố Xương Rồng → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 654
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 416; 400
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung
Đường Ga Thái Nguyên → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Đoạn 2
Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 216 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54A | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07
Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
Đường Minh Cầu → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a
Đường Minh Cầu → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11
Phố Trần Đăng Ninh → Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07
Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp đường Phan Bội Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Đoạn 2
Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 216 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung
Đường Ga Thái Nguyên → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54A | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07
Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
Đường Minh Cầu → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 198 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a
Đường Minh Cầu → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07
Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.600.000 4.560.000 2.736.000 1.642.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14
Ngõ số 158 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 404 | Đoạn 2
Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân → Khu Tái định cư đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
Qua 150m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
Qua 150m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1
Đường gom cầu Bến Tượng → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30
Ngõ số 236 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290
Đường Bắc Kạn → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo
Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel
Phố Đồng Quang → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1
Đường gom cầu Bến Tượng → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
Qua 150m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo
Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên
Đường Bắc Kạn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30
Ngõ số 236 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290
Đường Bắc Kạn → 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11
Ngõ số 160 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83
Ngõ số 206 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
Phố Đồng Quang → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11
Ngõ số 160 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83
Ngõ số 206 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
Phố Đồng Quang → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2
Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
Đường Lương Thế Vinh → 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3
Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
Đường Z115 → 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Đường Z115 → 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.930.000 4.158.000 2.495.000 1.497.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 48.000.000 28.800.000 17.280.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 48.000.000 28.800.000 17.280.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2
Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000.000 42.000.000 25.200.000 15.120.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3
Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000.000 39.000.000 23.400.000 14.040.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 36.000.000 21.600.000 12.960.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 36.000.000 21.600.000 12.960.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1
Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
58.000.000 34.800.000 20.880.000 12.528.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 33.600.000 20.160.000 12.096.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.000.000 31.200.000 18.720.000 11.232.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1
Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3
Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 18.000.000 10.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Đình Phùng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Đình Phùng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phan Đình Phùng có diện tích tự nhiên 14,73 km² với quy mô dân số 111.482 người, mật độ dân cư đạt 7.568,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Đình Phùng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Phan Đình Phùng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên là 80.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 6.263.386 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?