Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Đình Phùng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng năm 2026
Khu vực: phường Phan Đình Phùng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 1.497.000 đến 80.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 39.000.000 | 23.400.000 | 14.040.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.000.000 | 34.800.000 | 20.880.000 | 12.528.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 | 10.368.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.000.000 | 27.600.000 | 16.560.000 | 9.936.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.000.000 | 24.600.000 | 14.760.000 | 8.856.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.600.000 | 24.360.000 | 14.616.000 | 8.770.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.600.000 | 24.360.000 | 14.616.000 | 8.770.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.200.000 | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.200.000 | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000.000 | 23.400.000 | 14.040.000 | 8.424.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.500.000 | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 22.200.000 | 13.320.000 | 7.992.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.300.000 | 20.580.000 | 12.348.000 | 7.409.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.300.000 | 20.580.000 | 12.348.000 | 7.409.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.258.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.258.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.128.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.128.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.200.000 | 19.320.000 | 11.592.000 | 6.955.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.200.000 | 19.320.000 | 11.592.000 | 6.955.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.160.000 | 6.696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3 Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1 Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1 Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 17.220.000 | 10.332.000 | 6.199.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 17.220.000 | 10.332.000 | 6.199.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3 Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.950.000 | 16.170.000 | 9.702.000 | 5.821.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.950.000 | 16.170.000 | 9.702.000 | 5.821.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.500.000 | 15.900.000 | 9.540.000 | 5.724.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 15.720.000 | 9.432.000 | 5.659.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.900.000 | 15.540.000 | 9.324.000 | 5.594.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.900.000 | 15.540.000 | 9.324.000 | 5.594.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Đường Hoàng Văn Thụ → 80m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 13.080.000 | 7.848.000 | 4.709.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3 Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 252 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ 19/8 | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1 Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3 Đường Lê Quý Đôn → Đường Đê Nông Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4 Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2 Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 105 Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3 Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3 Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2 Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 245 Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.550.000 | 11.130.000 | 6.678.000 | 4.007.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.550.000 | 11.130.000 | 6.678.000 | 4.007.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.340.000 | 11.004.000 | 6.602.000 | 3.961.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.340.000 | 11.004.000 | 6.602.000 | 3.961.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 10.980.000 | 6.588.000 | 3.953.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 10.980.000 | 6.588.000 | 3.953.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 10.920.000 | 6.552.000 | 3.931.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 10.920.000 | 6.552.000 | 3.931.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 10.680.000 | 6.408.000 | 3.845.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 10.560.000 | 6.336.000 | 3.802.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m Đường Đội Cấn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2 Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên → Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Các trục còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 5A và 15A: Đường Minh Cầu → Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m Đường Hoàng Ngân → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2 Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2 Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.450.000 | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Đường Hoàng Văn Thụ → 80m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.450.000 | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.450.000 | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.450.000 | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.450.000 | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Đường Hoàng Văn Thụ → 80m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.450.000 | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 9.840.000 | 5.904.000 | 3.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274 Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.499.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.499.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m Đường Hùng Vương → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 40 Đường Hùng Vương → Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 3 Hết Công ty Xây dựng số 2 → Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2 Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2 Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70 Phố Cột Cờ → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.413.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129 Đường Bến tượng → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.413.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231 Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.413.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 40 Phố Văn Cao → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 9.420.000 | 5.652.000 | 3.391.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.645.000 | 3.387.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.645.000 | 3.387.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.645.000 | 3.387.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.645.000 | 3.387.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 9.180.000 | 5.508.000 | 3.305.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 9.180.000 | 5.508.000 | 3.305.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.260.000 | 9.156.000 | 5.494.000 | 3.296.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.260.000 | 9.156.000 | 5.494.000 | 3.296.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2 Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ → Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 2 Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang → Gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 252 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 252 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực Đường Minh Cầu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngõ số 226 Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 3 Giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc → Ngã ba gặp phố Lương Đình Của |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3 Đường Lê Quý Đôn → Đường Đê Nông Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2 Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4 Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ 19/8 | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 3 Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương → Đường Bến Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1 Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2 Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 2 Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → Đường Chu Văn An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ 19/8 | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 3 Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương → Đường Bến Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1 Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4 Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2 Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 105 Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 105 Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2 Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2 Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 245 Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2 Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 245 Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Cổng Z159 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Phan Đình Phùng → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19 Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Cổng Z159 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Phan Đình Phùng → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5 Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3 Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.460.000 | 7.476.000 | 4.486.000 | 2.691.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.460.000 | 7.476.000 | 4.486.000 | 2.691.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.320.000 | 7.392.000 | 4.435.000 | 2.661.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.320.000 | 7.392.000 | 4.435.000 | 2.661.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1 Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 2 Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m Đường Đội Cấn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m Đường Đội Cấn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.392.000 | 2.635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.392.000 | 2.635.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 2 | Đoạn 2 Qua 100m → 200m về 2 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1 Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng) Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2 Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên → Đường Phan Đình Phùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Các trục còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Các trục còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2 Giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên → Đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối) Đường Bến tượng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14 Đường Chu Văn An → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 21 Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn Đường Chu Văn An → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m Đường Hoàng Ngân → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m Đường Hoàng Ngân → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1 Đường Bến tượng → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.527.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.527.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.480.000 | 6.888.000 | 4.133.000 | 2.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.480.000 | 6.888.000 | 4.133.000 | 2.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274 Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274 Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m Đường Hùng Vương → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 40 Đường Hùng Vương → Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2 Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2 Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2 Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2 Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 3 Hết Công ty Xây dựng số 2 → Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m Đường Hùng Vương → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 40 Đường Hùng Vương → Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2 Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70 Phố Cột Cờ → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129 Đường Bến tượng → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231 Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70 Phố Cột Cờ → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129 Đường Bến tượng → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231 Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2 Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 4 Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 40 Phố Văn Cao → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 6.594.000 | 3.956.000 | 2.374.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 40 Phố Văn Cao → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 6.594.000 | 3.956.000 | 2.374.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54A | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07 Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11 Phố Trần Đăng Ninh → Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp đường Phan Bội Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Đoạn 2 Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a Đường Minh Cầu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07 Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.710.000 | 6.426.000 | 3.856.000 | 2.313.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.710.000 | 6.426.000 | 3.856.000 | 2.313.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.710.000 | 6.426.000 | 3.856.000 | 2.313.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.710.000 | 6.426.000 | 3.856.000 | 2.313.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 2 Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang → Gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2 Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ → Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30 Ngõ số 236 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290 Đường Bắc Kạn → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2 Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Qua 150m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1 Đường gom cầu Bến Tượng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel Phố Đồng Quang → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 28 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83 Ngõ số 206 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11 Ngõ số 160 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội Phố Đồng Quang → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực Đường Minh Cầu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngõ số 226 Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90 Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 2 Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → Đường Chu Văn An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2 Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2 Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 281 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 215 Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên Đường Túc Duyên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 2 | Đoạn 1 Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Cổng Z159 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm Đường Lương Ngọc Quyến → 80m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511 Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488 Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19 Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19 Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 2 | Đoạn 1 Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm Đường Lương Ngọc Quyến → 80m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511 Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488 Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 2 | Đoạn 1 Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Phan Đình Phùng → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92 Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến Đường Chu Văn An → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ Đường Túc Duyên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126 Đường Bắc Nam → 70m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 Đường Quang Trung → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 1 Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 627 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố Đường Lương Ngọc Quyến → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5 Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3 Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3 Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5 Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 628 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43 Ngõ số 256 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m Đường Hoàng Ngân → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Đoạn 2 Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Đoạn 2 Qua 50m → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2 Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 334 Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Văn Cao → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1 Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1 Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 2 Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 566 | Đoạn 2 Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2 Qua 150m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam Đường Quang Trung → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2 Ngõ số 158 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam Đường Quang Trung → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2 Ngõ số 158 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 331 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 378 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2 Ngõ số 158 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng) Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1 Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngách số 01; 02 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2 Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243 Đường Quang Trung → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14 Đường Chu Văn An → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 21 Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn Đường Chu Văn An → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối) Đường Bến tượng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14 Đường Chu Văn An → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 21 Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn Đường Chu Văn An → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối) Đường Bến tượng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1 Đường Bến tượng → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1 Đường Bến tượng → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất Phố Lương Đình Của → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 398 | Ngõ số 618 Đường Thống nhất → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25 Ngõ số 245 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A Ngõ số 182 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Ngõ số 392 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 26 Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80 Đường Lương Thế Vinh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các ngách số 34; 66A Ngõ số 182 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 366 | Ngõ số 392 Đường Phan Đình Phùng → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 26 Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) Đường Chu Văn An → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 70D Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách Ngõ số 21 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2 Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2 Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 4 Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2 Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 4 Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang Phố Xương Rồng → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 654 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 416; 400 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Đoạn 2 Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54A | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07 Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a Đường Minh Cầu → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11 Phố Trần Đăng Ninh → Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07 Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp đường Phan Bội Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Đoạn 2 Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54A | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07 Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a Đường Minh Cầu → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07 Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.642.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14 Ngõ số 158 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m) Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65 Đường Phú Thái → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 404 | Đoạn 2 Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân → Khu Tái định cư đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Phố Nhị Quý → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Qua 150m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 28 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Qua 150m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2 Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1 Đường gom cầu Bến Tượng → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30 Ngõ số 236 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290 Đường Bắc Kạn → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 28 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel Phố Đồng Quang → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1 Đường gom cầu Bến Tượng → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Qua 150m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2 Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30 Ngõ số 236 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290 Đường Bắc Kạn → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 28 Đường Chu Văn An → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11 Ngõ số 160 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83 Ngõ số 206 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội Phố Đồng Quang → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11 Ngõ số 160 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83 Ngõ số 206 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội Phố Đồng Quang → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2 Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125 Đường Lương Thế Vinh → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3 Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh Đường Z115 → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Đường Z115 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90 Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đường Cách mạng tháng Tám → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
80.000.000 | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
80.000.000 | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
70.000.000 | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.000.000 | 39.000.000 | 23.400.000 | 14.040.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
58.000.000 | 34.800.000 | 20.880.000 | 12.528.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
52.000.000 | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Đình Phùng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Đình Phùng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phan Đình Phùng có diện tích tự nhiên 14,73 km² với quy mô dân số 111.482 người, mật độ dân cư đạt 7.568,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Đình Phùng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Phan Đình Phùng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
